Ô tô đã trở thành phương tiện giao thông vô cùng quen thuộc với mọi người. Có thể những từ vựng về ô tô trong tiếng Việt các bạn biết rất rõ nhưng không phải ai cũng biết những từ ấy trong  tiếng Trung. Hôm nay, chúng ta cùng nhau học tiếng Trung với những từ vựng về xe hơi nhé. Nó sẽ giúp bạn mở rộng vốn hiểu biết về ngành này đấy nhé!

       1. Các từ liên quan

xe hoi 1

  • 汽车 /qìchē/ : Xe hơi
  • 汽车库 /qìchēkù/ : Garage
  • 汽车展厅 /qìchē zhǎntīng/ : Showroom ô tô
  • 目录 /mùlù/ : Catalogue
  • 名牌 /míngpái/ : Nhãn hàng
  • 款式 /kuǎnshì/ : Kiểu dáng
  • 设计 /shèjì/ : Thiết kế
  • 颜色 /yánsè/ : Màu sắc

    2. Bộ phận của xe hơi

  • 车钥匙 /chē yàoshi/ : Chìa khóa xe
  • 轮胎/lúntāi/ : Bánh xe
  • 车盖 /chēgài/ : Mui xe
  • 车门 /chēmén/ : Cửa xe
  • 挡风玻璃 /dǎngfēngbōlí/ : Kính chắn gió
  • 刮水器 /guāshuǐqì/ : Cần gạt nước
tu vung tieng  trung xe hoi 2

Hoc tieng trung chu de xe hoi

  • 前灯 /qiándēng/ : Đèn pha
  • 尾灯 /wěidēng/ : Đèn hậu
  • 转向指示灯 /zhuǎnxiàngzhǐshìdēng/ : Đèn xi-nhan
  • 方向盘 /fāngxiàngpán/ : Vô lăng
  • 安全带 /Ānquándài/ : Dây an toàn
  • 刹车 /shāchē/ : Phanh
  • 气囊 /qìnáng/ : Túi khí
  • 后备箱 /hòubèixiāng/ : Cốp xe
  • 后视镜 /hòushìjìng/ : Kính chiếu hậu
  • 号牌 /hàopái/ : Biển số xe

-NH-

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY