Để hoc tieng trung thì có rất nhiều cách. Học tiếng Trung thông qua các câu tục ngữ sẽ giúp bạn dễ nhớ hơn. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tự học tiếng Trung với  26 câu tục ngữ Việt Nam trong tiếng Trung đọc và viết thế nào nhé! Mời các bạn cùng học tiếng Trung 26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot!

26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot

26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot

1. Làm mướn không công, làm dâu trăm họ
为人作嫁
wèi rén zuò jià

2. Lấy chồng theo chồng
嫁 鸡 随 鸡 , 嫁 狗 随 狗
jià jī suí jī jià gǒu suí gǒu

3. Lạ nước lạ cái
人 地 生疏 ; 人生 路 不 熟
rén dì / de shēngshū rénshēng lù bú / bù shú

4. Làm bộ làm tịch
装模做样
zhuāngmózuòyàng

5. Làm chơi ăn thật
垂 手 而 得
chuí shǒu ér dé / de / děi

6. Làm dâu trăm họ
为人作嫁 ( 众口难调 )
wèirénzuòjià zhòngkǒunántiáo

7. Làm khách sạch ruột
得了面皮 餓了肚皮
ài liǎo / le miàn pí é liǎo / le dùpí

8. Làm một mẻ, khỏe suốt đời
一 劳 永 逸
yī láo yǒng yì

26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot

26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot

9. Làm như gãi ghẻ; Chuồn chuồn chấm nước (hời hợt)
蜻蜓点水
qīngtíngdiánshuǐ

10. Làm như gãi ngứa
不痛不痒

bù tòng bù yǎng

11. Lá mặt lá trái, một dạ hai lòng; mặt người dạ thú
当 面 是 人 , 背后 是 鬼
dāng / dàng miàn shì rén bèi hòu shì guǐ

12. Làm như lễ bà chúa Mường
磨洋工
mó yáng gōng

13. Làm ra làm, chơi ra chơi
脚踏实地
jiǎo tà shí dì

14. Lành làm gáo, vỡ làm muôi
好 的 做 瓢 、 破 的 做 勺 ; 物 尽 其 用
hǎo / hào dì / de / dí zuò piáo pò dì / de / dí zuò sháo wù jìn / jǐn qí yòng

15. Lạt mềm buộc chặt (thả ra để bắt)
欲 擒 故 纵
yù qín gù zòng

26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot

26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot

16. Lạy ông tôi ở bụi này; chưa khảo đã xưng
不 打 自 招 ; 此 地 无 银 三 百 两
bú / bù dǎ / dá zì zhāo cǐ dì / de wú yín sān bǎi liǎng

17. Lấy dạ tiểu nhân đo lòng quân tử
以 小 人 之 心 , 度 君子 之 腹
yǐ xiǎo rén zhī xīn dù / duó jūnzǐ zhī fù

18. Lắm mối tối nằm không
筑 室 道 谋
zhù shì dào móu

19. Lắm sãi không ai đóng cửa chùa
和尚 多 了 山 门 没 关
héshang duō liǎo / le shān mén mò / méi guān

20. Lắm thầy nhiều ma
众口难调
zhòngkǒunántiáo

21. Lặn mất tăm hơi, biệt tăm biệt tích
石 沉 大海
shí / dàn chén dàhǎi

Tổng hợp các câu tục ngữ bằng tiếng Trung Quốc hay nói nhất!

26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot

26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot

22. Làm phúc phải tội
好 心 不 得 好 报
hǎo / hào xīn bú / bù dé / de / děi hǎo / hào bào

23. Lấm la lấm lét, thậm thà thậm thụt
鬼鬼祟祟
guǐ guǐ suì suì

24. Lần này lần nữa; hết lần này đến lần khác
一 而 再 , 再 而 三
yī ér zài zài ér sān

25. Lập lờ đánh lận con đen
移 花 接 木 ; 滥 竽 充数
yí huā jiē mù làn yú chōngshù

26. Làm trò cười cho thiên hạ
出洋相
chūyángxiàng

Xem thêm: Những thành ngữ hay bằng tiếng Trung

26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot

26 tục ngữ bằng tiếng Trung hay và hot

Ngoài những câu tục ngữ thì trong giao tiếp tiếng Trung, người Trung rất hay sử dụng những thành ngữ, châm ngôn, những câu nói hay để khiến cho câu chuyện trở nên thú vị và hấp dẫn hơn. Và bạn cũng đừng bỏ qua những câu nói hay dưới đây nha!

Sử dụng tục ngữ trong giao tiếp rất phổ biến trong các hội thoại của người Trung. Sử dụng tục ngữ giúp cho câu chuyện thêm độc đáo và hài hước hơn. Vậy nên, đừng quên hoc tieng Trung mỗi ngày với chúng tớ nhé!

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY