Để nâng cao trình độ tiếng Trung thì ngoài việc đọc báo, xem ti vi,… thì học tiếng Trung qua các câu tiếng trung ngắn cũng rất tốt, bạn có thể dễ dàng sử dụng.  Chúng ta hãy cùng nhau học tiếng Trung qua những câu tiếng Trung ngắn phần 12 này nhé!

121.今年我爸爸的年龄刚好是我的两倍。
jīn nián wǒ bà ba de nián líng gāng hǎo shì wǒ de liǎng bèi。
My fathers’ age is twice of mine this year.
Năm nay thì tuổi bố tôi gấp đôi tuổi tôi.
122.这本书比那本书贵一倍。
zhè běn shū bǐ nà běn shū guì yī bèi。
This book costs twice as much as that one.
Quyển sách này đắt gấp đôi quyển kia.
123.我们公司员工的男女比例是三比一。
wǒ mén gōng 0 yuán gōng de nán nǚ bǐ lì shì sān bǐ yī 。
The proportion of men to women in our company is 3 to 1.
Tỉ lệ nam nữ trong công ty mình là 3:1
124.女职员占公司总人数的五分之一。
nǚ zhí yuán zhàn gōng sī zǒng rén shù de wǔ fēn zhī yī 。
The female staff in our company take one fifth of the whole in the company.
Nữ nhân viên chiếm 1/5 tổng số người của công ty.
125.调查显示百分之二十的人不喜欢这部电影。
diào chá xiǎn shì bǎi fēn zhī èr shí de rén bù xǐ huān zhè bù diàn yǐng。
The investgation shows that 20 percent of the audience does not like the movie.
Theo điều tra thì có đến 20% người không thích bộ phim này.

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p12 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p12 )

126.书放在桌子上。
shū fàng zài zhuō zǐ shàng 。
The book is on the table.
Quyển sách được đặt ở trên bàn.
127.门外有一份报纸。
mén wai yǒu yī fèn bào zhǐ。
The is a newspaper out of the door.
Có 1 quyển báo ở ngoài cửa.
128.电池在抽屉里。
diàn shi zài chōu tì lǐ。
The battarry is in the drawer.
Cục pin ở trong ngăn kéo.
129.超市的旁边有一个电话亭。
chāo shì de páng biān yǒu yī gè diàn huà tíng
There is a telephone booth beside the supermarket.
Bên cạnh siêu thị có 1 buồng điện thoại công cộng.
130.幼儿园的前面是条马路。
yòu ér yuán de qián miàn shì tiáo mǎ lù 。
In front of the kindergarten is a road.
Trước mặt nhà trẻ là 1 con đường.
131.肯德基就在商场的对面。
kěn dé jī jiù zài shāng chǎng de duì miàn 。
KFC is on the opposite of the shopping mall.
Tiệm KFC nằm đối diện với chợ.
132.两座楼中间停着一辆宝马车。
liǎng zuò lóu zhōng jiān tíng zhe yī liàng bǎo mǎ chē 。
There is a BMW between the two buildings.
Chiếc BMW đậu giữa hai tòa lầu.
133.下雨了,快到树下去躲雨。
xià yǔ le , kuài dào shù xià qù duǒ yǔ。
It rains. Let’s get under tree for shelter.
Mưa rồi, mau chạy đến dưới cây kia để tránh mưa.
134.运动员们快跑过来了。
yùn dòng yuán mén kuài pǎo guò lái le 。
Athletes ran towards here.
Các vận động viên sắp chạy đến đây.
135.我看见小刘出去了。
wǒ kàn jiàn xiǎo liú chū qù le 。
I see Xiao Liu goes out.
Tớ vừa nhìn thấy Tiểu Lưu đi ra ngoài.
136.我的屋子是朝南的。
wǒ de wū zǐ shì cháo nán de 。
My room faces the south.
Phòng của tôi nằm về hướng nam.

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p12 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p12 )

137.这趟列车是从西安开往上海的。
zhè tàng liè chē shì cóng xī ān kāi wǎng shàng hǎi de 。
This train is from Xi’an to Shanghai.
Chuyến xe lửa này khởi hành từ Tây An đến Thượng Hải.
138.我明天要从西安到北京去。
wǒ míng tiān yào cóng xī ān dào běi jīng qù 。
I am going to Beijing from Xian tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ từ Tây An khởi hành đi Bắc Kinh.
139.我出生在北方,但我在南方工作。
wǒ chū shēng zài běi fāng , dàn wǒ zài nán fāng gōng zuò 。
I was born in the North, but I work in the South.
Tôi sinh ra ở miền Bắc nhưng lại làm việc ở miền Nam.
140.从这里到火车站有多远?
cóng zhè lǐ dào huǒ chē zhàn yǒu duō yuǎn ?
How far is it from here to the train station?
Từ đây đến nhà ga bao xa?

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p12 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p12 )

141.酒店离机场很近。
jiǔ diàn lí jī chǎng hěn jìn 。
The hotel is very close to the airport.
Khách sạn cách sân bay rất gần.
142.医院离这里大概一百米。
yī yuàn lí zhè lǐ dà gài yī bǎi mǐ。
It’s about 100 meters from here to the hospital.
Bệnh viện cách đây khoảng 100 mét.
143.这里到会议中心大概20分钟路程。
zhè lǐ dào huì yì zhōng xīn dà gài 20 fēn zhōng lù chéng 。
It’s about 20 minutes walk to the conference center from here.
Từ đây đi đến trung tâm hội nghị mất khoảng20 phút.

Tuhoctiengtrung.vn

>>> Tham khảo:

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p1 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p2 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p3 )

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY