Đàm thoại tiếng Trung : Xin vui lòng gọi lại sau

Đàm thoại tiếng Trung : Xin vui lòng gọi lại sau

A:喂?你好,是××公司吗?
Wéi nǐhǎo, shì × × gōngsī ma?
Alô, cho hỏi đây có phải là công ty xx không ạ ?

B:对,请讲。
Duì, qǐng jiǎng.
Vâng, đúng vậy.

A:请转239分机。
Qǐng zhuǎn 239 fēnjī.
Vui lòng nối máy với số 239.

A: 销售部吗?
Xiāoshòubù ma?
Đây có phải là bộ phận kinh doanh không ạ ?
C:对,您找谁?
Duì, nín zhǎo shéi?
Vâng cho hỏi chị tìm ai ?

A:王小姐在吗?
Wáng xiǎo jiě zài ma?
Cho hỏi có cô Vương ở đấy không ?

C:不在,要我请她回电话给您吗?
Búzài, yào wǒ qǐng tā huí diànhuà gěi nín ma?
Cô ấy hiện không có ở đây, có cần tôi chuyển lời bảo cô ấy gọi lại cho chị không ?

A:要,麻烦你。
Yào, máfan nǐ.
Vậy làm phiền cô vậy.

C:您是…?
Nín shì…?
Cho hỏi tên chị là gì ?

A:我是××公司的李佳佳。
Wǒ shì × × gōngsī de Lǐ Jiājiā.
Tôi là Lý Giai Giai của công ty xx.

C:好,我一定转告她。请留个电话号码。
Hǎo, wǒ yídìng zhuǎngào tā. Qǐng liú ge diànhuà hàomǎ.
Tôi sẽ nhắn cô ấy gọi lại cho chị.
Vui lòng để lại số điện thoại.

A:谢谢,我的电话是××××。她大概几点回办公室?
Xièxie, wǒ de diànhuà shì × × × ×. Tā dàgài jǐdiǎn huí bàngōngshì?
Cám ơn, Số điện thoại của tôi là xxxx. Vậy cô Vương khoảng bao lâu sẽ quay lại văn phòng vậy ?

C:不好意思,这不太清楚。
Bùhǎoyìsi, zhè bútài qīngchu.
Xin lỗi, việc này tôi cũng không rõ lắm

A:王小姐,你好。
Wáng xiǎojiě, nǐhǎo.
Chào cô Vương.

D:你好,不好意思,我刚刚在开会呢。
Nǐhǎo, bùhǎoyìsi, wǒ gānggāng zài kāihuì ne.
Xin chào, thật ngại quá, tôi vừa mới họp xong

A:没关系。
Méi guānxi.
Không sao .

Đàm thoại tiếng Trung : Xin vui lòng gọi lại sau

Đàm thoại tiếng Trung : Xin vui lòng gọi lại sau

喂(wéi):Alô
Cũng được sử dụng trong cách gọi “ Ê, này “
转(zhuǎn):Truyền đạt ( ý kiến, thông tin )
分机(fēnjī):Điện thoại nội bộ
销售(xiāoshòu):Bán hàng
找(zhǎo):Thăm viếng, thăm hỏi ( Tương đương “ visit “ trong tiếng Anh )
Trong trường hợp không trực tiếp hỏi thăm mà chỉ nói qua điện thoại thì cũng sử dụng động từ này vào lúc “ Gọi điện thoại cho ai đó nhưng lại được người khác bắt máy “
回电话(huí diànhuà):Gọi điện lại.
转告(zhuǎngào):Chuyển lời, nhắn nhủ
大概(dàgài):Khoảng chừng ( Tương đương “ about “ trong tiếng Anh )
办公室(bàngōngshì):Văn phòng
清楚(qīngchu):rõ ràng, chính xác ( Tương đương “ clear “ trong tiếng Anh )
刚刚(gānggāng):Vừa mới, mới nãy
在(zài):Đang làm ~ ( tạo thành thì hiện tại tiếp diến của động từ )thể hiện “ Đang V “ bằng “在+V “
开(kā):Mở, tổ chức ( tương đương “hold” trong tiếng Anh )

Đàm thoại tiếng Trung : Xin vui lòng gọi lại sau

Đàm thoại tiếng Trung : Xin vui lòng gọi lại sau

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY