Khi đã học tiếng Trung Quốc thì bạn cần phải trang bị cho mình những kiến thức cơ bản vững chắc nhất ở mọi lĩnh vực. Đặc biệt sau này khi làm việc ở 1 công ty Trung Quốc hay với người Trung Quốc bạn sẽ phải thường xuyên giao tiếp với họ. Điều này là không thể tránh , vậy ngay từ bây giờ hãy học tiếng Trung thật tốt để khi giao tiếp bạn sẽ không phải gặp bất cứ trở nào. Đó là lý do mình sưu tầm những mẫu câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Trung để gửi đến các bạn , trước tiên đó là 1 số câu giao tiếp khi bạn nhận lời mời ai đó tham gia dự tiệc hay hẹn hò.

Một số mẫu câu khi nhận lời mời tham gia dự tiệc , hẹn hò

Một số mẫu câu khi nhận lời mời tham gia dự tiệc , hẹn hò

1.请别客气,请随意不要见外。
Qǐng bié kèqì, qǐng suíyì bú yào jiàn wài.
Đừng khách sáo, bạn cứ thoải mái đi.

2.不要拘礼。
Bú yào jūlǐ.
Không phải giữ lễ.

3.谢谢你邀请我。
Xièxie nǐ yāoqǐng wǒ.
Cám ơn bạn đã mời tôi.

4.我将在约好的时间来。
Wǒ jiàng zài yuē hǎo de shíjiān lái.
Tôi sẽ đến đúng giờ hẹn.

5.对不起我得取消这次约会。
Duìbùqǐ wǒ děi qǔxiāo zhè cì yuēhuì.
Xin lỗi, tôi đành phải hủy bỏ buổi hẹn này.

6.他如往常一样迟到。
Tā rú wǎngcháng yíyàng chídào.
Anh ấy lại đến muộn như mọi khi.

7.我期待着你来。
Wǒ qīdài zhe nǐ lái.
Tôi mong bạn đến.

8.真好你来了。
Zhēn hǎo nǐ lái le.
Thật tốt là bạn đã đến.

9.你真好。
Nǐ zhēn hǎo.
Bạn thật tốt.

10.我们干杯,祝你健康。
Wǒmen gānbēi, zhù nǐ jiànkāng.
Chúng ta nâng cốc nào, chúc bạn mạnh khỏe.

11.祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

12.奉上一点小小的生日礼物。
Fèng shàng yìdiǎn xiǎoxiǎo de shēngrì lǐwù.
Có món quà nhỏ tặng bạn nhân ngày sinh nhật.

13.对不起我已有约在先了。
Duìbùqǐ wǒ yǐ yǒu yuē zài xiān le.
Tôi xin lỗi, tôi đã có cuộc hẹn trước rồi.

Một số mẫu câu khi nhận lời mời tham gia dự tiệc , hẹn hò

Một số mẫu câu khi nhận lời mời tham gia dự tiệc , hẹn hò

14.多谢你的盛意邀请。
Duōxiè nǐ de shèngyì yāoqǐng.
Cám ơn về lời mời của bạn.

15.各位请就位。
Gèwèi qǐng jiù wèi.
Mời mọi người ngồi xuống.

16.你明早能来这里解决我们的小事吗?
Nǐ míngzǎo néng lái zhèlǐ jiějué wǒmen de xiǎoshì ma?
Sáng mai bạn có thể đến đây để giải quyết mấy việc của chúng ta không?

17.如果你要赴盛大宴会你要穿什么衣服?
Rúguǒ nǐ yào fù shèngdà yànhuì nǐ yào chuān shénme yīfú?
Nếu như bạn đi dự một buổi tiệc lớn, bạn sẽ mặc trang phục thế nào?

18.昨晚的盛宴你穿了礼服没有?
Zuówǎn de shèngyàn nǐ chuān le lǐfú méi yǒu?
Bữa tiệc tối qua bạn có mặc lễ phục không?

19.我并未被邀请。
Wǒ bìng wèi bèi yāoqǐng.
Tôi không được mời.

20.他很好客。
Tā hěn hàokè.
Anh ấy rất hiếu khách.

21.你能来和我们共度周末吗?
Nǐ néng lái hé wǒmen gòngdù zhōumò ma?
Bạn có thể đến cùng chúng tôi vào ngày cuối tuần không?

22.承蒙你光临我很高兴。
Chéngméng nǐ guānglín wǒ hěn gāoxìng.
Được bạn đến thăm tôi rất mừng.

23.我有荣幸请您光临吗?
Wǒ yǒu róngxìng qǐng nín guānglín ma?
Tôi có vinh hạnh được mời ông ghé chơi nhà không?

Một số mẫu câu khi nhận lời mời tham gia dự tiệc , hẹn hò

Một số mẫu câu khi nhận lời mời tham gia dự tiệc , hẹn hò

24.那是愉快交际会。
Nà shì yúkuài jiāojìhuì.
Đó là bữa tiệc vui vẻ.

25.这是小的宴会。
Zhè shì xiǎo de yànhuì.
Đó là bữa tiệc nhỏ.

26.这是非正式的宴会。
Zhè shì fēizhèngshì de yànhuì.
Đó là bữa tiệc không chính thức.

27.我希望你玩得畅快。
Wǒ xīwàng nǐ wán dé chàngkuài.
Tôi hy vọng bạn sẽ thấy vui vẻ.

28.真抱歉我得谢绝你的邀请。
Zhēn bàoqiàn wǒ děi xièjué nǐ de yāoqǐng.
Xin thứ lỗi vì tôi không thể nhận lời mời của bạn.

29.这宴会似乎很盛大,是吗?
Zhè yànhuì sìhū hěn shèngdà, shì ma?
Bữa tiệc này có vẻ rất lớn đúng không?

30.我希望你觉得这个聚会愉快好玩。
Wǒ xīwàng nǐ juédé zhè ge jùhuì yúkuài hǎowán.
Tôi hy vọng bạn thấy bữa tiệc này rất vui.

31.祝你成功。
Zhù nǐ chénggōng.
Chúc bạn thành công.

32.祝你纪念日快乐。
Zhù nǐ jìniànrì kuàilè.
Chúc lễ kỉ niệm vui vẻ.

Một số mẫu câu khi nhận lời mời tham gia dự tiệc , hẹn hò

Một số mẫu câu khi nhận lời mời tham gia dự tiệc , hẹn hò

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY