437 lượt xem

Những điều thú vị khi học tiếng Trung

Để giải tỏa bớt áp lực về các bài tập, kiến thức ngữ pháp tiếng Trung, mình sẽ cùng bạn tìm hiểu điều thú vị khi học tiếng Trung nhé!

Nhận thấy tiếng Trung gần gũi với chúng ta sẽ giúp bạn có thêm động lực học tập nhé!

Những điều thú vị khi học tiếng Trung

演讲Jiǎngyán, 讲演Yǎnjiǎng, và 觉察Juéchá, 察觉Chájué

nhung-dieu-thu-vi-khi-hoc-tieng-trung-1

演讲 và 讲演 đều có nghĩa là “diễn thuyết”. 觉察 và 察觉 đều có nghĩa là phát hiện. Mặc dù trật tự từ khác nhau nhưng chúng vẫn có nghĩa giống nhau.

Một số từ liên quan đến nội dung bị đảo ngược, và nghĩa vẫn tương tự hoặc liên quan. Cùng xem ví dụ nhé!

雪白 Xuěbái và 白雪Báixuě

nhung-dieu-thu-vi-khi-hoc-tieng-trung-2

白雪 viết đầy đủ là 白色的雪 có nghĩa là tuyết trắng, trong khí 雪白 là tên của Bạch Tuyết (trong truyện cổ tích).

少年Shàonián & 年少Niánshào

nhung-dieu-thu-vi-khi-hoc-tieng-trung-3

少年 có nghĩa là thiếu niên và 年少 có nghĩa là trẻ.

门锁Ménsuǒ và 锁门Suǒmén                                                牙刷Yáshuā và 刷牙Shuāyá

门锁 là khóa của cửa và 锁门 là khóa cửa               牙刷 có nghĩa là bàn chải đánh răng (danh từ) còn 刷牙 là động từ đánh răng

人名Rénmíng và 名人Míngrén

人名 là tên của ai đó và 名人 là người nổi tiếng

不 không phải lúc nào cũng có nghĩa là không

Trong tiếng Trung, chúng ta thường sử dụng “不” để thể hiện ý nghĩa phủ định, chẳng hạn như:

我不吃火锅。
Wǒ bùchī huǒguō.
Tôi không ăn lẩu.

Vì vậy, khi bắt đầu học tiếng Trung, chúng ta đều được học rằng “不” có nghĩa là “không”. Trên thực tế, trong một số câu, ngay cả khi có 不 thì cũng không có nghĩa phủ định.

Ví dụ:

今天Goeast 好不热闹!
Jīntiān GoEast hǎobú rènào!

大家好不高兴!
Dàjiā hǎobù gāoxìng!

Những câu thú vị bằng tiếng Trung

这几天天天天气不好。

Bạn đoán được ý nghĩa câu này không?

Trong tiếng Trung, “天” tiān thường có nghĩa là “ngày” và “bầu trời”.

Nếu chúng ta tách câu này ra, sẽ là: 这 几天 | 天天 | 天气 | 不好。

这几天 – những ngày này

天天 – mỗi ngày

天气 – thời tiết

Cả câu dịch sẽ là: Thời tiết xấu những ngày này.

Hoặc

Một người bạn ở Thượng Hải muốn uống trà sữa. Anh ấy nói với những người bạn ở gần đó:

我有一点点想点一点一点点喝。

nhung-dieu-thu-vi-khi-hoc-tieng-trung-5

Đoán xem anh ấy muốn uống trà sữa gì?

Cùng phân tích nhé

Tôi muốn uống một chút ‘一 点点’:

我有一点点|想点|一点|一点点|喝。

有一点点 có nghĩa là “một chút”

想点 là “muốn đặt hàng”

一 点点 là tên một thương hiệu trà sữa

Có rất nhiều câu thú vị như vậy trong tiếng Trung. Bởi vì trong tiếng Trung có rất nhiều ký tự đa âm, tức là một từ có thể có từ hai cách phát âm trở lên, nên thường dễ gây ra sự mơ hồ và khó hiểu.

Bây giờ hãy thử thách mình với câu dưới đây nhé!

你 要 行 干 一行 行 一行 一行 行行 行行? 你 要 不行 干 一行 不行 一行 一行 不行 行行 不行。

Nǐ yào xíng gàn yī háng yīxíng yī háng háng háng háng? Nǐ yào bùxíng gàn yīxíng bùxíng yīxíng yīxíng háng háng xíng bùxíng.

Phát hiện những điều này, bạn có thấy tiếng Trung cũng rất hay và thú vị đúng không?

Khi học tiếng Trung Quốc, bạn nên lựa chọn 1 khóa học tiếng Trung để học tập bài bản và hiệu quả hơn. Các khóa học tiếng Trung online và offline rất đa dạng tại ThanhMaiHSK.

Để tìm hiểu kỹ hơn về các khóa học, bạn đăng ký thông tin dưới đây nhé!

BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

    Chọn cơ sở gần bạn nhất?

    Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


    Họ tên (Bắt buộc)

    Email (bắt buộc)

    Số điện thoại (Bắt buộc)


    X
    ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC

      ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY