2090 lượt xem

Cách sử dụng 着呢 trong tiếng Trung

giải mã 着呢 được dùng như thế nào

Bạn có biết 着呢 được dùng như thế nào? Cùng học tiếng trung quốc và giải mã cách dùng 着呢 trong cách hành văn cũng như giao tiếp hàng ngày của người bản xứ nhé.

Như các bạn đã biết , 着呢 ( zhene ) thường được dùng sau hình dung từ và đoản ngữ để biểu thị trình độ cao có với nghĩa nhấn mạnh hoặc khoa trương. 着呢 còn được viết thành 着呐 ( zhenà )  và 着哪 ( zhe nǎ ). Nhưng trong rất nhiều câu 着呢 không đóng vai trò làm trợ từ ngữ khí mà nó được tách ra thành trợ từ động thái 着 +  từ ngữ khí呢 để biểu thị động tác hay trạng thái đang diễn ra. Cùng xem các trường hợp dưới đây để biết 着呢 được dùng như thế nào trong tiếng Trung nhé!

Cách sử dụng 着呢 trong tiếng Trung

1. 着呢 đóng vai trò làm trợ từ ngữ khí!

VD1:
他的书多着呢。
tā de shū duō zhe ne .
Nó có rất nhiều sách đấy

VD2:
这个东西,复杂着呐。
zhè ge dōng xi , fù zá zhe na .
Cái đồ này phức tạp quá

VD3:
这本小说有意思着呢。
zhè běn xiǎo shuō yǒu yì sì zhe ne .
Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.

2. Trợ từ động thái 着 + từ ngữ khí 呢

VD4:
他们那个会正在开着呢。
tā men nà ge huì zhèng zài kāi zhe ne .
Hội đó vẫn còn đang họp.

VD5:
输在桌子上放着呢。
shū zài zhuō zi  shàng fàng zhe ne .
Sách ở trên bàn đó.

VD6:
你自己去看,上边都写着那。
nǐ zì jǐ qù kàn , shàng biān dōu xiě zhe nei .
Mày tự đi mà xem đi, ở trên có viết đấy.

Nhìn vào những ví dụ 1, 2, 3 trên chúng ta có thể thấy 着呢 ở đây biểu thị mức độ nhấn mạnh như nhiều, phức tạp, rất… còn ở ví dụ 4, 5 , 6 biểu thị 1 động tác đang diễn ra như hội nghị vẫn đang họp, sách vẫn được để trên bàn, những thứ đã viết vẫn chưa xóa đi….

Có 1 điều khác biệt nữa là khi 着呢 đóng vai trò làm từ ngữ khí thì không thể thêm bất cứ thành phần nào vào giữa , còn khi đóng là 着 + 呢 thì có thể thêm thành phần khác vào giữa.

VD1:
他们正在开这会呢。
tā men zhèng zài kāi zhe huì ne .
Họ vẫn còn đang họp.

VD2:
桌子上放着花瓶呢。
zhuō zi shàng fàng zhe huā píng ne .
Trên bàn có đặt lọ hoa.

Trong câu có 着呢 đóng vai trò làm từ ngữ khí thì có thể bỏ 呢 còn nếu là 着 + 呢 thì không thể lược bỏ 呢.

VD3:
他们正在开这会。
tā men zhèng zài kāi zhe huì
Họ vẫn đang họp

VD4:
你自己去看,他们上边写着字.
nǐ zì jǐ qù kàn , tā men shàng biān xiě zhe zì.
Hãy tự mình xem, họ có chữ viết trên đó.

Hy vọng thông qua bài học bạn có thể biết thêm nhiều kiến thức mới. Biết cách dùng 着呢  trong tiếng Trung như thế nào? Đừng bỏ lỡ các bài học hay tại website nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:
    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC