505 lượt xem

Đàm thoại tiếng Trung : Xin vui lòng gọi lại sau

Đàm thoại tiếng Trung : Xin vui lòng gọi lại sau
Đàm thoại tiếng Trung : Xin vui lòng gọi lại sau

A:喂?你好,是××公司吗?
Wéi nǐhǎo, shì × × gōngsī ma?
Alô, cho hỏi đây có phải là công ty xx không ạ ?

B:对,请讲。
Duì, qǐng jiǎng.
Vâng, đúng vậy.

A:请转239分机。
Qǐng zhuǎn 239 fēnjī.
Vui lòng nối máy với số 239.

A: 销售部吗?
Xiāoshòubù ma?
Đây có phải là bộ phận kinh doanh không ạ ?
C:对,您找谁?
Duì, nín zhǎo shéi?
Vâng cho hỏi chị tìm ai ?

A:王小姐在吗?
Wáng xiǎo jiě zài ma?
Cho hỏi có cô Vương ở đấy không ?

C:不在,要我请她回电话给您吗?
Búzài, yào wǒ qǐng tā huí diànhuà gěi nín ma?
Cô ấy hiện không có ở đây, có cần tôi chuyển lời bảo cô ấy gọi lại cho chị không ?

A:要,麻烦你。
Yào, máfan nǐ.
Vậy làm phiền cô vậy.

C:您是…?
Nín shì…?
Cho hỏi tên chị là gì ?

A:我是××公司的李佳佳。
Wǒ shì × × gōngsī de Lǐ Jiājiā.
Tôi là Lý Giai Giai của công ty xx.

C:好,我一定转告她。请留个电话号码。
Hǎo, wǒ yídìng zhuǎngào tā. Qǐng liú ge diànhuà hàomǎ.
Tôi sẽ nhắn cô ấy gọi lại cho chị.
Vui lòng để lại số điện thoại.

A:谢谢,我的电话是××××。她大概几点回办公室?
Xièxie, wǒ de diànhuà shì × × × ×. Tā dàgài jǐdiǎn huí bàngōngshì?
Cám ơn, Số điện thoại của tôi là xxxx. Vậy cô Vương khoảng bao lâu sẽ quay lại văn phòng vậy ?

C:不好意思,这不太清楚。
Bùhǎoyìsi, zhè bútài qīngchu.
Xin lỗi, việc này tôi cũng không rõ lắm

A:王小姐,你好。
Wáng xiǎojiě, nǐhǎo.
Chào cô Vương.

D:你好,不好意思,我刚刚在开会呢。
Nǐhǎo, bùhǎoyìsi, wǒ gānggāng zài kāihuì ne.
Xin chào, thật ngại quá, tôi vừa mới họp xong

A:没关系。
Méi guānxi.
Không sao .

Đàm thoại tiếng Trung : Xin vui lòng gọi lại sau
Đàm thoại tiếng Trung : Xin vui lòng gọi lại sau

喂(wéi):Alô
Cũng được sử dụng trong cách gọi “ Ê, này “
转(zhuǎn):Truyền đạt ( ý kiến, thông tin )
分机(fēnjī):Điện thoại nội bộ
销售(xiāoshòu):Bán hàng
找(zhǎo):Thăm viếng, thăm hỏi ( Tương đương “ visit “ trong tiếng Anh )
Trong trường hợp không trực tiếp hỏi thăm mà chỉ nói qua điện thoại thì cũng sử dụng động từ này vào lúc “ Gọi điện thoại cho ai đó nhưng lại được người khác bắt máy “
回电话(huí diànhuà):Gọi điện lại.
转告(zhuǎngào):Chuyển lời, nhắn nhủ
大概(dàgài):Khoảng chừng ( Tương đương “ about “ trong tiếng Anh )
办公室(bàngōngshì):Văn phòng
清楚(qīngchu):rõ ràng, chính xác ( Tương đương “ clear “ trong tiếng Anh )
刚刚(gānggāng):Vừa mới, mới nãy
在(zài):Đang làm ~ ( tạo thành thì hiện tại tiếp diến của động từ )thể hiện “ Đang V “ bằng “在+V “
开(kā):Mở, tổ chức ( tương đương “hold” trong tiếng Anh )

Đàm thoại tiếng Trung : Xin vui lòng gọi lại sau
Đàm thoại tiếng Trung : Xin vui lòng gọi lại sau

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC