Sự khác biệt giữa 半 (bàn) 一半 (yí bàn) và 一个 半 (yí ge bàn) trong ngữ pháp tiếng Trung là gì? Cùng tự học tiếng Trung THANHMAIHSK tìm hiểu nhé!

Ngữ pháp tiếng Trung có làm bạn đau đầu? Đừng lo, nếu biết cách phân chia thì bạn sẽ cảm thấy nhẹ nhàng hơn đó! Hôm nay, tự học tiếng Trung THANHMAIHSK sẽ cùng bạn phân biệt các từ 半 (bàn) 一半 (yí bàn) và 一个 半 (yí ge bàn) nhé!

Sự khác biệt giữa 半 (bàn) 一半 (yí bàn) và 一个 半 (yí ge bàn)

半 (bàn): Một nửa

Cấu trúc: 半 + [lượng từ] + [danh từ]

Thông thường từ đo là 个 (ge) chung, nhưng bạn có thể thay thể các lượng từ khác phù hợp với danh từ.

Ví dụ:

半个小时

bàn ge xiǎoshí

nửa tiếng

半个三明治

bàn ge sānmíngzhì

nửa chiếc bánh mì

半碗饭

bàn wǎn fàn

nửa bát cơm

半条鱼

bàn tiáo yú

nửa con cá

我吃了半个苹果。

Wǒ chīle bàn ge píngguǒ.

Tôi đã ăn nửa quả táo.

我只要半张纸。

Wǒ zhǐyào bàn zhāng zhǐ.

Tôi chỉ muốn một nửa tờ giấy.

我们花了半个小时做作业。

Wǒmen huāle bàn ge xiǎoshí zuò zuo yè.

Chúng tôi đã dành nửa giờ để làm bài tập về nhà.

一半 (yí bàn): a half

一半 được sử dụng mà không có một từ đo lường nào cả. Luôn nhớ rằng bạn không thể đặt lượng từ trước hoặc sau 一半. Không có cấu trúc chung để sử dụng 一半.

Ví dụ:

我们已经喝了一半了。

Wǒmen yǐjīng hēle yībànle.

Chúng tôi đã uống một nửa.

我吃饭吃了一半就不想吃了。

Wǒ chīfàn chīle yībàn jiù bùxiǎng chīle.

Tôi đã ăn một nửa bữa ăn, và sau đó tôi không muốn thêm nữa.

他总是把薪水的一半存入银行。

Tā zǒngshì bǎ xīnshuǐ de yībàn cún rù yínháng.

Anh ta luôn cho một nửa tiền lương của mình vào ngân hàng.

一个半 (yí ge bàn): một và một nửa (một rưỡi)

Cấu trúc: 一 + [lượng từ] + 半 [danh từ]

Bạn có thể hiểu 一个半 là 一个 (một) thêm 半 (nửa) thành một rưỡi. Tất nhiên có thể được thay thế bằng bất kỳ từ đo lường thích hợp nào.

Ví dụ:

这个产品很受欢迎 – 我们已经卖了一盒半了!

Zhège chǎnpǐn hěn shòu huānyíng- wǒmen yǐjīng màile yī hé bànle!

Sản phẩm này rất phổ biến – chúng tôi đã bán một hộp rưỡi!

我拿了一张半纸。

Wǒ nále yī zhāng bàn zhǐ.

Tôi lấy một tờ rưỡi giấy.

我们花了一个半钟头才做完。

Wǒmen huāle yīgè bàn zhōngtóu cái zuò wán.

Chúng tôi đã dành một giờ rưỡi để hoàn thành nó.

最大的鹰的翅膀展开长达一米半。

Zuìdà de yīng de chìbǎng zhǎnkāi zhǎng dá yī mǐ bàn.

Những con đại bàng lớn nhất có sải cánh dài một mét rưỡi.

Tóm lại:

半: một nửa
半 + [lượng từ] + [danh từ]

一半: một nửa
từ độc lập , không đi kèm lượng từ

一个半: một rưỡi
一 + [lượng từ] + 半 [danh từ]

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc đề xuất, xin vui lòng chia sẻ với chúng tôi trong các ý kiến ở cuối trang nhé!

Xem thêm:

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY