Có bạn nào ấm ủ dự định sau này tổ chức đám cưới trên du thuyền không nhỉ? Hình như mình nói cái này hơi bị hư cấu ý nhỉ? Vậy nói gần nhé , nghỉ hè rồi mọi người đã dự định đi phượt ở đâu và bằng phương tiện gì chưa? Hôm này mình sẽ hoc tieng Trung 50 từ vựng tiếng Trung về tàu thủy bởi biết đâu có ai đó đang cần gấp thì sao nhỉ? Nào , đi hay không đi chúng ta vẫn phải học loạt từ vựng này để tăng thêm vốn từ nhé!

50 từ vựng tiếng Trung về tàu thủy ( p1 )

50 từ vựng tiếng Trung về tàu thủy ( p1 )

1 Bến tàu 码头 mǎtóu
2 Bến tàu chở khách, bến tàu khách 客运码头 kèyùn mǎtóu
3 Áo phao 救生衣 jiùshēngyī
4 Âu tàu, âu thuyền 船闸 chuánzhá
5 Bè cứu sinh 救生筏 jiùshēng fá
6 Bến phà 渡口 dùkǒu
7 Bến cảng 港口 gǎngkǒu
8 Bến tàu 码头 mǎtóu
9 Boong chính 主甲板 zhǔ jiǎbǎn
10 Boong dưới 下甲板 xià jiǎbǎn
11 Boong trên 上甲板 shàng jiǎbǎn
12 Bơi thuyền, chèo thuyền 划船 huáchuán
13 Buồm fān
14 Ca nô 汽艇 qìtǐng
15 Cảng container 集装箱港 jízhuāngxiāng gǎng
16 Cảng nhân tạo 人工港 réngōng gǎng
17 Cảnh sát đi theo tàu 乘警 chéngjǐng
18 Căng tin trên tàu 船上小卖部 chuánshàng xiǎomàibù
19 Cần cẩu, cần trục 起重机 qǐzhòngjī
20 Chân vịt 螺旋桨 luóxuánjiǎng
21 Dây cáp 缆索 lǎnsuǒ
22 Cửa khoang 舱口 cāng kǒu
23 Du thuyền 游艇, 游览艇 yóutǐng, yóulǎn tǐng
24 Đài quan sát trên cột buồm 桅上瞭望台 wéi shàng liàowàng tái
25 Đèn pha tàu thủy 前桅灯 qián wéi dēng
26 Giương buồm 杨帆 yángfān
27 Hoa tiêu 引水员 yǐnshuǐ yuán
28 La bàn 罗盘 luópán
29 Mái chèo 桨, 桨叶 jiǎng, jiǎng yè
30 Khoang boong 甲板舱 jiǎbǎn cāng
31 Khoang hạng nhất 一等舱 yī děng cāng
32 Khoang thủy thủ 船员舱 chuányuán cāng
33 Kính lục phân 六分仪 liù fēn yí
34 Khoang chống thấm 防水舱 fángshuǐ cāng
35 Khoang để hàng, khoang hàng hóa 货舱 huòcāng
36 Lật tàu 倾覆 qīngfù
37 Máy đo đạc, máy trắc địa 测量仪 cèliáng yí
38 Neo đậu 停泊着 tíngbózhe
39 Người lái tàu 舵手 duòshǒu
40 Nhà bếp trên tàu 船上厨房 chuánshàng chúfáng
41 Nhân viên trực ban trên khoang 舱面值班员 cāng miàn zhíbān yuán
42 Nhổ neo 起锚 qǐmáo
43 Ống khói 烟囱 yāncōng
44 Phà xe lửa 列车渡轮 lièchē dùlún
45 Phòng chờ tàu 候船室 hòu chuánshì
46 Phòng giải trí 娱乐室 yúlè shì
47 Phòng lái tàu 操舵室 cāoduò shì
48 Phòng thuyền trưởng 船长室 chuánzhǎng shì
49 Phòng tắm trên tàu 船上浴室 chuánshàng yùshì
50 Ra đa 雷达 léidá
50 từ vựng tiếng Trung về tàu thủy ( p1 )

50 từ vựng tiếng Trung về tàu thủy ( p1 )

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY