1.Tôi muốn đến nhà ga.
我要到火车站去。
wŏ yào dào huŏ chē zhàn qù

2.Tôi muốn đến sân bay / phi trường.
我要到飞机场去。
wŏ yào dào fēi jī cháng qù

3.Tôi muốn vào trung tâm.
我要到市中心去。
wŏ yào dào shì zhōng xīn qù

4.Tôi đến nhà ga như thế nào?
到火车站怎么走?
dào huŏ chē zhàn zĕn mo zŏu

5.Tôi đến phi trường như thế nào?
到飞机场怎么走?
dào fēi jī cháng zĕn mo zŏu

Mẫu câu thể hiện sự '' tôi muốn '' trong tiếng Trung

Mẫu câu thể hiện sự ” tôi muốn ” trong tiếng Trung

6.Tôi vào trung tâm thành phố như thế nào?
到市中心怎么走?
dào shì zhōng xīn zĕn mo zŏu

7.Tôi cần một chiếc xe tắc xi.
我需要一辆出租车。
wŏ xū yào yī liàng chū zū chē

8.Tôi cần một cái bản đồ thành phố.
我需要一张城市地图。
wŏ xū yào yī zhāng chéng shì dì tú

9.Tôi cần một khách sạn.
我要住宾馆。
wŏ yào zhù bīn guăn

10.Tôi muốn thuê một chiếc xe hơi.
我要租一辆车。
wŏ yào zū yī liàng chē

11.Đây là thẻ tín dụng của tôi.
这是我的信用卡。
zhè shì wŏ de xìn yòng kă

12.Đây là bằng lái xe của tôi.
这是我的驾驶证 / 驾照。
zhè shì wŏ de jià shĭ zhèng jià zhào

Mẫu câu thể hiện sự '' tôi muốn '' trong tiếng Trung

Mẫu câu thể hiện sự ” tôi muốn ” trong tiếng Trung

13.Trong thành phố có gì để xem không?
这城市里有什么景点儿可以参观?
zhè chéng shì lĭ yŏu shén me jĭng diăn ér kĕ yĭ shēn guān

14.Bạn hãy đi vào khu phố cổ.
您去古城吧。
nín qù gŭ chéng ba

15.Bạn hãy đi một chuyến vòng quanh thành phố.
您可以乘车环城一游。
nín kĕ yĭ chéng chē huán chéng yī yóu

16.Bạn hãy đi ra bến cảng.
您去港口吧。
nín qù găng kŏu ba

17.Bạn hãy đi quanh bến cảng.
您沿着港口走一走。
nín yán zhe găng kŏu zŏu yī zŏu

18.Ngoài ra còn có cảnh đẹp nào nữa không?
除此之外还有什么名胜古迹?
chú cĭ zhī wài hái yŏu shén me míng shèng gŭ jī

Mẫu câu thể hiện sự '' tôi muốn '' trong tiếng Trung

Mẫu câu thể hiện sự ” tôi muốn ” trong tiếng Trung

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY