1350 lượt xem

Vần cuốn lưỡi trong tiếng Trung – 儿化词

Khi học tiếng Trung bạn sẽ thấy có những từ được thêm hậu tố “儿” và phát âm cuốn lưỡi. Gọi là từ uốn lưỡi trong tiếng Trung – 儿化词. Hôm nay hãy cùng tự học tiếng Trung tại nhà tìm hiểu về vần cuốn lưỡi nhé!

1. Từ cuốn lưỡi là gì?

儿化词 (érhuàcí) là một hiện tượng ngữ âm xảy ra trong tiếng Quan Thoại và một số phương ngữ, chẳng hạn như tiếng Bắc Kinh. Liên quan đến việc thêm hậu tố 儿(ér) vào một từ, kết hợp nó với âm tiết trước đó. Điều này tạo ra một từ mới gọi là 儿化词(ér huà cí). Ví dụ, 一点: một điểm, thêm vần uốn lưỡi trở thành 一点儿: một chút

Từ vựng tiếng Hán rất nhiều, đa số từ không cuốn lưỡi. Từ cuốn lưỡi chỉ chiếm một phần nhỏ và còn có tính không ổn định. Từ cuốn lưỡi trong một số trường hợp cần cuốn lưỡi, một số trường hợp thì không.

2. Tác dụng của âm cuốn lưỡi

2.1. Thay đổi nghĩa của từ đi kèm

  • 头(tóu) đầu – 头儿(tóur) sếp, lãnh đạo
  • 眼(yǎn) mắt – 眼儿(yǎnr) lỗ nhỏ
  • 天(tiān) ngày – 天儿(tiānr) thời tiết
  • 托(tuō) giữ – 托儿(tuōr) kẻ lừa gạt

2.2. Thay đổi từ loại

Ví dụ:

  • 尖(jiān) là tính từ – 尖儿(jiānr) là danh từ

这支笔很尖。(Zhè zhī bǐ hěn jiān.) Cây bút này rất sắc.

你看,这支笔的尖儿坏了。(Nǐ kàn, zhè zhī bǐ de jiānr huàile.) Nhìn kìa, ngòi bút này bị gãy rồi.

  • 错(cuò) là tính từ – 错儿(cuòr) là danh từ

我的作业有很多错题。(Wǒ de zuòyè yǒu hěnduō cuò tí.) Bài tập về nhà của tôi có nhiều đáp án sai.

对不起,这是我的错儿。(Duìbùqǐ, zhè shì wǒ de cuòr.)(Duìbùqǐ, zhè shì wǒ de cuòr.) Xin lỗi, là lỗi của tôi.

  • 画(huà) là động từ – 画儿(huàr) là danh từ

你能画一幅画儿吗?(Nǐ néng huà yī fú huàr ma?) Bạn có thể vẽ một bức tranh không?

  • 盖(gài) là động từ – 盖儿(gàir) là danh từ

请盖上那个大的锅盖儿。(Qǐng gài shàng nàgè dà de guō gàir.) Hãy đậy cái nắp nồi lớn đó lại.

  • 乐(lè) là tính từ – 乐儿(lèr) là danh từ

快乐 (kuàilè) Hạnh phúc

喜剧演员喜欢逗乐儿。(xǐjù yǎnyuán xǐhuān dòu lèr.)Diễn viên hài thích giải trí và mang lại niềm vui.

2.3. Thể hiện sự nhỏ bé, nhẹ nhàng, mỏng manh, yếu ớt, kém hơn

Trong văn hóa Trung Quốc, người ta sử dụng 儿(ér) để thể hiện sự yêu mến hoặc dễ thương khi đề cập đến những từ liên quan đến trẻ em.

  • 小孩儿(xiǎoháir) trẻ con
  • 宝贝儿 (bǎobèir) em bé hoặc trẻ nhỏ
  • 女孩儿 (nǚháir) cô gái
  • 男孩儿 (nánháir) cậu bé
  • 牙签儿(yá qiānr) tăm xỉa răng
  • 一会儿(yí huìr) một chốc, một lát (về thời gian)
  • 一下儿(yí xiàr) một lần, một chút, một xíu (thời gian ngắn)
  • 一块儿(yí kuàir) cùng nhau
  • 一点儿(yì diǎnr) một chút; một ít

2.4. Hình thức lặp lại của một số tính từ đơn âm tiết và lượng từ khi sử dụng trong khẩu ngữ thường cuốn lưỡi.

Ví dụ:

胖胖儿 ( 的 ): mập mạp

乖乖儿 (的 ): ngoan ngoãn

Với các bạn mới học hãy chỉ đọc từ cuốn lưỡi nếu nhìn thấy hoặc nghe hiểu, không cần cố gắng thêm vần cuốn lưỡi để nói. Trong quá trình giao tiếp hàng ngày sẽ học và mở rộng nhé! Chúc các bạn học tiếng trung thật tốt nhé!

Xem thêm:

BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

    Chọn cơ sở gần bạn nhất?

    Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


    Họ tên (Bắt buộc)

    Số điện thoại (Bắt buộc)


    X
    ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC