Ca khúc “我们都没有错 – Chúng ta đều không sai” là bài hát nhạc phim của bộ phim nổi tiếng “Thiếu nữ toàn phong” với sự thể hiện của nghệ sĩ Trần Tường.
Cùng tiếng Trung THANHMAIHSK học tiếng Trung qua lời bài hát “我们都没有错 – Chúng ta đều không sai” nhé!
Học tiếng Trung qua bài hát: 我们都没有错 – Chúng ta đều không sai
Lời bài hát: 我们都没有错 – Chúng ta đều không sai
Lời 1
我们 还拥抱握手
Wǒmen hái yǒngbào wòshǒu
我们 也聊天问候
Wǒmen yě liáotiān wènhòu
我们 在旁人看来
Wǒmen zài pángrén kàn lái
不是不幸福的
Bùshì bù xìngfú de
我们 像一对朋友
Wǒmen xiàng yī duì péngyǒu
我们 也只像朋友
Wǒmen yě zhǐ xiàng péngyǒu
我们 再不像恋人
Wǒmen zàibu xiàng liànrén
再无法相爱了
Zài wúfǎ xiāng’àile
Điệp khúc
我们默契到不用说分手
Wǒmen mòqì dào bùyòng shuō fēnshǒu
就自然地分开了
Jiù zìrán dì fēnkāile
这种结果 多么难得
Zhè zhǒng jiéguǒ duōme nándé
为什么要难过
Wèishéme yào nánguò
我们都没有错
Wǒmen dōu méiyǒu cuò
那应该怪谁呢
Nà yīnggāi guài shéi ne
这样心平气和
Zhèyàng xīnpíngqìhé
想埋怨都不知怨什么
Xiǎng mányuàn dōu bùzhī yuàn shénme
为何明明两个对的人
Wèihé míngmíng liǎng gè duì de rén
结果却出了差错
Jiéguǒ què chūle chācuò
你祝我快乐 我该说什么
Nǐ zhù wǒ kuàilè wǒ gāi shuō shénme
Lời 2
我们 开始是朋友
Wǒmen kāishǐ shì péngyǒu
结束 又变回朋友
Jiéshù yòu biàn huí péngyǒu
今后 会不会疑惑
Jīnhòu huì bù huì yíhuò
当中爱过没有
Dāngzhōng àiguò méiyǒu
我们默契到不用说分手
Wǒmen mòqì dào bùyòng shuō fēnshǒu
就自然地分开了
Jiù zìrán dì fēnkāile
这种结果 多么难得
Zhè zhǒng jiéguǒ duōme nándé
就有多么难过
Jiù yǒu duōme nánguò
我们都没有错
Wǒmen dōu méiyǒu cuò
那应该怪谁呢
Nà yīnggāi guài shéi ne
这样心平气和
Zhèyàng xīnpíngqìhé
想埋怨都不知怨什么
Xiǎng mányuàn dōu bùzhī yuàn shénme
为何明明两个对的人
Wèihé míngmíng liǎng gè duì de rén
结果却出了差错
Jiéguǒ què chūle chācuò
你祝我快乐
Nǐ zhù wǒ kuàilè
我突然不知道说什么
Wǒ túrán bù zhīdào shuō shénme
我们都没爱错
Wǒmen dōu méi ài cuò
却不想再爱了
Què bùxiǎng zài àile
这样理智成熟
Zhèyàng lǐzhì chéngshú
该遗憾还是应该庆贺
Gāi yíhàn háishì yīnggāi qìnghè
是否每个精彩的承诺
Shìfǒu měi gè jīngcǎi de chéngnuò
结局都这样难测
Jiéjú dōu zhèyàng nán cè
我祝你快乐 你快不快乐
Wǒ zhù nǐ kuàilè nǐ kuài bù kuàilè
Điệp khúc
我们都没爱错
Wǒmen dōu méi ài cuò
却不想再爱了
Què bùxiǎng zài àile
这样理智成熟
Zhèyàng lǐzhì chéngshú
该遗憾还是应该庆贺
Gāi yíhàn háishì yīnggāi qìnghè
是否每个精彩的承诺
Shìfǒu měi gè jīngcǎi de chéngnuò
结局都这样难测
Jiéjú dōu zhèyàng nán cè
我祝你快乐 你快不快乐
Wǒ zhù nǐ kuàilè nǐ kuài bù kuàilè
是对还是错 都没关系了
Shì duì háishì cuò dōu méiguānxìle
Từ vựng tiếng Trung qua bài hát
STT | Từ vựng | Phiên âm | Ý nghĩa | Chú thích |
1 | 拥抱 | yǒngbào | Ôm ấp | |
2 | 握手 | wòshǒu | Bắt tay | |
3 | 恋人 | liànrén | Người yêu | |
4 | 相爱 | xiāng’ài | Yêu đương | |
5 | 默契 | mòqì | Ăn ý | |
6 | 自然 | zìrán | Tự nhiên | |
7 | 分开 | fēnkāi | Xa rời | |
8 | 心平气和 | xīnpíngqìhé | Bình tĩnh hòa nhã | |
9 | 埋怨 | mányuàn | Oán trách | |
10 | 差错 | chācuò | Lỗi sai | |
11 | 疑惑 | yíhuò | Nghi hoặc | |
12 | 理智 | lǐzhì | Lí trí | |
13 | 难测 | nán cè | Khó đoán |
Một bài hát buồn đúng không? Bạn muốn chúng mình vietsub bài nào thì comment cho THANHMAIHSK biết nhé!
Xem thêm: List ca khúc tiếng Trung hay