1343 lượt xem

Học tiếng Trung với cấu trúc “尚(shàng) 且(qiě) …… 何(hé) 况(kuàng) …… “

Hôm nay chúng ta sẽ học mẫu câu “尚(shàng) 且(qiě) …… 何(hé) 况(kuàng) …… “Có nghĩa là ” còn……, huống chi…….” các bạn nhé! Chúc các bạn 1 ngày học tiếng Trung vui vẻ!

Học tiếng Trung với cấu trúc "尚(shàng) 且(qiě) …… 何(hé) 况(kuàng) …… "
Học tiếng Trung với cấu trúc “尚(shàng) 且(qiě) …… 何(hé) 况(kuàng) …… “

“尚(shàng) 且(qiě) …… 何(hé) 况(kuàng) …… “

Có nghĩa là ” còn……, huống chi…….” , đưa ra ví dụ ở mức độ cao hơn để làm nổi bật ý nghĩa nghĩa sự việc , thường dùng huống chi, huống hồ để tương hỗ lần nhau..

Vd : 作为大人尚且如此,何况我们小孩子呢?

zuò wéi dà rén shàng qiě rú cǐ, hé kuàng wǒ men xiǎo hái zi ne

Làm người lớn còn như thế, huống chi trẻ em chúng tôi .

作为 zuò wéi : làm, là, hành động, hành vi.v.v…

大人 dà rén : người lớn.

小孩子 xiǎo hái zi : trẻ em, trẻ con.

如此 rú cǐ : như vậy, như thế.

Vd : 古人尚且知晓养生,何况现代人?

gǔ rén shàng qiě zhī xiǎo yǎng shēng , hé kuàng xiàn dài rén ?

Người xưa còn biết dưỡng sinh, huống chi người hiện đại.

Chúng ta học từ mới.

古人 gǔ rén : cổ nhân, người xưa.

现代人 xiàn dài rén : người hiện đại , người bây giờ.

知晓 zhī xiǎo : biết.

养生 yǎng shēng : dưỡng sinh.

Học tiếng Trung với cấu trúc "尚(shàng) 且(qiě) …… 何(hé) 况(kuàng) …… "
Học tiếng Trung với cấu trúc “尚(shàng) 且(qiě) …… 何(hé) 况(kuàng) …… “

Vd : 她举着伞尚且寸步难行,何况手里还抱着个小孩?

tā jǔ zhe sǎn shàng qiě cùn bù nán xíng , hé kuàng shǒu lǐ hái bào zhe gè xiǎo hái?

Chị ấy cầm chiếc ô còn không nhích được 1 bước, huống hồ trong tay còn bế đứa con.

伞,雨伞 sǎn, yǔ sǎn : ô.

寸步难行 cùn bù nán xíng : không nhích được một bước.

举 jǔ : cầm, giơ. Ví dụ cầmcờ, giơ tay.

ví dụ :举旗 jǔ qí, 举手jǔ shǒu

抱 bào : ôm, bế.

Vd : 郊区房价尚且如此之高,何况市中心?

jiāo qū fáng jià shàng qiě rú cǐ zhī gāo, hé kuàng shì zhōng xīn ?

Giá nhà khu ngoại thành còn cao như vậy,  huống chi là trung tâm thành phố.

郊区 jiāo qū : vùng ngoại ô, ngoại thành.

房价 fáng jià : giá nhà.

高 gāo : cao, đắt.

市中心 shì zhōng xīn : trung tâm thành phố, nội thành.

Học tiếng Trung với cấu trúc "尚(shàng) 且(qiě) …… 何(hé) 况(kuàng) …… "
Học tiếng Trung với cấu trúc “尚(shàng) 且(qiě) …… 何(hé) 况(kuàng) …… “

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC