Phần 1 của cấu trúc tiếng Trung thông dụng cho có hay không? Hôm nay chúng ta tiếp tục phần 2 nhé , có rất nhiều cấu trúc học tiếng Trung thông dụng và bổ ích vì thế đừng bỏ qua nhé các tình yêu. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!

Cấu trúc tiếng Trung thông dụng ( p2 )

Cấu trúc tiếng Trung thông dụng ( p2 )

1. Với …., … càng không nói

都。。。 ,。。。就更别提了 : dōu …. jiù gèng bié tí le

vd : 都他那水平, 考过4级都成问题,8级就更别提了。

dōu tā nà shuǐ píng , kǎo guò 4 jí dōu chéng wèi tí , 8 jí jiù gèng bié tí le .

Với năng lực của nó , thi qua cấp 4 còn là cả 1 vấn đề , cấp 8 càng không nói .

2. Thà …. cũng…..

宁肯。。。。也要 : nìng kěn …. yě yào .

vd: 今天晚上,我宁肯不睡觉也要完成作业。

jīn tiān wǎn shàng , wǒ nìng kěn bù shuì jiào yě yào wán chéng zuò yè .

tối nay tôi thà không ngủ cũng phải làm cho xong bài tập.

Cấu trúc tiếng Trung thông dụng ( p2 )

Cấu trúc tiếng Trung thông dụng ( p2 )

3.  Có biết bao nhiêu …. đến … cũng …..

有多少。。。连。。。。都。。。。 yǒu duō shǎo …. lián …. dōu ….

vd : 老家有多少孩子连学都上不起,你却随便糟蹋钱。

lǎo jiā yǒu duō shǎo hái zi lián xué dōu shàng bù qǐ , nǐ què suí biàn zāo tā qián .

Ở quê còn co biết bao nhiêu trẻ em đến học cũng không được học mà mày lại phung phí tiền như thế.

4. Là …. 1 tay…..

是。。。 一手把。。。的 : shì ….. yì shǒu ….. de

vd : 我从小失去父母,是奶奶一手把我抚养大的。

wǒ cóng xiǎo shī qù fù mǔ , shì nǎi nai yì shǒu bǎ wǒ fú yǎng dà de .

Tôi từ nhỏ đã mất bố mẹ , bà ngoại là người 1 tay nuôi lớn tôi.

5.  Vừa ….. vừa …. , nhưng …..

又是。。。。又是。。。,可是。。。。: yòu shì ….. yòu shì …., kě shì ….

vd: 我又是给她买花儿 , 又是给她买衣服,可是她就是不喜欢我。

wǒ yòu shì gěi tā mǎi huār , yòu shì gěi tā mǎi yī fu , kě shì tā jiù shì bù xǐ huān wǒ .

tao vừa mua hoa tặng nó , vừa mua quần áo cho nó nhưng nó vẫn không thích tao.

Cấu trúc tiếng Trung thông dụng ( p2 )

Cấu trúc tiếng Trung thông dụng ( p2 )

6. Chỉ biết ….. không có ….. , thậm chí….

只顾。。。。没有( 不)。。。, 甚至。。。。:zhǐ gù …. , méi yǒu ( bù ) …. , shèn zhì …..

vd : 他只顾学习,没有时间锻炼身体,甚至生了病也不去医院看

tā zhǐ gù xué xí , méi yǒu shí jiān duàn liàn shēn tǐ , shèn zhì shēng le bìng yě bú qù yī yuàn kàn

Nó chỉ biết học , không có thời gian tập thể dục , thậm chí bệnh rồi cũng không đi bệnh viện kiểm tra.

7. Có bao nhiêu….. cũng …..

有再多。。。 也 。。。 :yǒu zài duō …. yě …..

vd : 为了这两个孩子,有再多的苦我也会忍受的。

wèi le zhè liǎng ge hái zi , yǒu zàu duō de kǔ wǒ yě huì rěn shòu de .

vì 2 đứa trẻ này , có bao nhiêu khổ tôi cũng sẽ chịu đựng.

Tuhoctiengtrung.vn

>>> Tham khảo:

4 lỗi thường gặp khiến trình tiếng Trung của bạn không thể tiến bộ được

Hội thoại tiếng Trung theo tình huống (1): Đặt phòng khách sạn

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch (P12)

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ô tô ( p2 )

 Học tiếng Trung theo chủ điểm lượng từ (phần 1)

Cùng học những cụm tiếng Trung ngắn ( p3 )

Phân biệt 指点 và 指示

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY