Bài học tiếng Trung hôm nay chúng ta cùng nhau học tiếp những câu tiếng Trung ngắn nhé. Những câu này sẽ giúp các bạn nâng cao trình độ giao tiếp và vốn từ vựng tiếng Trung đấy nhé!

96.这条鱼大概有两斤。
zhè tiáo yú dà gài yǒu liǎng jīn。
The fish is about 2 jin in weight.
Con cá này khoảng 2 cân.

97.我的体重有70公斤。
wǒ de tǐ zhòng yǒu 70 gōng jīn。
I weigh 70 kilos.
Tôi nặng 70kg.
98.这瓶牛奶净重250克。
zhè píng niú nǎi jìng zhòng 250 kè。
The net weight of this bottle of milk is 250 grams.
Trọng lượng thực của bình sữa này là 250 grams.
99.这袋米毛重51公斤。
zhè dài mǐ máo zhòng 51 gōng jīn。
The gross weight of the bag of rice is 51 kilos.
Bao gạo nặng 51kg.

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p11 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p11 )

100.我发烧了,体温已经38度了。
wǒ fā shāo le, tǐ wēn yǐ jīng 38 dù le。
I’ve got a fever and my temperature is already 38℃ high.
Tôi sốt cao đến 38 độ rồi.
101.今天太热了,都已经40度了。
jīn tiān tai rè le, dōu yǐ jīng 40 dù le。
It’s very hot today and the maximun temperature is 40℃.
Hôm nay thật nóng lên đến 40 độ C.
102.今天晚间最低气温零下4度。
jīn tiān wǎn jiān zuì dī qì wēn líng xià 4 dù。
The minimum temperature of this evening is -4℃.
Nhiệt độ đêm nay xuống mức thấp nhất là -4℃.
103.你今年多大了?
nǐ jīn nián duō dà le?
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
104.你几岁了?(Asking kids)
nǐ jǐ suì le?
How old are you?
Cháu bao nhiêu tuổi?(chỉ dùng cho trẻ con)
105.您多大岁数了?(Asking senior people)
nín duō dà suì shù le?
How old are you?
Ngài bao tuổi ạ?(Dùng cho những người lớn tuổi)
106.您老高寿?(Asking senior people)
nín lǎo gāo shòu?
How old are you?
Ông năm nay bao tuổi ạ?(Dùng cho người già,người cao tuổi)
107.我今年二十岁。
wǒ jīn nián èr shí suì。
I’m 20.
Tôi năm nay 20 tuổi.
108.他四十多了。
tā sì shí duō le。
He’s more than 40.
Anh ấy hơn 40 rồi.
109.这件衣服多少钱?
zhè jiàn yī fu duō shǎo qián?
How much is this jacket?
Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?
110.这件衣服200元钱。
zhè jiàn yī fu 200 yuán qián。
The Jacket costs 200 yuan.
Bộ quần áo này 200 tệ.
111.这个多少钱?
zhè gè duō shǎo qián?
How much is this?
Cái này bao nhiêu?
112.两块钱一个。
liǎng kuài qián yī gè。
Two yuan for one piece.
Hai tệ 1 cái.

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p11 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p11 )

113.苹果怎么卖?
píng guǒ zěn me mài?
How much are these apples?
Táo bán sao đây?
114.苹果一块钱一斤。
píng guǒ yī kuài qián yī jīn。
One yuan for one jin of apple.
Táo 1 tệ 1 cân.
115.中国大约有13亿人口。
zhōng guó dà yuē yǒu 13 yì rén kǒu。
China has a population of over 1.3 billion.
Trung Quốc có khoảng 13 tỉ người.
116.这本书有两百页左右。
zhè běn shū yǒu liǎng bǎi yè zuǒ yòu 。
This book has about 200 pages.
Quyển sách này dày khoảng 200 trang.
117.一般人的工资在800元上下。
yī bān rén de gōng zī zài 800 yuán shàng xià。
The average salary is more or less than 800 yuan.
Thu nhập của 1 người bình thường trên dưới 800 tệ.
118.我们学校有近千名留学生。
wǒ mén xué xiào yǒu jìn qiān míng liú xué shēng。
There are about one thousand foreign students in our college.
Trường của chúng ta có gần 1 nghìn lưu học sinh.
119.这个大厅能容纳500人。
zhè gè dà tīng néng róng nà 500 rén。
This hall can hold 500 people.
Đại sảnh này có sức chứa 500 người.
120.我们公司的员工年龄在25到35之间。
wǒ mén gōng sī de yuán gōng nián líng zài 25 dào 35 zhī jiān。
The age of the employees in our campany ranges from 25 to 35.
Độ tuổi bình quân của nhân viên trong công ty chúng ta là khoảng từ 25 đến 35.

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p11 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p11 )

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY