Hôm qua mình bị ốm , dính 1 chút mưa mà cũng bị cảm cúm , ho với sốt nhưng cũng nhờ đó mà mình phát hiện ra rằng chưa giới thiệu cho các bạn biết 30 từ vựng về các loại bệnh thường gặp hàng ngày nhất. Cảm cúm , sốt , ho , đau đầu … bạn có biết trong tiếng Trung đọc như thế nào không vậy? Nếu như có sang Trung Quốc thì bạn phải học thuộc nó ngay bởi vì , bài này sẽ là nền tảng cơ sở để bạn đi khám bệnh và lấy thuốc đấy. Đây đều là những từ vựng rất quen thuộc và gần gũi với chúng ta cho nên sẽ không khó để bạn học thuộc nó đâu.

30 tu vung cac loai benh thuong ngay trong tieng trung

30 tu vung cac loai benh thuong ngay trong tieng trung

  • Bệnh tật 疾病 jí bìng
  • Cảm 感冒 gǎn mào
  • Thuỷ đậu 水痘 shuǐ dòu
  • AIDS 艾滋病 ài zī bìng
  • Ngộ độc thực phẩm 食物中毒 shí wù zhòng dú
  • Ung thư  癌症 ái zhèng
  • Sưng tấy 肿瘤 zhǒng liú
  • Truyền nhiễm 感染 gǎn rǎn
  • Tiểu đường 糖尿病 táng niào bìng
  • Viêm phổi 肺炎 fèi yán
  • Sẹo, thẹo 疤痕 bā hén
  • Vảy, vết thương sắp lành 斑点病 bān diǎn bìng
  • Bị ghẻ 疥癣 jiè xuǎn
  • Trầy da 抓痕 zhuā hén
  • Sước da 擦伤 cā shāng
  • Vết bầm, thâm tím 淤青伤 yū qīng shāng
  • Mụn nước  水疱 shuǐ pào
  • Triệu chứng 症状 zhèng zhuàng
  • Ho 咳嗽 ké sòu
  • Lạnh rùng mình 发寒颤 fā hán chàn
  • Sốt 发烧 fā shāo
  • Buồn nôn 恶心 ě xīn
  • Buồn nôn 作呕 zuò ǒu
  • Táo bón  便秘 biàn mì
  • Tiêu chảy 腹泻 fù xiè
  • Đầy hơi  胃气 wèi qì
  • Đầy hơi 胀气 zhàng qì
  • Khản giọng  沙哑 shā yǎ
  • Chuột rút,vọp bẻ 抽筋 chōu jīn
  • Đau đầu 头疼 tóu téng
  • cac benh thuong gap trong tieng trung

    cac benh thuong gap trong tieng trung

    Tham khảo thêm 1 số bài viết khác :

  • 30 loại thuốc thường gặp nhất trong tiếng trung
  • từ vựng đi khám bệnh trong tiếng trung ( phần 1 )
  • từ vựng đi khám bệnh trong tiếng trung ( p 2 )
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY