Bài đàm thoại hôm nay sẽ là ” mang theo quà của mẹ” , giờ chúng ta học luôn nhé! Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!

Đàm thoại tiếng Trung : mang theo quà của mẹ

Đàm thoại tiếng Trung : mang theo quà của mẹ

A:欢迎你,Vivian! 我是王兰的母亲。
Huānyíng nǐ, Vivian! Wǒ shì WángLán de mǔqin.
Chào cháu. Vivian, Bác là mẹ của Vương Lan

B:谢谢,伯母。
Xièxie, bómǔ.
Cám ơn bác gái.

A:别客气,路上辛苦了。
Bié kèqi, lùshang xīnkǔ le.
Cháu đừng ngại. Đi đường xa chắc cháu vất vả rồi.

B: 我一点也不累。谢谢您的关心。
Wǒ yìdiǎn yě búlèi. Xièxie nín de guānxīn.
Cháu hơi mệt. Cảm ơn bác đã quan tâm

A:你第一次来中国吗?
Nǐ dìyícì lái Zhōngguó ma?
Đây là lần đầu cháu đến Trung Quốc phải không ?

B:不,我以前在北京住过,学习过。伯母,这是我妈给您的贝果,是纽约的特产。
Bù, wǒ yǐqián zài Běijīng zhùguò, xuéxíguò. Bómǔ, zhè shì wǒmā gěi nín de bèiguǒ, shì Niǔyuē de tèchǎn.
Dạ không ạ. Trước đây cháu đã từng sống và học tại Bắc Kinh.
Thưa bác đây là bánh Bagel đặc sản của New York mà mẹ cháu biếu bác.

A:麻烦你了,真不好意思。
Máfan nǐ le, zhēn bùhǎoyìsi.
Làm phiền cháu rồi, thiệt là ngại quá

B:不客气,她问您好。
Bú kèqi, tā wèn nín hǎo.
Bác đừng khách sáo. Mẹ cháu có gửi lời hỏi thăm đến bác ạ.

C:明天中午我们在东来顺请你吃涮羊肉。
Míngtiān zhōngwǔ wǒmen zài Dōngláishùn qǐng nǐ chī shuànyángròu.
Chúng tôi dự định mời bạn dùng món lẩu dê Sabusabu ở Đông Lai Thuận vào trưa mai

B:你太客气了吧,可是我很高兴!
Nǐ tài kèqi le ba, kěshì wǒ hěn gāoxìng!
Mọi người đừng khách sáo như vậy. Nhưng mọi người làm tôi rất vui

C:有时间吧?
Yǒu shíjiān ba?
Bạn có thời gian rảnh không ?

B:晚上我要去朋友那里,白天我没事。
Wǎnshang wǒ yào qù péngyǒu nàli, báitiān wǒ méishì.
Ban đêm tôi sẽ đi đến nhà bạn bè còn ban ngày thì chưa có kế hoạch

B:那我们吃完饭就送你到朋友家。
Nà wǒmen chīwán fàn jiù sòng nǐ dào péngyǒu jiā.
Vậy ăn cơm xong chúng tôi sẽ đưa bạn đến nhà bạn bè
C:不用了,我可以打的,从东来顺直接去。
Búyòng le, wǒ kěyǐ dǎdì, cóng Dōngláishùn zhíjiē qù.
Không cần đâu, tôi sẽ từ đón taxi trực tiếp từ Đông Lai Thuận để đến đó

Đàm thoại tiếng Trung : mang theo quà của mẹ

Đàm thoại tiếng Trung : mang theo quà của mẹ

伯母(bómǔ):Bác gái
Ban đầu dùng để chỉ “Cô, dì” có quan hệ huyết thống nhưng cũng có thể dùng để nói về mẹ của bạn
别(bié): ( Cấm): Đừng ~
Giống với 不要(búyào)
客气(kèqi):Khách sáo, dè dặt, lo lắng
关心(guānxīn):Quan tâm, lo lắng ( Tương đương với “Care” trong tiếng Anh )
以前(yǐqián):Hồi trước, trước kia ( Chỉ thời gian quá khứ )
贝果(bèiguǒ):Bánh Bagel
特产(tèchǎn):Đặc sản
麻烦(máfan):Làm phiền, quấy rầy.
真(zhēn):Thật sự ( Tương đương với “ Really “ trong tiếng Anh.
不好意思(bùhǎoyìsi):Xin lỗi, làm phiền.
问好(wènhǎo):Xin chào, hỏi thăm ( Tương đương với “ Say hello” trong tiếng Anh, “ Gửi lời hỏi thăm “ trong tiếng Việt )
直接(zhíjiē):trực tiếp ( Tương đương “ Direct “ trong tiếng Anh

Đàm thoại tiếng Trung : mang theo quà của mẹ

Đàm thoại tiếng Trung : mang theo quà của mẹ

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY