Bài đàm thoại với chủ dề về mua quần áo hôm nay sẽ giúp bạn vừa có thể học tiếng Trung lại vừa có thể giúp bạn sõi hơn trong việc mua bán , chọn đồ. Bạn đã sẵn sàng cho kỳ nghỉ hè du lịch đến mảnh đất con người Trung Hoa sắp tới chưa nhỉ? Nhớ khi về mùa quà cho mình nhé! Quần áo thì càng tốt quá!

Đàm thoại tiếng Trung : Mua áo len

Đàm thoại tiếng Trung : Mua áo len

A:天冷了。我想买件毛衣。
Tiān lěng le. Wǒ xiǎng mǎi jiàn máoyī.
Trời trở lạnh rồi và tôi muốn mua một cái áo len.

B:我也要买东西。我们一起去吧!什么时候去?
Wǒ yě yào mǎi dōngxi. Wǒmen yìqǐ qù ba! Shénme shíhou qù?
Tôi cũng muốn đi mua ít đồ, hay là cùng đi nhé. Khi nào thì chúng ta đi ?

A:星期天去,怎么样?
Xīngqī tiān qù, zěnmeyàng?
Chủ nhật được không ?

B:星期天人太多。
Xīngqī tiān rén tài duō.
Chủ nhật thì sẽ đông lắm đấy.

A:那明天下午去吧。
Nà míngtiān xiàwǔ qù ba.
Nếu thế thì chiều ngày mai vậy.

—Tại cửa hàng —

A:小姐,我要看看那件毛衣。
Xiǎojiě, wǒ yào kànkan nàjiàn máoyī.
Xin lỗi, tôi muốn xem thử chiếc áo len kia một tí,

C:好。
Hǎo.
Của bạn đây.

A:我可以试试吗?
Wǒ kěyǐ shìshi ma?
Tôi mặc thử có được không ?

C:您试一下吧。
Nín shì yíxià ba.
Anh cứ thử đi

A:这件太短了。
Zhèjiàn tài duǎn le.
Chiếc này quá ngắn rồi.

C:那,那件怎么样?也很好看的。
Nà, nàjiàn zěnmeyàng? Yě hěn hǎokàn de.
Vậy chiếc kia thế nào, chiếc kia cũng đẹp lắm

A:好,我再试一下
Hǎo, wǒ zài shì yíxià.
Đúng vậy nhỉ. Tôi cũng sẽ thử chiếc kia luôn.

B:这件不大也不小。
Zhè jiàn búdà yě bùxiǎo.
Chiếc này không nhỏ cũng không lớn.

A:好极了,我就买这件。
Hǎo jí le, wǒ jiù mǎi zhèjiàn.
Tốt quá rồi, vậy tôi sẽ mua cái này.

Đàm thoại tiếng Trung : Mua áo len

Đàm thoại tiếng Trung : Mua áo len

天(tiān):Thời tiết.
冷(lěng): Lạnh
想(xiǎng): Muốn ~ ( Thể hiện ý chí, nguyện vọng )
件(jiàn): Đơn vị thể hiện số lượng dùng cho quần áo, tài liệu, vật (Tương đương với “Miếng “, “ chiếc “, “điểm “, “ cái “
毛衣(máoyī): Áo len
怎么样(zěnmeyàng): Như thế nào, ra sao ( Gần với nghĩa của từ “how” trong tiếng Anh)
小姐(xiǎojiě): Cách xưng hô đối với những người chưa lập gia đình. Cô (Tương đương với “miss” trong tiếng Anh)
Tuy nhiên, mấy năm gần đây ở vùng phía bắc tránh sử dụng cách nói này.
可以(kěyǐ): Cho phép làm ~, được làm ~. (thể hiện sự cho phép )
短(duǎn): Ngắn
好看(hǎokàn): Đẹp, dễ thương
再(zài): Lại, tiếp tục
大(dà): Lớn
小(xiǎo): Nhỏ
极了(jí le): (thể hiện mức độ rất nhiều ): rất, cực kỳ, vô cùng ( tương đương với “Extremely “ trong tiếng Anh )

Đàm thoại tiếng Trung : Mua áo len

Đàm thoại tiếng Trung : Mua áo len

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY