19626 lượt xem

Học tiếng Trung qua bài hát Là anh – 是你

Bài hát Là anh tiếng Trung là – 是你 đang được rất nhiều người yêu thích trên tiktok. Hôm nay chúng ta cùng học qua lời bài hát Là anh tiếng Trung  nhé!

Lời bài hát Là Anh có phiên âm kèm vietsub

(Sưu tầm lời dịch tiếng Việt: @codainhactrung )

wǒ men yì tóng zhuī zhe xīn zhōng dì mèng xiǎng
我 们 一 同 追 着 心 中 的 梦 想
Chúng ta cùng đuổi theo những ước mơ trong tim

wǒ men shì zhe bǎ tài yáng fàng zài shóu zhǎng
我 们 试 着 把 太 阳 放 在 手 掌
Chúng ta thử đem mặt trời đặt trong lòng bàn tay

wǒ men bí cǐ xiào zhe suì yuè de wú cháng
我 们 彼 此 笑 着 岁 月 的 无 常
Chúng ta cùng cười năm tháng thật vô thường

yě jiān dìng de zuò zhe bí cǐ de nà shù guāng
也 坚 定 的 做 着 彼 此 的 那 束 光
Cùng kiên định làm tia sáng của cuộc đời nhau

jì bù dé céng kuà yuè guò duō shǎo fēng hé làng
记 不 得 曾 跨 越 过 多 少 风 和 浪
Không thể nhớ được đã từng vượt qua bao nhiêu sóng gió

zuò nǐ de chuán jiǎng nǐ shì wǒ de chì bǎng
做 你 的 船 桨 你 是 我 的 翅 膀
Em là mái chèo của anh còn anh là đôi cánh của em

wǒ men jì dé duì fāng qīng sè de mú yàng
我 们 记 得 对 方 青 涩 的 模 样
Chúng ta cùng nhớ rõ bộ dáng ngây thơ của nhau

mǎn shì jiāo ào de liǎn páng
满 是 骄 傲 的 脸 庞
Khuôn mặt tràn đầy sự kiêu ngạo

shì guāng róng bú diào de bīng huā chuāng
是 光 融 不 掉 的 冰 花 窗
Là hạt sương trên cửa sổ không bị ánh sáng làm tan chảy

Điệp khúc

shì nǐ shì nǐ
是 你 是 你
Là anh là anh

shēn hòu de qīng chūn dōu shì nǐ
身 后 的 青 春 都 是 你
Đằng sau thanh xuân tất cả đều là anh

huì chéng le wǒ de shān chuān liú xī
绘 成 了 我 的 山 川 流 溪
Vẽ lên những ngọn núi nước chảy qua dòng suối

wéi wǒ xià yì chǎng qīng pén dà yǔ
为 我 下 一 场 倾 盆 大 雨
Vì em mà sau đó hãy mưa một trận thật to

lín diào ní nìng bǎ zhēn de zì jǐ jiào xǐng
淋 掉 泥 泞 把 真 的 自 己 叫 醒
Xối đi những vũng bùn lầy lội và đánh thức chính mình

shì nǐ shì nǐ
是 你 是 你
Là anh là anh

zhǒng xià mǎn shì yǒng qì sēn lín
种 下 满 是 勇 气 森 林
Trồng một khu rừng đầy can đảm

bǎ pī fēng shàng de huāng jì mǒ qù
把 披 风 上 的 荒 寂 抹 去
Xóa đi sự cô đơn khỏi chiếc áo choàng

ràng wǒ biàn chéng huì fēi xíng de yú tiào chū hǎi yù
让 我 变 成 会 飞 行 的 鱼 跳 出 海 域
Biến em thành cá nhỏ bay và nhảy ra khỏi biển sâu

qù chù mō qí jì
去 触 摸 奇 迹
Chạm vào điều kỳ diệu

Từ vựng tiếng Trung qua lời bài hát Là Anh- 是你

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
梦想 mèngxiǎng khát vọng; ước muốn; ao ước
手掌 shǒuzhǎng lòng bàn tay
坚定 jiāndìng kiên định; không dao động; kiên quyết
跨越 kuàyuè vượt qua; qua (thời gian, khu vực)
船桨 Chuán jiǎng mái chèo
翅膀 chìbǎng cánh, đôi cánh
冰花 bīnghuā hạt sương
青春 qīngchūn thanh xuân
流溪 Liú xī dòng suối
自己 zìjǐ tự bản thân, chính mình
触摸 chùmō chạm, tiếp xúc

Thông qua lời bài hát hy vọng các bạn đã có thêm nhiều từ vựng. Vừa luyện giọng vừa biết thêm những bài học mới nhé!

Xem thêm:

BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

    Chọn cơ sở gần bạn nhất?

    Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


    Họ tên (Bắt buộc)

    Số điện thoại (Bắt buộc)


    X
    ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC