5334 lượt xem

Học những mẫu câu đơn giản với màu sắc

Tên các loài màu sắc các bạn nhà mình đã thuộc hết chưa nhỉ? Nếu như bạn cảm thấy khó khăn để nhớ từ vựng về các loài màu sắc này thì bài ngày hôm nay sẽ là đáp án tuyệt vời nhất để bạn ghi nhớ chúng đấy. Hôm nay chúng ta cùng học với những mẫu câu đơn giản nói về màu sắc trong tiếng Trung nhé!

1. Các màu sắc quen thuộc bằng tiếng Trung

鲜粉红色 xiān fěn hóng sè màu hồng tươi
赭色 zhě sè màu đỏ sẫm
青莲色 qīng lián sè màu cánh sen
天蓝色 tiān lán sè xanh da trời
土黄色 tǔ huáng sè màu vàng đất
黄绿色 huáng lǜ sè xanh nhạt
橙色 chéngsè màu cam
赤褐色 chì hè sè màu nâu đỏ
碧绿色 bì lǜ sè xanh ngọc bích
靛蓝色 diàn lán sè màu chàm
黑色 hēi sè màu đen
蓝色 lán sè Màu xanh lam
棕色 zōng sè màu nâu
浅黄色 qiǎn huáng sè vàng nhạt
酱色 jiàng sè màu tương
紫红色/深红色 zǐ hóng sè/ shēn hóng sè màu mận chín
栗褐色 lì hè sè nâu nhạt
柠檬黄 níng méng huáng vàng chanh
铜色 tóng sè màu đồng
奶油白 nǎi yóu bái màu kem
墨绿色 mò lǜ sè xanh sẫm
深黄色 shēn huáng sè vàng đậm
鲜红 xiān hóng đỏ tươi
金黄色 jīn huáng sè vàng óng
绿色 lǜ sè xanh lá cây
灰色 huī sè màu xám
靛青色 diàn qīng sè màu chàm
象牙黄 xiàng yá huáng màu ngà
蓝紫色 lán zǐ sè xanh tím than
乳白色 rǔ bái sè Màu trắng
苔绿 tái lǜ xanh rêu
咖啡色 kā fēi sè màu cà phê
灰白色 huī bái sè màu tro
紫色 zǐ sè màu tím
红色 hóng sè màu đỏ
海绿色/海水蓝 hǎi lǜ sè/hǎi shuǐ lán xanh nước biển
橄榄色 gǎn lǎn sè màu tràm
紫色 zǐ sè màu tím
鼠灰色 shǔ huī sè màu lông chuột
嫩色 nèn sè màu nhạt
浅棕色 qiǎn zōng sè nâu nhạt
青蓝色 qīng lán sè xanh lam
群青 qún qīng xanh thẫm
黄色 huáng sè màu vàng
浅绿色 qiǎn lǜ sè xanh nhạt

2. Mẫu câu đơn giản về màu sắc

1.Tuyết màu trắng.
雪是白色的。
xuě shì báisè de.

2.Mặt trời màu vàng.
太阳是黄色的。
Tàiyáng shì huángsè de.

3.Quả / trái cam màu da cam.
橙子是橙色的。
Chéngzi shì chéngsè de.

4.Quả / trái anh đào màu đỏ.
樱桃是红色的。
Yīngtáo shì hóngsè de.

5.Bầu trời màu xanh nước biển.
天空是蓝色的。
Tiānkōng shì lán sè de.

6.Cỏ màu xanh lá cây.
草是绿色的。
Cǎo shì lǜsè de.

7.Đất màu nâu.
土地是棕色的。
Tǔdì shì zōngsè de.

8.Mây màu xám.
云是灰色的。
Yún shì huīsè de.

9.Lốp xe màu đen.
车胎是黑色的。
Chētāi shì hēisè de.

10.Tuyết màu gì? Màu trắng.
雪是什么颜色的? 白色的。
Xuě shì shénme yánsè de? Báisè de.

11.Mặt trời màu gì? Màu vàng.
太阳是什么颜色的? 黄色。
Tàiyáng shì shénme yánsè de? Huángsè.

12.Quả / trái cam màu gì? Màu da cam.
橙子是什么颜色的? 橙色。
Chéngzi shì shénme yánsè de? Chéngsè.

13.Quả / trái anh đào màu gì? Màu đỏ.
樱桃是什么颜色的? 红色。
Yīngtáo shì shénme yánsè de? Hóngsè.

14.Bầu trời màu gì? Màu xanh nước biển.
天空是什么颜色的? 蓝色。
Tiānkōng shì shénme yánsè de? Lán sè.

15.Cỏ màu gì? Màu xanh lá cây.
草是什么颜色的? 绿色。
Cǎo shì shénme yánsè de? Lǜsè.

16.Đất màu gì? Màu nâu.
土地是什么颜色的? 棕色。
Tǔdì shì shénme yánsè de? Zōngsè.

17.Mây màu gì? Màu xám.
云是什么颜色的? 灰色。
Yún shì shénme yánsè de? Huīsè.

18.Lốp xe màu gì? Màu đen.
车胎是什么颜色的?黑色。
Chētāi shì shénme yánsè de? Hēisè.

3. Màu sắc bạn yêu thích là màu gì?

如果有人问你:“你最喜欢什么颜色?我一定会说:“我最喜欢的是橙色。”橙色,它使人联想到金叶飘飘的秋天。秋天是个丰收的季节。田里,高粱是橙色的,水稻是橙色的,挂在树上像一盏盏小灯笼的柿子也是橙色的。橙色,让人感受到安全。橙色,明视度高,在工业安全用色中,属于警戒色。橙色,是欢快、活泼的色彩,可作为喜庆的颜色。在一些华丽的商场里,橙色可是主色,使得那里的装饰更加清新。

Nếu ai đó hỏi bạn: “Màu sắc yêu thích của bạn là gì?” Tôi chắc chắn sẽ nói: “Màu sắc yêu thích của tôi là màu cam”. “Màu cam gợi cho người ta nhớ đến mùa thu với những chiếc lá vàng rung rinh. Mùa thu là mùa thu hoạch. Trên cánh đồng, lúa màu cam, những quả hồng treo trên cây như những chiếc đèn lồng nhỏ cũng màu cam. Màu cam khiến người ta cảm thấy an toàn. Màu cam có khả năng hiển thị cao và là màu cảnh báo trong số các màu an toàn công nghiệp. Màu cam là màu vui tươi, sống động và có thể được dùng làm màu lễ hội. Ở một số trung tâm mua sắm lộng lẫy, màu cam là màu chủ đạo. Màu làm cho trang trí ở đó tươi mới hơn.

有人会问我:“你喜欢什么颜色?为什么呢?”我会不假思索的说:“我最喜欢白色,因为……”

因为白色代表纯洁,也代表进步。为什么我要这么说呢?因为我可以在一张白纸上,随意的写、画,不受任何约束,在纸上的每一点色彩,每一个字都是我的进步。我这一生更进步了多少,经历了多少风风雨雨,挺过了多少困难,完成了多少人生目标,那肯定是一张五彩斑斓、充满童年回忆的画。

Có người sẽ hỏi tôi: “Bạn thích màu gì? Tại sao?” Tôi sẽ nói mà không cần suy nghĩ: “Tôi thích màu trắng nhất vì…”

Bởi màu trắng tượng trưng cho sự tinh khiết và cũng tượng trưng cho sự tiến bộ. Tại sao tôi nói điều này? Bởi vì tôi có thể viết và vẽ thoải mái trên một tờ giấy trắng mà không có bất kỳ hạn chế nào, mỗi màu sắc, mỗi dòng chữ trên tờ giấy đều là sự tiến bộ của tôi. Cuộc đời tôi đã tiến bộ bao nhiêu, trải qua bao thăng trầm, vượt qua bao khó khăn, hoàn thành được bao nhiêu mục tiêu trong cuộc đời? Đó hẳn là một bức tranh đầy màu sắc đầy kỷ niệm tuổi thơ.

一看到那生机的绿色,我便会想到春天的时候,许多嫩绿的小草探出头来,长舒一口气,向世间万物,打着招呼,一瞬间,大地像穿上了一件绿油油的新衣裳。夏天的时候,人们坐在绿荫下,抬头一看就会看到那树枝上密密麻麻的,全是深绿色的树叶。

Mỗi khi nhìn thấy màu xanh rực rỡ, tôi sẽ nghĩ đến mùa xuân, khi bao đám cỏ xanh vươn mầm lên, đón lấy nhựa sống, chào muôn vật trên đời. mặc một chiếc áo khoác màu xanh lá cây, quần áo mới. Vào mùa hè, khi người ta ngồi trong bóng râm, ngước lên sẽ thấy trên cành rậm rạp những chiếc lá màu xanh đậm.

Với bài học về màu sắc tiếng Trung hy vọng đã cung cấp cho bạn những kiến thức bổ ích nhé! Cùng học thêm nhiều bài học mỗi ngày tại website nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC