Có ai là fan ruột thịt thân thiết của xe buýt và xe khách không nhỉ?Đối với những bạn ngoại tỉnh thì chắc đây là 1 phương tiện không thể thiếu để về nhà mỗi tuần đúng không? Vậy bạn có biết những từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại xe khách , buýt , taxi không? Sẽ thiếu xót nếu như bạn không học bài hoc tieng Trung hôm nay. Nhưng các bạn đừng lo vì bài hôm nay chúng ta học chính là loạt từ vựng về vế đề này . Nào , bây giờ chúng ta cùng học nhé!

Loạt từ vựng tiếng Trung về bến xe

Loạt từ vựng tiếng Trung về bến xe

1 Bãi đỗ xe 车场 chēchǎng
2 Bến đỗ xe buýt 公共汽车停靠站 gōnggòng qìchē tíngkào zhàn
3 Bến xe taxi 出租车站 chūzū chē zhàn
4 Bánh lái, vô lăng 方向盘 fāngxiàngpán
5 Biển số ô tô 汽车牌照 qìchē páizhào
6 Bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô) 散热器 sànrè qì
7 Cần gạt nước 刮水器 guā shuǐ qì
8 Cần số 变速杆 biànsù gǎn
9 Bộ giảm chấn 避震器 bì zhèn qì
10 Chân ga 油门 yóumén
11 Chỗ ngồi 座位 zuòwèi
12 Còi 喇叭 lǎbā
13 Công tơ mét đo tốc độ 速度表 sùdù biǎo
14 Công tắc đèn xi nhan 转向灯开关 zhuǎnxiàng dēng kāiguān
15 Công ty cho thuê ô tô 汽车出租公司 qìchē chūzū gōngsī
16 Cửa xe 车门 chēmén
17 Dây an toàn 安全带 ānquán dài
18 Dừng xe 停车 tíngchē
19 Đèn báo rẽ, đèn xi nhan 转向灯 zhuǎnxiàng dēng
20 Đèn bên hông, đèn cạnh xe 侧灯 cè dēng
21 Đèn tín hiệu trên nóc xe taxi 出租车顶灯 chūzū chē dǐngdēng
22 Đèn phản quang 泛光灯 fàn guāng dēng
23 Đèn sau, đèn hậu 尾灯 wěidēng
24 Đi nhầm xe 乘错车 chéng cuòchē
25 Đi xe buýt 乘公交车 chéng gōngjiāo chē
26 Đồng hồ đo cây số 里程表 lǐchéng biǎo
27 Đồng hồ xăng 汽油表 qìyóu biǎo
28 Đường ray xe điện 电车路轨 diànchē lùguǐ
29 Ga cuối cùng 终点站 zhōngdiǎn zhàn
30 Ghế hành khách 乘客座位 chéngkè zuòwèi
31 Ghế của tài xế, ghế lái 驾驶座位 jiàshǐ zuòwèi
32 Giá hành lý trên nóc xe 车顶行李架, 顶篷行李架 chē dǐng xínglǐ jià, dǐng péng xínglǐ jià
33 Giảm tốc độ 减速 jiǎnsù
34 Giờ cao điểm 交通拥挤时间 jiāotōng yǒngjǐ shíjiān
35 Gương chiếu hậu 后视镜 hòu shì jìng
36 Hành khách đi vé tháng 月票乘客 yuèpiào chéngkè
37 Hộp đựng đồ (trên xe) 置物盒 zhìwù hé
38 Hộp phanh 制动器 zhìdòngqì
39 Khách ở bến 站客 zhàn kè
40 Khởi động động cơ 发动引擎 fādòng yǐnqíng
41 Khung gầm ô tô 底盘 dǐpán
42 Kính chắn gió 挡风玻璃 dǎng fēng bōlí
43 Kính chiếu hậu 侧镜 cè jìng
44 Lốp xe 轮胎 lúntāi
45 Lốp dự phòng 备用轮胎 bèiyòng lúntāi
46 Máy đo chặng đường tự động, đồng hồ tính tiền (taxi) 自动计程器 zìdòng jì chéng qì
47 Máy tính phí tự động, đồng hồ tính tiền (taxi) 自动计费器 zìdòng jì fèi qì
48 Ngành dịch vụ taxi 出租汽车服务业 chūzū qìchē fúwù yè
49 Nhả phanh 放松手刹 fàngsōng shǒushā
50 Nhân viên bán vé 售票员 shòupiàoyuán
51 Nhân viên soát vé 查票员 chá piào yuán
52 Nóc xe 车顶 chē dǐng
53 Nơi xuống xe 下客处 xià kè chù
54 Phanh xe 刹车 shāchē
55 Phanh xe gấp, thắng gấp 急刹车 jí shāchē
56 Quay đầu 掉头 diàotóu
57 Say xe 晕车 yùnchē
58 Tay nắm cửa xe 门把 mén bǎ
59 Tăng ga, lên ga 踩油门 cǎi yóumén
60 Tăng tốc 加速 jiāsù
61 Tắt máy 熄火 xīhuǒ
62 Trạm chờ xe 公共汽车候车亭, 招呼站 gōnggòng qìchē hòuchē tíng, zhāohū zhàn
63 Tuyến xe buýt 公交线路 gōngjiāo xiànlù
64 Xe bị chết máy 抛锚 pāomáo
65 Xe buýt hai tầng 双层公共汽车 shuāng céng gōnggòng qìchē
Loạt từ vựng tiếng Trung về bến xe

Loạt từ vựng tiếng Trung về bến xe

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY