5795 lượt xem

Mẫu câu cơ bản khi đi khám bệnh trong tiếng Trung

Cùng tự học tiếng Trung vào bài học các mẫu câu cơ bản khi đi khám bệnh trong tiếng Trung nhé! Chắc chắn sẽ rất cần thiết nếu học tập, làm việc tại Trung Quốc mà bạn bị ốm.

1. Mẫu câu cơ bản khi đi khám bệnh trong tiếng Trung

1.你要去看病。
Nǐ yào qù kànbìng.
Cậu phải đi khám bệnh đi.

2.要请大夫给你看病。
Yào qǐng dàifu gěi nǐ kànbìng.
Phải mời bác sĩ khám bệnh cho anh.

3.哪儿疼?
Nǎr téng?
Đau ở đâu?

4.哪儿不舒服?
Nǎr bù shūfu?
Thấy khó chịu chỗ nào?

5.我不舒服。
Wǒ bù shūfu.
Tôi thấy không khỏe.

6.我总是流鼻涕。
Wǒ zǒng shì liú bítì.
Tôi luôn bị sổ mũi.

7.我头疼。
Wǒ tóuténg.
Tôi bị đau đầu.

8.哪种疼?
Nǎ zhǒng téng?
Đau thế nào?

9.你试试表吧。
Nǐ shìshi biǎo ba.
Anh cặp nhiệt độ thử đi.
hoctiengtrungonline.com

10.你的体温是38度5.
Nǐ de tǐwēn shì 38 dù 5.
Nhiệt độ của anh là 38.5 độ.

11.你发(高)烧。
Nǐ fā (gāo) shāo.
Anh bị sốt (cao).

12.需要去照张X光片子。
Xūyào qù zhào zhāng Xguāng piànzi.
Cần đi chụp X-quang.

13.要作粪、尿水、血化验。
Yào zuò fèn, niàoshuǐ, xuèhuàyàn.
Cần xét nghiệm phân, nước tiểu, máu.

14.要对心脏(肺、肝…)作查验。
Yào duì xīnzàng (fèi, gān…) zuò cháyàn.
Phải kiểm tra tim (phổi, gan…).

15.要量量血压。
Yào liángliang xuèyā.
Phải đo huyết áp.

16.你的血压过高/过低。
Nǐ de xuèyā guò gāo/guò dī.
Huyết áp của anh rất cao/ rất thấp.

17.你感冒了。
Nǐ gǎnmào le.
Anh bị cảm rồi.

18.你患糖尿病。
Nǐ huàn tángniàobìng.
Anh mắc bệnh tiểu đường.

19.你要住院。
Nǐ yào zhùyuàn.
Anh phải nằm viện.

20.你可以在家治疗。
Nǐ kěyǐ zài jiā zhìliáo.
Anh có thể chữa trị tại nhà.

21.我会给你开了药方。
Wǒ huì gěi nǐ kāi le yàofāng.
Tôi sẽ kê đơn thuốc cho anh.
hoctiengtrungonline.com

22.你要注射抗生素。
Nǐ yào zhùshè kàngshēngsù.
Anh phải tiêm thuốc kháng sinh.

23.(你)要吃止痛药。
(Nǐ) yào chī zhǐtòng yào.
Phải uống thuốc giảm đau.

24.一天要打三针/ 一天注射三次。
Yì tiān yào dǎ sān zhēn/ yì tiān zhùshè sān cì.
1 ngày phải tiêm 3 mũi.

25.一天吃三次药,每次一片。
Yì tiān chī sān cì yào, měi cì yí piàn.
1 ngày uống 3 lần, mỗi lần 1 viên.

26.你的病好一点儿了吗?
Nǐ de bìng hǎo yì diǎnr le ma?
Bạn đã đỡ chút nào chưa?

27.(我的病)好多了。
(Wǒ de bìng) hǎo duō le.
(Bệnh của tôi) Đã đỡ nhiều rồi.

28.(我的病)好一点儿了。
(Wǒ de bìng) hǎo yì diǎnr le.
(Bệnh của tôi) đã đỡ 1 chút rồi.

29.他病好了。
Tā bìng hǎo le.
Anh ấy khỏi bệnh rồi.

30.他出院了。
Tā chūyuàn le.
Anh ấy xuất viện rồi.

2. Hội thoại tiếng Trung tại bệnh viện

医生,我感冒了。头疼,流鼻涕。
Yīshēng, wǒ gǎnmào le. Tóu téng, liúbítì.
Bác sĩ, tôi bị cảm lạnh. Đau đầu, sổ mũi.

咳嗽吗?
Késòu ma?
Có ho không?

咳嗽,嗓子很疼。
Késòu, sǎngzi hěn téng.
Có ho, cổ họng rất đau

发烧吗?
Fāshāo ma?
Có sốt không?

我刚才量体温了,37度5。不用打针吧。
Wǒ gāngcái liàng tǐwēn le, 37 dù 5. Bù yòng dǎzhēn ba.
Vừa rồi tôi đo nhiệt độ và nó là 37 độ 5. Không cần tiêm đâu.

不用。给你开点儿药。 你去药店取药吧。多休息,多喝水。
Bù yòng. Gěi nǐ kāi diǎnr yào. Nǐ qù yàodiàn qǔ yào ba. Duō xiūxí, duō hē shuǐ.
Không cần. Tôi sẽ cho bạn một ít thuốc. Bạn đến hiệu thuốc để lấy thuốc. Nghỉ ngơi nhiều và uống nhiều nước.

医生,这些药怎么吃?
Yīshēng, zhè xiē yào zěnme chī?
Thưa bác sĩ, tôi nên dùng những loại thuốc này như thế nào?

一天三次,一次两片。
Yī tiān sān cì, yī cì liǎng piàn.
Một ngày 3 lần, mỗi lần 2 viên

好的。谢谢大夫!
Hǎode. Xièxie dàfū!
Được, cảm ơn bác sĩ

3. Đi mua thuốc tại nhà thuốc bệnh viện

A: 您好!您需要什么药?
Nínhǎo! Nín xūyào shénme yào?
Xin chào! Bạn cần loại thuốc gì?

B: 我想买维生素片。
Wǒ xiǎng mǎi wéishēngsù piàn.
Tôi muốn mua vitamin.

A: 这些都是维生素片,您要哪一种?
Zhèxie dōu shì wéishēngsù piàn, nín yào nǎ yī zhǒng?
Đây là những loại vitamin. Bạn muốn loại nào?

B: 它们有什么不一样?
Tāmen yǒu shénme bù yíyàng?
Chúng khác nhau như thế nào?

A:这三种是国产的,那两种是进口的。大瓶的里面有60片,小瓶的30片。
Zhè sān zhǒng shì guóchǎn de, nà liǎng zhǒng shì jìnkǒu de. Dà píng de lǐmian yǒu 60 piàn, xiǎo píng de 30 piàn.
Ba loại này được sản xuất trong nước và hai loại còn lại được nhập khẩu. Lọ lớn có 60 viên, lọ nhỏ có 30 viên.

B: 国产的成份和进口的一样吗?
Guóchǎn de chéngfèn hé jìnkǒu de yíyàng ma?
Thành phần của sản phẩm trong nước có giống với sản phẩm nhập khẩu không?

A:成份都一样,不过国产的没有进口的贵。
Chéngfèn dōu yíyàng, búguò guóchǎn de méiyǒu jìnkǒu de guì.

B: 我要一瓶进口的,60片的,还要两盒感冒药。
Wǒ yào yì píng jìnkǒu de, 60 piàn de, hái yào liǎng hé gǎnmào yào.
Tôi muốn một chai 60 viên nhập khẩu và hai hộp thuốc cảm.

A: 这种感冒药不错,就要这个,可以吗?
Zhè zhǒng gǎnmào yào búcuò, jiù yào zhè ge, kěyǐ ma?
Thuốc cảm này tốt lắm, bạn lấy cái này, được không?

B: 可以。
Kěyǐ.
Được

A:维生素片一天吃一次,每次一片。感冒药一天三次,每次两粒。
Wéishēngsù piàn yì tiān chī yí cì, měicì yípiàn. Gǎnmào yào yì tiān sān cì, měicì liǎng lì.
Uống viên vitamin mỗi ngày một lần, mỗi lần một viên. Uống thuốc cảm ba lần một ngày, mỗi lần hai viên.

B: 谢谢你!
xièxie nǐ!
Cảm ơn bạn!

Hy vọng sau bài học về mẫu câu khám bệnh trong tiếng Trung các bạn có thêm những kiến thức bổ ích và chuẩn bị tốt hành trang cho bản thân khi đi du học nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC