Các bạn có biết để mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung ngoài học các bài khóa, học tiếng Trung qua những câu tiếng Trung ngắn cũng rất hiệu quá đó. Nó còn giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp đấy nhé! Vậy chúng ta còn chờ gì nữa mà không học những mẫu câu dưới đây nhỉ?

86.Don’t bother.
不用麻烦了。
bù yòng má fán le。
Đừng có phiền phức nữa.
87.Don’t get me wrong.
别误会我。
bié wù huì wǒ。
Đừng hiểu lầm tôi
88.Don’t give up.
别放弃。
bié fàng qì。
Đừng từ bỏ.

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p5 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p5 )

89.Don’t jump to conclusions.
不要急于下结论。
bù yào jí yú xià jié lùn。
Đừng đưa ra kết luận quá vội vàng.
90.Don’t let me down.
别让我失望。
bié ràng wǒ shī wàng。
Đừng làm tôi thất vọng đấy.
91.Don’t make any mistakes.
别出差错。
bié chū chāi cuo。
Đừng có mắc sai lầm đấy.
92.Don’t mention it.
不必客气。
bù bì kè qì。
Không cần khách sáo!
93.Don’t miss the boat.
不要坐失良机。
bù yào zuo shī liáng jī。
Đừng bỏ lỡ cơ hội.
94.Don’t take any chances.
不要心存侥幸。
bù yào xīncún jiǎoxìng。
Đừng trông chờ vào may mắn.
95.Don’t take it for granted.
不要想当然。
bù yào xiǎng dāng rán。
Đừng coi đó là điều đương nhiên.
96.Don’t worry about it.
别担心。
bié dàn xīn。
Đừng lo lắng về điều đó.

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p5 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p5 )

97.Easy come,easy
来得容易,去得
lái dé róng yì,qù dé
Nhanh đến, nhanh
go.
快。
kuài。
đi.
98.Enjoy your meal.
请慢慢享用吧。
qǐng màn màn xiǎng yòng ba。
Ăn tự nhiên nhé!
99.Easier said than done.
说是容易做时难。
shuō shì róng yì zuo shí nán。
Nói thường dễ hơn làm.
100.First come,first served.
捷足先登。
jié zú xiān dēng。
Nhanh chân thì được.
101.For here or to go?
再这儿吃还是带走?
zài zhèr chī huán shì dài zǒu?
Ăn ở đây hay là mang về.
102.Forget it.
算了吧。
suàn le ba。
Quên đi! Thôi đi! Bỏ qua đi!
103.Forgive me.
请原谅我。
qǐng yuán liàng wǒ。
Xin lượng thứ cho tôi.
104.Give me a call.
给我打电话。
gěi wǒ dǎ diàn huà。
Gọi điện thoại cho tôi nhé!

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p5 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p5 )

105.Give my best to your family.
代我向你们全家问好。
dài wǒ xiàng nǐ men quán jiā wèn hǎo。
Gửi lời hỏi thăm của tôi tới toàn thể gia đình cậu nhé!
106.Have him return my call.
让他给我回电话。
ràng tā gěi wǒ huí diàn huà。
Bảo nó gọi lại cho tôi nhé!
107.Have you ever been to Japan?
你去过日本吗?
nǐ qù guo rì běn ma?
Anh đã từng đến Nhật bao giờ chưa?
108.Have you finished yet?
你做完了吗?
nǐ zuo wán le ma?
Cậu đã làm xong chưa?

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY