4420 lượt xem

Tam Tự Kinh trong tiếng Trung

Đẳng cấp mới của bài hôm nay chính là học bài Tam Tự Kinh? Có bao nhiêu bạn đã thuộc bài này rồi ấy nhỉ? 1 mình nghiền ngẫm không sướng nên mình đăng lên đây để chúng ta cùng nhau vừa nghiền ngẫm vừa đàm đạo nhân tình thế thái. Nào , giờ chúng ta cùng lắc đầu cùng đọc Tam Tự Kinh nào ( mách nhỏ nhưng này lắc nhẹ thôi đừng nhiệt tình quá không lại gãy cổ đấy ).

Tam tự kinh là gì?

Tam Tự Kinh (chữ Hán: 三字經) là cuốn sách chữ Hán được soạn từ đời Tống, đến đời Minh, Thanh được bổ sung. Sách được dùng để dạy học cho học sinh mới đi học. Ở Việt Nam trước đây cũng dùng sách này. Nội dung cuốn sách hơn 1000 chữ, bố trí ba chữ một câu có vần. Hiện nay những người học chữ Hán cũng học nó để có số vốn 600 chữ để rồi tiếp tục học lên cao.

Ban đầu sách do Vương Ứng Lân (王應麟, 1223-1296) đời Tống biên soạn, sang cuối đời Tống được Âu Thích Tứ (區適子) biên soạn bổ sung thêm, sau đó sang đời Minh lại được Lê Trinh thêm vào, rồi đến đời Thanh lại viết thêm vào cho trọn lịch sử Trung Quốc.

Tam Tự Kinh trong tiếng Trung
Tam Tự Kinh trong tiếng Trung

Nội dung nổi bật của cuốn sách

Sách được biên soạn để dạy vỡ lòng cho con trẻ thời Trung Quốc xưa.

Nội dung rất phong phú, đề cập đến bản tính của con người như Tu tề, Đạo Hiếu, đối xử với anh em, bạn bè, từ đạo nghĩa cơ bản, xử thế, tam cương, ngũ thường,.. Đến cả địa lý mặt trời, mặt trăng, và diễn biến lịch sử của Trung Quốc, qua từ ngữ ngắn gọn, súc tích có vần có điệu. Có thể dạy dỗ cho con trẻ có một khái niệm về cuộc sống, về đạo đức, và làm người.

Ví dụ:

1.人之初,性本善

rén zhī chū, xìng běn shàn
Nhân chi sơ; Tính bản thiện.

2.性相近,习相远
xìng xiāng jìn, xí xiāng yuǎn
Tính tương cận; Tập tương viễn.

3.苟不教,性乃迁
gǒu bù jiāo, xìng nǎi qiān
Cẩu bất giáo; Tính nãi thiên.

4.教之道,贵以专
jiào zhī dào, guì yǐ zhuān
Giáo chi đạo; Quí dĩ chuyên

5.昔孟母,择邻处
xī mèng mǔ, zé lín chǔ
Tích Mạnh mẫu; Trạch lân xứ,

6.子不学,断机杼
zǐ bù xué, duàn jī zhù
Tử bất học; Đoạn cơ trữ.

7.窦燕山,有义方
dòu yān shān, yǒu yì fāng
Đậu Yên sơn; Hữu nghĩa phương,

8.教五子,名俱扬
jiào wǔ zǐ, míng jù yáng
Giáo ngũ tử; Danh cụ dương.

9.养不教,父之过
yǎng bú jiào, fù zhī guò
Dưỡng bất giáo; Phụ chi quá 

10.教不严,师之惰
jiào bù yǎn, shī zhī duò
Giáo bất nghiêm; Sư chi đọa.

11.子不学,非所宜
zǐ bù xué, fēi suǒ yí
Tử bất học; Phi sở nghi.

12.幼不学,老何为
yòu bù xué, lǎo hé wéi
Ấu bất học; Lão hà vi ?

13.玉不琢,不成器
yù bù zhuó , bù chéng qì
Ngọc bất trác; Bất thành khí,

14.人不学,不知义
rén bù xué , bù zhī yì
Nhân bất học; Bất tri nghĩa.

15.为人子,方少时
wéi rén zǐ, fāng shǎo shí
Vi nhân tử; Phương thiếu thời,

16.亲师友,习礼仪
qīn shī yǒu, xí lǐ yí
Thân sư hữu; Tập lễ nghi

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC