Đàm thoại tiếng Trung : Quên đồ

Đàm thoại tiếng Trung : Quên đồ

1.什么事?Shénmeshì?

Chuyện gì?

2.出什么事?Chū shénme shì?

Xảy ra chuyện gì?

3.你有什么事?Nǐyǒushén me shì?

Bạn có chuyện gì?

4.我的钱包丢了。Wǒ de qiánbāodiūle.

Tôi bị mất ví.

5.你丢什么了?Nǐdiūshénme le?

Bạn bị mất cái gì?

6.什么不见了?Shénmebùjiànle?

Mất cái gì?

7.·不见了。•••Bùjiànle.

…không thấy đâu cả.

8.·没了。Méile.

…mất rồi.

9.我把···落在车上/房间里/桌子上。Wǒbǎ•••luòzàichēshàng/fángjiānlǐ/zhuōzishàng.

Tôi để… trong xe/ trong phòng/ trên bàn.

10.能帮我找回来吗?Néngbāngwǒzhǎohuílái ma?

Có thể giúp tôi tìm ra không?

11.我该怎么办?Wǒgāizěnmebàn?

Tôi nên làm thế nào đây?

12.我要报案。Wǒyàobào’àn.

Tôi muốn báo án。

13.在哪儿报案?zàinǎ’erbào’àn?

Tôi có thể báo án ở đâu?

14.电话号码是多少?Diànhuàhàomǎshìduōshǎo?

Số điện thoại bao nhiêu?

Đàm thoại tiếng Trung : Quên đồ

Đàm thoại tiếng Trung : Quên đồ

Hội thoại

彼得:我的手机呢?Bǐdé: Wǒ de shǒujī ne?

Peter: Điện thoại di động của tôi đâu nhỉ?

小光:在不在包里?Xiǎo guāng: Zài bùzài bāo lǐ?

Tiểu Quang: Có ở trong giỏ không?

彼得:不在。刚才还用呢!Bùzài. Gāngcáiháiyòng ne!

Peter: Không có. Tôi vừa mới dùng đây mà.

小光:不会落在车上了吧?Bùhuìluòzàichēshàngleba?

Tiểu Quang: Có để quên trên xe taxi không?

彼得:坏了,多半是落在车上了。怎么办?Huàile, duōbànshìluòzàichēshàngle. Zěnmebàn?

Peter: Hỏng rồi, có lẽ để quên trên xe taxi rồi. Làm thế nào đây?

小光:给出租汽车打电话。Gěichūzūqìchēdǎdiànhuà.

Tiểu Quang: Gọi điện thoại đến công ty taxi.

彼得:电话号码是多少?Diànhuàhàomǎshìduōshǎo?

Peter: Số điện thoại là bao nhiêu?

小光:发票上有。Fāpiàoshàngyǒu.

Tiểu Quang: Trên hóa đơn taxi có đấy.

彼得:出租汽车公司吗?我把手机落在车上了。Chūzūqìchēgōngsī ma? Wǒbǎshǒujīluòzàichēshàngle.

Peter: Công ty taxi phải không? Tôi đã để quên điện thoại di động trên taxi.

出租车公司:车牌号是多少?Chēpáihàoshìduōshǎo?

Công ty taxi: Biển số xe bao nhiêu?

彼得:车牌号···哦,是京Chēpáihào•••ó, shìjīng B03456.

Peter: Biển số xe… à, là Jinh B03456.

出租车公司:我们查一下。找到后怎么跟你联系?Wǒmencháyīxià. Zhǎodàohòuzěnmegēnnǐliánxì?

Công ty taxi: Chúng tôi sẽ kiểm tra. Tìm được thì liên lạc với ông bằng cách nào?

彼得:请打这个电话号码:Qǐngdǎzhègediànhuà hàomǎ:13911076543.

Peter: Hãy gọi cho số điện thoại này: 13911076543.

出租车公司:好。Hǎo.

Công ty taxi: Vâng.

丢东西:Diūdōngxī:Mất đồ

物业管理员:请问您有什么事?Wùyèguǎnlǐyuán: Qǐngwènnínyǒushé me shì?

Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Tôi có thể giúp gì cho ông?

彼得:我的包丢了。Bǐdé: Wǒ de bāodiūle.

Peter: Tôi bị mất túi đồ.

物业管理员:什么包,多大的?Shénmebāo, duōdà de?

Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Túi gì? Có to không?

彼得:公文包,有这么大。Gōngwénbāo, yǒuzhèmedà.

Peter: Túi văn kiện, to bằng chừng này.

物业管理员:什么颜色?Shénmeyánsè?

Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Nó màu gì?

彼得:黑色的,皮子的。Hēisè de, pízi de.

Peter: Màu đen, bằng da.

物业管理员:里面有什么?Lǐmiànyǒushén me?

Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Bên trong có gì?

彼得:有个笔记本电脑,还有一些资料。Yǒugèbǐjìběndiànnǎo, háiyǒuyīxiēzīliào.

Peter: Một chiếc máy tính xách tay và một số giấy tờ.

物业管理员:什么牌子的电脑?Shénmepáizi de diànnǎo?

Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Máy tính hiệu gì?

彼得:IBM 的。IBM de.

Peter: IBM

Đàm thoại tiếng Trung : Quên đồ

Đàm thoại tiếng Trung : Quên đồ

–   物业管理员:在哪里丢的?Zàinǎlǐdiū de?

Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Bị mất ở đâu?

彼得:好像在大厅里。Hǎoxiàngzàidàtīnglǐ.

Peter: Hình như là ở đại sảnh.

–   物业管理员:看看是不是这个?Kànkànshìbùshìzhège?

Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Xem có phải là cái này không?

彼得:就是它。这是我的包。Jiùshìtā. Zhèshìwǒ de bāo.

Peter: A, chính là nó. Đây là chiếc túi của tôi.

–   物业管理员:你呀,太粗心大意了,走时也不看一下。Nǐya, tàicūxīndàyìle, zǒushíyěbùkànyīxià.

Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Anh bất cẩn quá, lúc đi không chịu để ý một chút.

彼得:怪我。Guàiwǒ.

Peter: Là lỗi của tôi.

 物业管理员:是保安发现送到我们这里。Shìbǎo’ānfāxiànsòngdàowǒmenzhèlǐ.

Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Nhân viên bảo vệ phát hiện và đưa đến chỗ chúng tôi đấy.

彼得:真是太感谢你们了。Zhēnshitàigǎnxiènǐmenle.

Peter: Cảm ơn các anh nhiều lắm.

 物业管理员:不用谢。拿走吧。下次别丢三落四的。Bùyòngxiè. Názǒuba.Xiàcìbiédiūsānlàsì de.

Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Không có gì, anh cầm lấy đi. Lần sau đừng quên trước quên sau như thế nữa nhé.

彼得:好的,我一定注意。Hǎo de, wǒyīdìngzhùyì.

Peter: Vâng, tôi nhất định chú ý.

Đàm thoại tiếng Trung : Quên đồ

Đàm thoại tiếng Trung : Quên đồ

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY