THANHMAIHSK xin giới thiệu 10 tên Trung Quốc hay cho bé trai sinh năm 2020. Đặt tên tiếng Trung hay cho con trai sẽ đem lại may mắn cho bé.

Đặt tên có ý nghĩa rất quan trọng đối với gia đình người Trung Quốc. Tên gọi sẽ phần nào thể hiện được mong muốn của cha mẹ với con cái . Và cha mẹ luôn mong con cái sẽ may mắn và bình an. Dưới đây, Tự học tiếng Trung Quốc THANHMAIHSK sẽ giới thiệu với bạn 10 tên Trung Quốc hay cho bé trai năm 2020 và ý nghĩa của từng tên nhé!

Hình ảnh 10 tên Trung Quốc hay cho bé trai năm 2020

Các tên Trung Quốc hay cho bé trai năm 2020

  1. 宇 yǔ: Theo nghĩa đen có nghĩa là cạnh của mái nhà, là phần ranh giới của ngôi nhà chống lại phong ba, bão táp. Cha mẹ chọn tên này hi vọng đứa trẻ sẽ mạnh mẽ, cứng rắn.
  2. 博 bó: Nghĩa đen là rộng và thoáng. Nó mang đến cho mọi người ấn tượng về một người uyên bác với nhiều kinh nghiệm và khả năng truy đòi phong phú.
  3. 浩 hào: Nghĩa đen là lớn và rộng lớn. Đó là một từ đồng nghĩa của 博 bó.
  4. 涵 hán: Có nghĩa là để chứa và lặn dưới nước. Khi sử dụng tên cho cậu bé thì mong muốn đến một người có học thức với đức tính tốt.

Tên tiếng Trung cho bé trai hay và ý nghĩa

  1. 杰 jié: Nghĩa đen là người thông minh. Ngoài ra, nó đề cập đến phi thường, sự đặc biệt và nổi bật. Vì nó đại diện cho các nhân vật tốt về trí tuệ và khả năng của mọi người, cha mẹ chọn nhân vật này với thiện chí.
  2. 轩 xuān: Theo nghĩa đen có nghĩa là một phương tiện được chế tạo đặc biệt cho những người hiểu biết và sĩ quan trong thời cổ đại. Cha mẹ Trung Quốc đặt tên cho con cái của họ với tên này để gửi lời chúc cho một tương lai đầy hứa hẹn và suôn sẻ.
  3. 毅 yì: Nó có nghĩa là mạnh mẽ và quyết đoán. Đây là một đặc điểm quan trọng của đàn ông.
  4. 然 rán: Thể hiện sự mạnh mẽ. Thông thường tên này được đặt ở cuối tên. Ví dụ 宇然 yǔrán ,浩然 hào rán,毅然 yì rán,etc.
  5. 文 wén: Tên này được sử dụng rộng rãi cho tên của mọi người vì ý nghĩa tốt đẹp của nó tráng lệ, duyên dáng, lịch sự, tháo vát và văn minh.
  6. 睿 ruì: có nghĩa là thông minh và khôn ngoan. Thông thường nó được đặt ở đầu tên hay còn gọi là tên đêm, ví dụ: 睿博ruìbó, 睿杰ruìjié, 睿文ruìwén …

Trên đây là một số tiếng Trung hay cho con trai mà mọi người có thể tham khảo nhé! Tên của bạn trong tiếng Trung là gì? Hãy tra ngay tên của mình ở bài viết dưới nhé!

Xem thêm:

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY