Để mình xem nào , hôm nay chúng ta sẽ học thành ngữ gì nhỉ? À đúng rồi hôm nay mẹ tớ lại ca bài ca muôn thuở là thân làm con gái phải biết ” an phận thủ thường” đừng có lúc nào cũng bay nhảy suốt ngày như thế. Vậy thì chúng mình cũng hoc tieng Trung qua thành ngữ này nhé! Tuy mình không thích nghe mẹ ca câu này nhưng tiếng Trung thì nhất định phải nghe và học.

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung - 安分守己

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 安分守己

安分守己 ān fèn shǒu jǐ :an phận thủ thường.
Luôn tuân thủ bổn phận,không có hành động trái pháp luật. Mang nghĩa tốt.

Gần nghĩa : 循规蹈矩 xùn guī dǎo jū
Phản nghĩa : 惹是生非 rě shì shēng fēi

Notes:Từ “分” ở đây không thể đọc là fen1,cũng không thể viết thành “份”。”安分守己” thiên về nghĩa luôn làm tròn bổn phận,không làm những hành vi phạm pháp còn “循规蹈矩 còn có nghĩa bảo thủ,khư khư nếp cũ.

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung - 安分守己

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 安分守己

Ví dụ :
A :我们老板一向安分守己,那些骗人害人的事他决不会干。

wǒ men lǎo bǎn yí xiàng ān fèn shǒu jǐ , nà xiē piàn rén hài rén de shì tā jué bú huì gàn. 

Ông chủ của chúng ta vốn rất an phận thủ thường , những việc lừa người hại người ông ý nhất định sẽ không làm đâu.
B :他还常教育我们要安分守己呢。

tā hái cháng jiào yù wǒ men yào ān fèn shǒu jǐ ne .

Ông ý còn hay dạy chúng ta phải biết an phận thủ thường nữa.

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung - 安分守己

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 安分守己

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY