Hoc tieng Trung cũng giống như bất kỳ 1 ngôn ngữ nào hay 1 việc gì đó , chúng ta phải làm đến nơi , làm hoàn thành trọn vẹn trách nhiệm của mình và không được ” bỏ cuộc giữa chừng ” đâu các bạn nhé! Thành ngữ tiếng Trung ở bài học tiếng Trung cũ mọi người học thuộc hết chưa vậy? Hôm nay chúng ta học thêm 1 thành ngữ nữa nhé!

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung -  半途而废

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 半途而废

半途而 bàn tú ér fèi : bỏ cuộc nửa chừng.
Bỏ cuộc, không tiếp tục nữa.Thường chỉ những việc làm không đến nơi đến chốn bỏ dở giữa chừng,không kiên trì đến cùng.Mang hàm nghĩa không tốt.

Gần nghĩa : 浅尝辄止 qiān cháng zhé zhǐ
Phản nghĩa : 待之以恒 dài zhī yǐ héng
Notes:”
半途而” và “浅尝辄止” đều mang ý nghĩa chưa làm đến nơi đến chốn đã bỏ cuộc nhưng cũng có khác biệt.”半途而“từ “” chỉ công việc đã làm được khá nhiều,còn 浅尝辄止” có”” chỉ công việc mới ở giai đoạn bắt đầu.

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung -  半途而废

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 半途而废


Ví dụ :
A :老师,我要回国了。Lǎo shī , wǒ yào huí guó le .

Thầy ơi , em phải về nước rồi.
B :A ,你的汉语学得不错,要继续学下去呀,不能半途而废。

A , nǐ de hàn yǔ xué de bú cuò , yào jì xù xué xià qù yā , bù néng bàn tú ér fèi .

em học tiếng Hán rất tốt , về rồi hãy tiếp tục học tốt nhé , đừng bỏ cuộc giữa chừng.
A:我一定学好,不会半途而废的。wǒ yí dìng xué hǎo , bú huì bàn tú ér fèi de .

em nhất định sẽ học tốt , không bỏ cuộc giữa chừng đâu ạ.
A : 你正在搞一个什么试验,搞成功了吗?nǐ zhèng zài gǎo yí ge shén me shì yàn , gǎo chéng gōng le mā ?

Cái thí nghiệm mà bạn đang làm đã thành công chưa?
B :搞了几次都没有成功,后来有的人被调走了,只好半途而废了。

gǎo le jǐ cì dōu méi yǒu chéng gōng , hòu lái yǒu de rén bèi diào zǒu le , zhǐ hǎo bàn tú ér fèi le .

Làm mấy lần rồi mà vẫn không thành công , sau này có 1 người bị điều đi nơi khác nên đành bỏ dở giữa chừng rồi.
A :半途而废了?太可惜了。bàn tú ér fèi le ? tài kě xī le .

Bỏ cuộc giữa chừng á? đáng tiếc thật đấy.

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung -  半途而废

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 半途而废

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY