5339 lượt xem

Tổng hợp 214 bộ trong tiếng Trung

Bộ thủ là một bộ phận để cấu tạo chữ Hán. Để giúp các bạn ghi nhớ, chúng mình đã biên soạn 214 bộ thủ trong tiếng Trung theo số lượng nét. Các bạn cùng học nha!

Trọn bộ 214 bộ thủ trong tiếng Trung

Với những người mới bắt đầu học tiếng Trung thì các bài học tiếng Trung cơ bản luôn là những thứ cần thiết nhất. Chúng tôi xin giới thiệu với các bản đầy đủ của 214 bộ thủ trong tiếng Trung và nét  để các bạn cùng học nhé!

1. Bộ thủ có 1 nét

  1. 一 nhất : số một
  2. 〡 cổn : nét sổ
  3. 丶 chủ : điểm, chấm
  4. 丿 phiệt : nét sổ xiên qua trái
  5. 乙 ất : vị trí thứ 2 trong thiên can
  6. 亅 quyết : nét sổ có móc

2. Bộ thủ có 2 nét

  1. 二 nhị : số hai
  2. 亠 đầu : (không có nghĩa)
  3. 人 nhân (亻) : người
  4. 儿 nhân : người
  5. 入 nhập : vào
  6. 八 bát : số tám
  7. 冂 quynh : vùng biên giới xa; hoang địa
  8. 冖 mịch : trùm khăn lên
  9. 冫 băng : nước đá
  10. 几 kỷ : ghế dựa
  11. 凵 khảm : há miệng
  12. 刀 đao (刂) : con dao, cây đao (vũ khí)
  13. 力 lực : sức mạnh
  14. 勹 bao : bao bọc
  15. 匕 chuỷ : cái thìa (cái muỗng)
  16. 匚 phương : tủ đựng
  17. 匚 hệ : che đậy, giấu giếm
  18. 十 thập : số mười
  19. 卜 bốc : xem bói
  20. 卩 tiết : đốt tre
  21. 厂 hán : sườn núi, vách đá
  22. 厶 khư, tư : riêng tư
  23. 又 hựu : lại nữa, một lần nữa

3. Bộ thủ có 3 nét

  1. 口 khẩu : cái miệng
  2. 囗 vi : vây quanh
  3. 土 thổ : đất
  4. 士 sĩ : kẻ sĩ
  5. 夂 trĩ : đến ở phía sau
  6. 夊 truy : đi chậm
  7. 夕 tịch : đêm tối
  8. 大 đại : to lớn
  9. 女 nữ : nữ giới, con gái, đàn bà
  10. 子 tử : con
  11. 宀 miên : mái nhà mái che
  12. 寸 thốn : đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
  13. 小 tiểu : nhỏ bé
  14. 尢 uông : yếu đuối
  15. 尸 thi : xác chết, thây ma
  16. 屮 triệt : mầm non, cỏ non mới mọc
  17. 山 sơn : núi non
  18. 巛 xuyên : sông ngòi
  19. 工 công : người thợ, công việc
  20. 己 kỷ : bản thân mình
  21. 巾 cân : cái khăn
  22. 干 can : thiên can, can dự
  23. 幺 yêu : nhỏ nhắn
  24. 广 nghiễm : mái nhà
  25. 廴 dẫn : bước dài
  26. 廾 củng : chắp tay
  27. 弋 dặc : bắn, chiếm lấy
  28. 弓 cung : cái cung (để bắn tên)
  29. 彐 kệ : đầu con nhím
  30. 彡 sam 1: lông tóc dài
  31. 彳 xích : bước chân trái

4. Bộ thủ có 4 nét

  1. 心 tâm (忄): quả tim, tâm trí, tấm lòng
  2. 戈 qua : cây qua (một thứ binh khí dài)
  3. 戶 hộ: cửa một cánh
  4. 手 thủ (扌): tay
  5. 支 chi : cành nhánh
  6. 攴 phộc (攵): đánh khẽ
  7. 文 văn : văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
  8. 斗 đẩu 7: cái đấu để đong
  9. 斤 cân : cái búa, rìu
  10. 方 phương 9: vuông
  11. 无 vô : không
  12. 日 nhật : ngày, mặt trời
  13. 曰 viết : nói rằng
  14. 月 nguyệt : tháng, mặt trăng
  15. 木 mộc : gỗ, cây cối
  16. 欠 khiếm : khiếm khuyết, thiếu vắng
  17. 止 chỉ : dừng lại
  18. 歹 đãi : xấu xa, tệ hại
  19. 殳 thù : binh khí dài
  20. 毋 vô : chớ, đừng
  21. 比 tỷ : so sánh
  22. 毛 mao B: lông
  23. 氏 thị : họ
  24. 气 khí : hơi nước
  25. 水 thuỷ (氵): nước
  26. 火 hỏa (灬): lửa
  27. 爪 trảo : móng vuốt cầm thú
  28. 父 phụ : cha
  29. 爻 hào : hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
  30. 爿 tường (丬): mảnh gỗ, cái giường
  31. 片 phiến : mảnh, tấm, miếng
  32. 牙 nha : răng
  33. 牛 ngưu ( 牜): trâu
  34. 犬 khuyển (犭): con chó

5. Bộ thủ có 5 nét

  1. 玄 huyền : màu đen huyền, huyền bí
  2. 玉 ngọc : đá quý, ngọc
  3. 瓜 qua : quả dưa
  4. 瓦 ngõa : ngói
  5. 甘 cam : ngọt
  6. 生 sinh : sinh đẻ, sinh sống
  7. 用 dụng : dùng
  8. 田 điền : ruộng
  9. 疋 thất ( 匹) : đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
  10. 疒 nạch : bệnh tật
  11. 癶 bát : gạt ngược lại, trở lại
  12. 白 bạch : màu trắng
  13. 皮 bì : da
  14. 皿 mãnh : bát dĩa
  15. 目 mục : mắt
  16. 矛 mâu : cây giáo để đâm
  17. 矢 thỉ : cây tên, mũi tên
  18. 石 thạch : đá
  19. 示 thị; kỳ (礻) : chỉ thị; thần đất
  20. 禸 nhựu : vết chân, lốt chân
  21. 禾 hòa : lúa
  22. 穴 huyệt : hang lỗ
  23. 立 lập : đứng, thành lập

6. Bộ thủ có 6 nét

  1. 竹 trúc : tre trúc
  2. 米 mễ : gạo
  3. 糸 mịch (糹, 纟) : sợi tơ nhỏ
  4. 缶 phẫu : đồ sành
  5. 网 võng (罒, 罓) : cái lưới
  6. 羊 dương : con dê
  7. 羽 vũ (羽) : lông vũ
  8. 老 lão : già
  9. 而 nhi : mà, và
  10. 耒 lỗi : cái cày
  11. 耳 nhĩ : tai (lỗ tai)
  12. 聿 duật : cây bút
  13. 肉 nhục : thịt
  14. 臣 thần : bầy tôi
  15. 自 tự : tự bản thân, kể từ
  16. 至 chí : đến
  17. 臼 cữu : cái cối giã gạo
  18. 舌 thiệt : cái lưỡi
  19. 舛 suyễn : sai suyễn, sai lầm
  20. 舟 chu : cái thuyền
  21. 艮 cấn : quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
  22. 色 sắc : màu, dáng vẻ, nữ sắc
  23. 艸 thảo (艹) : cỏ
  24. 虍 hô : vằn vện của con hổ
  25. 虫 trùng : sâu bọ
  26. 血 huyết : máu
  27. 行 hành : đi, thi hành, làm được
  28. 衣 y (衤) : áo
  29. 襾 á : che đậy, úp lên

7. Bộ thủ có 7 nét

  1. 見 kiến (见) : trông thấy
  2. 角 giác : góc, sừng thú
  3. 言 ngôn : nói
  4. 谷 cốc : khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
  5. 豆 đậu : hạt đậu, cây đậu
  6. 豕 thỉ : con heo, con lợn
  7. 豸 trãi : loài sâu không chân
  8. 貝 bối (贝) : vật báu
  9. 赤 xích : màu đỏ
  10. 走 tẩu ,(赱) : đi, chạy
  11. 足 túc : chân, đầy đủ
  12. 身 thân : thân thể, thân mình
  13. 車 xa (车) : chiếc xe
  14. 辛 tân : cay
  15. 辰 thần : nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
  16. 辵 sước (辶 ) : chợt bước đi chợt dừng lại
  17. 邑 ấp (阝) : vùng đất, đất phong cho quan
  18. 酉 dậu : một trong 12 địa chi
  19. 釆 biện : phân biệt
  20. 里 lý : dặm; làng xóm

8. Bộ thủ có 8 nét

  1. 金 kim : kim loại; vàng
  2. 長 trường (镸 , 长) : dài; lớn (trưởng)
  3. 門 môn (门) : cửa hai cánh
  4. 阜 phụ (阝) : đống đất, gò đất
  5. 隶 đãi : kịp, kịp đến
  6. 隹 truy, chuy : chim đuôi ngắn
  7. 雨 vũ : mưa
  8. 青 thanh (靑) : màu xanh
  9. 非 phi : không

9. Bộ thủ có 9 nét

  1. 面 diện (靣) : mặt, bề mặt
  2. 革 cách : da thú; thay đổi, cải cách
  3. 韋 vi (韦) : da đã thuộc rồi
  4. 韭 phỉ, cửu : rau phỉ (hẹ)
  5. 音 âm : âm thanh, tiếng
  6. 頁 hiệt (页) : đầu; trang giấy
  7. 風 phong (凬, 风) : gió
  8. 飛 phi (飞) : bay
  9. 食 thực (飠, 饣) : ăn
  10. 首 thủ : đầu
  11. 香 hương : mùi hương, hương thơm

10. Bộ thủ có 10 nét

  1. 馬 mã (马) : con ngựa
  2. 骫 cốt : xương
  3. 高 cao : cao
  4. 髟 bưu, tiêu : tóc dài; sam : cỏ phủ mái nhà
  5. 鬥 đấu : chống nhau, chiến đấu
  6. 鬯 sưởng : rượu nếp; bao đựng cây cung
  7. 鬲 cách : tên một con sông xưa; : cái đỉnh
  8. 鬼 quỷ : con quỷ

11. Bộ thủ có 11 nét

  1. 魚 ngư (鱼) : con cá
  2. 鳥 điểu (鸟) : con chim
  3. 鹵 lỗ : đất mặn
  4. 鹿 lộc : con hươu
  5. 麥 mạch (麦) : lúa mạch
  6. 麻 ma : cây gai

12. Bộ thủ có 12 nét

  1. 黃 hoàng : màu vàng
  2. 黍 thử : lúa nếp
  3. 黑 hắc : màu đen
  4. 黹 chỉ : may áo, khâu vá

13. Bộ thủ có 13 nét

  1. 黽 mãnh : con ếch; cố gắng (mãnh miễn)
  2. 鼎 đỉnh : cái đỉnh
  3. 鼓 cổ : cái trống
  4. 鼠 thử : con chuột

14. Bộ thủ có 14 nét

  1. 鼻 tỵ : cái mũi
  2. 齊 tề (斉, 齐 ) : ngang bằng, cùng nhau

15. Bộ thủ có 15 nét

齒 xỉ (齿, 歯) : răng

16. Bộ thủ có 16 nét

  1. 龍 long (龙 ) : con rồng
  2. 龜 quy (亀, 龟 ) : con rùa

17. Bộ thủ có 17 nét

龠 dược : sáo 3 lỗ

Trên đây là 214 bộ thủ và các nét trong tiếng Trung. Để học tiếng Trung thành công thì bạn học thuộc hết các bộ trong tiếng Trung và nét nhé! Hơn nữa tìm một nơi dạy học tiếng Trung tốt chính là giúp bạn bay cao và xa hơn nữa trong tiếng Trung. Tuy nhiên bạn có thể tham khảo bản rút gọn 50 bộ thủ thường dùng trong tiếng Trung, bạn có thể học để nắm vững kiến thức nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC