Bạn đã hoc tieng Trung một thời gian dài, nhưng trình độ khẩu ngữ  chưa cao. Vậy thì không thể bỏ qua bài học hôm nay đâu nhé! Nó sẽ giúp bạn rất nhiều trong việc giao tiếp tiếng Trung đấy nhé! Nào chúng ta cùng nhau học những 1001 câu đàm thoại tiếng Trung thông dụng nhé!

  1. Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.)
  2. Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)
  3. Anh ấy đến bằng tàu hoả – He came by train. 他乘火车来。(Tā chéng huǒchē lái.)
  4. Anh ấy đang ốm nằm giường – He is ill in bed. 他卧病在床。(Tā wòbìng zài chuáng.)
  5. Anh ta thiếu dũng khí – He lacks courage. 他缺乏勇气。(Tā quēfá yǒngqì.)
  6. Ai nói với bạn thế? – Who told you that? 谁告诉你的? (Shuí gàosù nǐ de?)
  7. 1001 cau tieng trung thong dung1001 cau tieng trung thong dung trong tieng trung
  8. Anh ta là một người thông minh – He is a smart boy. 他是个小机灵鬼。(Tā shìgè xiǎo jīling guǐ.)
  9. Anh ta thích gì? – What does she like? 她喜欢什么? (Tā xǐhuān shénme?)
  10. Anh ta khó lòng nói ra được – He can hardly speak. 他几乎说不出话来。(Tā jīhū shuō bu chū huà lái.)
  11. Anh ta toàn bốc phét – He always talks big. 他总是吹牛。(Tā zǒng shì chuīniú.)
  12. Anh ta trúng cử rồi – He won an election. 他在选举中获胜。(Tā zài xuǎnjǔ zhōng huòshèng.)
  13. Anh ta không biết đùa – He can’t take a joke. 他开不得玩笑。(Tā kāi bùdé wánxiào.)
  14. Anh ta nợ chú tôi 100 đô la – He owes my uncle $100.他欠我叔叔100美元
  15. Anh ta có thu nhập rất cao – He has a large income. 他有很高的收入。(Tā yǒu hěn gāo de shōurù.)
  16. Anh ta nhìn rất khoẻ mạnh – He looks very healthy. 他看来很健康。(Tā kàn lái hěn jiànkāng.)
  17. Anh ta dừng lại chờ câu trả lời – He paused for a reply. 他停下来等着•回答。(Tā tíng xiàlái děngzhe•huídá)
  18. Anh ta sửa nhà của mình – He repaired his house. 他修理了他的房子。(Tā xiūlǐle tā de fángzi.)
  19. Anh ta gợi ý tổ chức một chuyến picnic – He suggested a picnic. 他建议搞一次野餐。(Tā jiànyì gǎo yīcì yěcān.)
  20. Anh ta đa sưu tầm tiền – He is collecting money. 他在筹集资金。(Tā zài chóují zījīn.)
  21. Anh ta sinh ra ở New York – He was born in New York. 他出生在纽约。(Tā chūshēng
  22. Anh ta không mệt 1 chút nào – He was not a bit tired. 他一点也不累。(Tā yīdiǎn yě bù lèi.)
  23. Ai đến trước được phục vụ trước – First come first served. 先到先得。(Xiān dào xiān dé.)
  24. Anh hùng suy nghĩ giống nhau – Great minds think alike. 英雄所见略同。(Yīngxióng suǒ jiàn lüè tóng.)
  25. Anh ta có khiếu hài hước – He has a sense of humor. 他有幽默感。(Tā yǒu yōumò gǎn.)
  26. Anh ta đóng giả một ông già – He is acting an old man. 他正扮演一个老人。(Tā zhèng bànyǎn yīgè lǎorén.)
  27. Anh ta đang tìm việc – He is looking for a job. 他正在找工作。( Tā zhèngzài zhǎo gōngzuò)
  28. Anh ta không quan tâm đến tôi – He doesn’t care about me. 他并不在乎我。(Tā bìng bùzàihū wǒ.)
  29. Anh ta ôm tôi bằng tay – He grasped both my hands. 他紧握住我的双手。(Tā jǐn wò zhù wǒ de shuāngshǒu.)
  30. Anh ta trưởng thành về thể chất – He is physically mature. 他身体己发育成熟。(Tā shēntǐ jǐ fāyù chéngshú.)
  31. Anh ta tự thất bại – He owned himself defeated. 他承认自己失败了。(Tā chéngrèn zìjǐ shībàile.)
  32. Anh ta có vẻ căng thẳng – He seems at little nervous. 他显得有点紧张。(Tā xiǎndé yǒudiǎn jǐnzhāng)
  33. Anh ta đang chơi thành phố – He strolls about the town. 他在镇上四处遛达。(Tā zài zhèn shàng sìchù liù dá.)
  34. Anh ta có một trí nhớ đáng nể – He has a remarkable memory. 他有惊人的记忆力。(Tā yǒu jīngrén de jìyìlì.)
  35. Anh ta đã hoàn thành nhiệm vụ – He has completed the task. 他完成了这个任务。(Tā wánchéngle zhège rènwù)
  36. Anh ta có một vài người bạn – He has quite a few friends. 他有不少的朋友。(Tā yǒu bù shǎo de péngyǒu.)
  37. Anh ta có thể làm mọi việc xấu – He is capable of any crime. 他什么样的坏事都能干得出来。(Tā shénme yàng de huàishì dōu nénggàn dé chūlái.)
  38. Anh ta bước nhanh đi – He walks with a quick pace. 他快步走路。(Tā kuài bù zǒulù.)
  39. Anh ta không bận 1 chút nào – He was not a little tired. 他很累。(Tā hěn lèi.)
  40. Anh ta lúc nào trông cũng rất buồn cười – His looks are always funny. 他的样子总是滑稽可笑。(Tā de yàngzi zǒng shì huájī kěxiào.)
  41. Anh ta bắn con sư tử bằng súng – He shot the lion with a gun. 他用枪把狮子打死了。(Tā yòng qiāng bǎ shīzi dǎ sǐle.)
  42. Ah tôi đang tìm việc – là My brother is seeking a job. 我弟弟正在找工作。(Wǒ dìdì zhèngzài zhǎo gōngzuò.)
  43. Ai đó đang nhấn chuông – Someone is ringing the bell. 有人在按门铃。(Yǒurén zài àn ménlíng.)
  44. Anh ta nói đến rồi – He came to the point at once. 他一下子就说到了点子上。(Tā yīxià zi jiù shuō dàole diǎnzi shàng.)
  45. Anh ta là người hạnh phúc nhất trên thế giới – He is the happiest man alive. 他是世界上最快乐的人 (Tā shì shìjiè shàng zuì kuàilè de rén)
  46. Anh ấy không hút thuốc cũng không uống rượu. – He neither smokes nor drinks. – 他既不抽烟也不喝酒。Tā jì bù chōuyān yě bù hē jiǔ.
  47. 46.Anh ấy thúc ngựa chạy lên ngọn đồi. – He ran his horse up the hill. – 他策马跑上小山。Tā cè mǎ pǎo shàng xiǎoshān.
  48. 47.Anh ấy làm tôi nhớ đến em trai của anh ấy. – He reminds me of his brother. – 他使我想起了他的弟弟。Tā shǐ wǒ xiǎngqǐ le tā de dìdi.
  49. Anh ấy lại 1 lần nữa làm trái với lời hứa. – He broke his words once again. – 他又一次违背了诺言。Tā yòu yí cì wéibèi le nuòyán.
  50. Anh ấy mặc quần áo bình thường. – He is in his everyday clothes. – 他穿着平常的衣服。Tā chuānzhuó píngcháng de yīfu.
  51. Anh ấy cao hơn tôi 1 cái đầu. – He is taller than I by ahead. – 他比我高一头。Tā bǐ wǒ gāo yì tóu.
  52. Anh ấy dẫn họ xuống núi. – He led them down the mountain. – 他带他们下山。Tā dài tāmen xiàshān.
  53. Anh ấy được đào tạo để trở thành 1 luật sư. – He was trained to be a lawyer. – 他被培养成一名律师。Tā bèi péiyǎng chéng yì míng lǜshī.
  54. Anh ấy làm mọi việc mà không có mục tiêu gì. – He does anything without aim. – 他做事都漫无目标。Tā zuò shì dōu màn wú mùbiāo.
  55. Anh ấy đối xử với bậc tiền bối rất cung kính. – He is respectful to his elders. – 他对长辈很恭敬。Tā duì zhǎngbèi hěn gōngjìng.
  56. Anh ấy giỏi tiếng Anh hơn tôi. – He knows English better than I. – 他比我懂英语。Tā bǐ wǒ dǒng Yīngyǔ.
  57. Anh ấy quyết tâm bỏ thuốc lá. – He resolved to give up smoking. – 他决心戒烟。Tā juéxīn jièyān.
  58. Anh ấy tự đắp lên mình 1 tấm chăn. – He covered himself with a quilt. – 他给自己盖上一条被。Tā gěi zìjǐ gài shàng yì tiáo bèi.
  59. Anh ấy cảm thấy tôi giảng bài rất thú vị. – He found my lecture interesting. – 他觉得我讲课有趣。Tā juédé wǒ jiǎngkè yǒuqù.
  60. Anh ấy có rất nhiều bạn ở đây. – He had a good many friends here. – 他在这儿有很多朋友。Tā zài zhèr yǒu hěn duō péngyǒu.
  61. Anh ấy đã ốm mấy tuần rồi. – He has been sick for three weeks. – 他已经病了几周了。Tā yǐjīng Bing le jǐ zhōu le.
  62. Anh ấy kiểm tra cẩn thận xe có hỏng hóc gì không. –  He inspected the car for defects. – 他详细检查车子有无效障。Tā xiángxì jiǎnchá chēzi yǒu wú xiàozhàng.
  63. Anh ấy lái xe cẩn thận hơn bạn. – He drives more carefully than you. – 他开车比你小心。Tā kāichē bǐ nǐ xiǎoxīn.
  64. Anh ấy đánh người công kích đó 1 bạt tai. – He struck his attacker on the ear. – 他打了那个攻击者一耳光。Tā dǎ le nà ge gōngjīzhě yì ěrguāng.
  65. Anh ấy đột nhiên xuất hiện vào bữa tiệc tối. – He suddenly appeared in the party. – 他突然在晚会上出现了。Tā tūrán zài wǎnhuì shàng chūxiàn le.
  66. Anh ấy là 1 người đàn ông cứng rắn, nhưng tôi còn cứng rắn hơn cả anh ấy. – He is tough, but I am even tougher. – 他是一个硬汉子,不过我要比他更硬。Tā shì yí ge yìng hànzi, búguò wǒ yào bǐ tā gèng yìng.
  67. Anh ta nghĩ cách đi xuyên qua cánh rừng. – He made his way through the forest. – 他设法穿过了森林。Tā shèfǎ chuān guò le sēnlín.
  68. Anh ta đề nghị bạn lập tức rời khỏi đây. – He suggests you leave here at once. – 他建议你立刻离开这儿。Tā jiànyì nǐ lìkè líkāi zhèr.
  69. Anh ấy đã kết hôn với 1 người bạn của tôi. – He was married to a friend of mine. – 他和我的一个朋友结了婚。Tā hé wǒ de yí ge péngyǒu jié le hūn.
  70. 69.Anh ấy sẽ chỉ trích sự sơ sót của bạn. – He will blame you for carelessness. – 他会责备你的粗心大意。Tā huì zébèi nǐ de cūxīn dàyì.
  71. Anh ấy thích nhất là trêu đùa. – What he likes best is making jokes. – 他最喜欢开玩笑。Tā zuì xǐhuān kāiwánxiào.
  72. Anh ấy giữ lại 1 khoản tiền lớn. – He has a nice sum of money put away. – 他存了一大笔钱。Tā cún le yí dà bǐ qián.
  73. Anh ấy đã đầu tư 1 khoản tiền lớn vào bảo hiểm nhân thân cho bản thân. – He is heavily insured against death. – 他给自己投了巨额的人身保险。Tā gěi zìjǐ tóu le jù’é de rénshēn bǎoxiǎn.
  74. Anh ấy đã từng học 1 cách rất máy móc. – He used to learn everything by rote. – 他过去总是死记硬背。Tā guòqù zǒng shì sǐjìyìngbèi.
  75. Anh ấy đưa cho tôi 1 đống vấn đề, thật là phiền phức. – He bothered me with a great many questions. – 他对我提了一大堆问题,真烦!Tā duì wǒ tí le yí dà duī wèntí, zhēn fán!
  76. Anh ấy tập thể dục vào mỗi sáng. – He does exercises every day in the morning. – 他每天早上锻炼身体。Tā měitiān zǎoshang duànliàn shēntǐ.
  77. Anh ta quyết định khởi tố ông chủ của mình. – He decided to bring a suit against his boss. – 他决定起诉他的老板。Tā juédìng qǐsù tā de lǎobǎn.
  78. Anh ta buộc phải chọn lựa giữa cái chết và nỗi nhục. – He had to choose between death and dishonor. – 他不得不在死亡和耻辱之间选择。Tā bùdé bú zài sǐwáng hé chǐrǔ zhī jiān xuǎnzé
  79. Anh ta rất nhanh đã sửa xong cái đồng hồ rồi. – It took him a little time to fix that watch. – 他很快就把表修理好了。Tā hěn kuài jiù bǎ biǎo xiūlǐ hǎo le.

Còn tiếp,…

Đừng quên vào website: Tuhoctiengtrung.vn của chúng tớ để cập nhật phần mới nhé! Bạn thấy đó, hoc tieng Trung là một quá trình gian nan lắm nên bạn hãy tìm cho mình một cạ cứng , bạn đồng hành và thầ y cô hướng dẫn tại các Trung tâm nhé!

Xem thêm: 50 câu tiếng Trung đơn giản hiểu ngay người Trung nói gì

 

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY