Bây giờ mình sẽ gửi đến các bạn 1 số câu tiếng Trung ngắn để bạn có thể học tiếng Trung ở bất cứ nơi đâu chỉ cần ghi vào giấy nhớ cho vào túi và thỉnh thoảng ngó 1 chút. Như vậy sẽ rất hiệu quả đấy. Chúc các bạn 1 tuần mới vui vẻ!

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p1 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p1 )

1.I’ll keep my eyes open.
我会留意的。
wǒ huì liú yì de。
Tôi sẽ lưu ý đến điều đó.
2. I’ll keep that in mind.
我会记住的。
wǒ huì jì zhù de。
Tôi sẽ ghi nhớ.
3.I’ll pick up the tab.
我来付帐。
wǒ lái fù zhàng。
Để tôi tính tiền.
4.I’ll play it by ear.
我将随兴而定。
wǒ jiāng suí xīng ér dìng。
Tôi sẽ làm tùy theo hứng.
5.I’ll see what I can do.
我看一看能怎么办。
wǒ kàn yī kàn néng zěn yāo bàn。
Để tôi xem liệu tôi có thể làm được gì.
6.I’ll show you.
我指给你看。
wǒ zhǐ gěi nǐ kàn。
Tôi sẽ chỉ cho cậu thấy.
7.I’ll take care of it.
我来办这件事。
wǒ lái bàn zhè jiàn shì。
Để tôi làm việc đó.
8.I’ll take it.
我要了。
wǒ yào le。
Tôi đã lấy rồi.
9.I’ll take your advice.
我接受你的忠告。
wǒ jiē shòu nǐ de zhōng gào。
Tôi ghi nhận lời khuyên của anh.

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p1 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p1 )

10.I’ll think it over.
我仔细考虑一下。
wǒ zǐ xì kǎo lǜ yī xià。
Tôi sẽ suy nghĩ kĩ một chút.
11.I’ll treat you to diner.
我想请你吃晚饭。
wǒ xiǎng qǐng nǐ chī wǎn fàn。
Tôi muốn mời anh đi ăn tối.
12.I’ll walk you to the door.
我送你到门口。
wǒ sòng nǐ dào mén kǒu。
Để tôi tiễn anh ra cửa.
13.I’m broke.
我身无分文。
wǒ shēn wú fēn wén。
Tôi cạn túi rồi./ Viêm màng túi rồi./ Hết nhăn tiền rồi.
14.I’m crazy about English.
我非常喜欢英语。
wǒ fēi cháng xǐ huān yīng yǔ。
Tôi rất thích tiếng Anh.
15.I’m easy to please.
我很随和。
wǒ hěn suí hé。
Tôi rất dễ chịu.
16.I’m glad to hear that.
听到这消息我很高兴。
tīngdào zhè xiāoxī wǒ hěn gāoxīng。
Nghe được tin này tôi rất vui.
17.I’m glad you enjoyed it.
你喜欢我就高兴。
nǐ xǐhuān wǒ jiù gāoxīng。
Em thích là tôi vui rồi.
18.I’m good at it.
我做这个很在行。
wǒ zuò zhè gè hěn zàiháng。
Tôi làm cái này rất rành.
19.I’m in a good mood.
我现在心情很好。
wǒ xiàn zài xīnqíng hěn hǎo。
Tâm trạng tôi lúc này rất tốt.

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p1 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p1 )

20.I’m in good shape.
我的身体状况很好。
wǒ de shēn tǐ zhuàng kuàng hěn hǎo。
Tình trạng sức khỏe của tôi rất tốt.
21.I’m just having a look.
我只是随便看看。
wǒ zhǐ shì suíbiàn kànkàn。
Tôi chẳng qua nhân tiện xem qua thôi.
22.I’m looking for a part-time job.
我正在找兼职工作。
wǒ zhèng zài zhǎo jiānzhí gōngzuò。
Tôi đang kiếm việc làm bán thời gian.
23.I’m looking forward to it.
我盼望着这件事。
wǒ pànwàng zhe zhè jiàn shì。
Tôi đang mong ngóng về điều đó.

Tuhoctiengtrung.vn

>>> Tham khảo:

Các loại phó từ trong tiếng Trung ( p2 )

➤ 1001 Câu tiếng Trung, Tiếng Anh, Tiếng Việt thông dụng nhất (Bắt đầu từ A)

➤ Từ vựng tiếng Trung – Chủ đề xưng hô trong gia đình

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY