89 lượt xem

Học tiếng Trung qua bài hát: Tiến bước vào tương lai

Có bạn nào là fan của TFBoys không nhỉ? Đây là một nhóm nhạc vô cùng nổi tiếng với nhiều bài hát hay.

Hôm nay, chúng ta cùng học tiếng Trung với bài hát : Tiến Bước Vào Tương Lai 未来的进击 (Mật Mã Siêu Thiếu Niên OST) nhé!

Vietsub bài hát tiếng Trung: Tiến bước vào tương lai

Lời bài hát: Tiến bước vào tương lai

Lời 1

合:梦想的约定 未来的进击
Hé: Mèngxiǎng de yuēdìng wèilái de jìnjī

别怀疑 所有秘密都揭开谜底
bié huáiyí suǒyǒu mìmì dōu jiē kāi mídǐ

青春的剧情 是未知的命运
qīngchūn de jùqíng shì wèizhī de mìngyùn

逆风不畏惧
nìfēng bù wèijù

凯:我们来自不同的路径
kǎi: Wǒmen láizì bùtóng de lùjìng

却向往同个方向前进
què xiàngwǎng tóng gè fāngxiàng qiánjìn

也许 沿路会充满着危机
yěxǔ yánlù huì chōngmǎnzhe wéijī

阻挡了光明
zǔdǎngle guāngmíng

源:没关系 我们有百分百的勇气
yuán: Méiguānxì wǒmen yǒu bǎi fēn bǎi de yǒngqì

热情 转身后还会再继续
rèqíng zhuǎnshēn hòu hái huì zài jìxù

下过雨 会看见美丽天晴
xiàguò yǔ huì kànjiàn měilì tiān qíng

Điệp khúc

梦 炙热相信
mèng zhìrè xiāngxìn

玺:哪怕会遇到更多的危险袭击
xǐ: Nǎpà huì yù dào gèng duō de wéixiǎn xíjí

有你坚定的友情不怕暴风雨
yǒu nǐ jiāndìng de yǒuqíng bùpà bàofēngyǔ

一加一 再加一 燃烧着热情
yī jiā yīzài jiā yī rán shāo zháo rèqíng

一条心 我和你 等于绝不放弃
yītiáoxīn wǒ hé nǐ děngyú jué bù fàngqì

合:结局是精彩可期
hé: Jiéjú shì jīngcǎi kě qī

梦想的约定 未来的进击
mèngxiǎng de yuēdìng wèilái de jìnjī

别怀疑 所有秘密都揭开谜底
bié huáiyí suǒyǒu mìmì dōu jiē kāi mídǐ

青春的剧情 是未知的命运
qīngchūn de jùqíng shì wèizhī de mìngyùn

逆风不畏惧
nìfēng bù wèijù

梦想的约定 未来的进击
mèngxiǎng de yuēdìng wèilái de jìnjī

别忘记 都值得我们去探寻
bié wàngjì dōu zhídé wǒmen qù tànxún

跨越轨迹 终汇成了回忆
kuàyuè guǐjī zhōng huì chéngle huíyì

Dream up! 做我自己
Dream up! Zuò wǒ zìjǐ

Lời 2

凯:没关系 我们有百分百的勇气
kǎi: Méiguānxì wǒmen yǒu bǎi fēn bǎi de yǒngqì

热情 转身后还会再继续
rèqíng zhuǎnshēn hòu hái huì zài jìxù

玺:下过雨 会看见美丽天晴
xǐ: Xiàguò yǔ huì kànjiàn měilì tiān qíng

梦 炙热相信
mèng zhìrè xiāngxìn

源:哪怕会遇到更多的危险袭击
yuán: Nǎpà huì yù dào gèng duō de wéixiǎn xíjí

有你坚定的友情不怕暴风雨
yǒu nǐ jiāndìng de yǒuqíng bùpà bàofēngyǔ

玺:一加一 再加一 燃烧着热情
xǐ: Yī jiā yīzài jiā yī rán shāo zháo rèqíng

凯:一条心 我和你 等于绝不放弃
kǎi: Yītiáoxīn wǒ hé nǐ děngyú jué bù fàngqì

合:结局是精彩可期
hé: Jiéjú shì jīngcǎi kě qī

Điệp khúc

梦想的约定 未来的进击
mèngxiǎng de yuēdìng wèilái de jìnjī

别怀疑 所有秘密都揭开谜底
bié huáiyí suǒyǒu mìmì dōu jiē kāi mídǐ

青春的剧情 是未知的命运
qīngchūn de jùqíng shì wèizhī de mìngyùn

逆风不畏惧
nìfēng bù wèijù

梦想的约定 未来的进击
mèngxiǎng de yuēdìng wèilái de jìnjī

别忘记 都值得我们去探寻
bié wàngjì dōu zhídé wǒmen qù tànxún

跨越轨迹 终汇成了回忆
kuàyuè guǐjī zhōng huì chéngle huíyì

Dream up! 做我自己
Dream up! Zuò wǒ zìjǐ

Nhắc lại điệp khúc

合:梦想的约定 未来的进击
hé: Mèngxiǎng de yuēdìng wèilái de jìnjī

别怀疑 所有秘密都揭开谜底
bié huáiyí suǒyǒu mìmì dōu jiē kāi mídǐ

青春的剧情 是未知的命运
qīngchūn de jùqíng shì wèizhī de mìngyùn

逆风不畏惧
nìfēng bù wèijù

梦想的约定 未来的进击
mèngxiǎng de yuēdìng wèilái de jìnjī

别忘记 都值得我们去探寻
bié wàngjì dōu zhídé wǒmen qù tànxún

跨越轨迹 终汇成了回忆
kuàyuè guǐjī zhōng huì chéngle huíyì

Dream up! 做我自己
Dream up! Zuò wǒ zìjǐ

Từ vựng tiếng Trung bài hát

STT Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa Chú thích
1 梦想 Mèngxiǎng Giấc mơ
2 约定 Yuēdìng Ước hẹn
3 进击 Jìnjī Tiến công
4 怀疑 Huáiyí Hoài nghi, nghi ngờ
5 未知 Wèizhī Không biết
6 命运 Mìngyùn Vận mệnh
7 逆风 Nìfēng Gió ngược chiều
8 畏惧 Wèijù Sợ hãi
9 路径 Lùjìng Con đường
10 充满 Chōngmǎn Tràn trề, tràn đầy
11 危机 Wéijī Nguy cơ
12 阻挡 Zǔdǎng Ngăn cản, ngăn trở
13 勇气 Yǒngqì Dũng khí
14 热情 Rèqíng Nhiệt tình
15 灸热 Jiǔ rè Cháy bỏng, mãnh liệt
16 危险 Wéixiǎn Nguy hiểm
17 袭击 Xíjí Tấn công
18 坚定 Jiāndìng Kiên định
19 燃烧 Ránshāo Thiêu đốt
20 结局 Jiéjú Kết quả, kết cục

Một bài hát tươi sáng và tràn đầy sức sống, lời nhạc vui tươi, nghe mỗi sáng để nạp thêm năng lượng cho bản thân nhé!

Đừng quên follow: List bài hát tiếng Trung để học của THANHMAIHSK nhé!

Mỗi ngày 1 bài , trình độ của chúng ta sẽ tăng thêm nhiều đó!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC