Sau khi học xong một loạt những bài học tiếng Trung qua chủ điểm những câu tiếng Trung ngắn, mình tin chắc rằng các bạn đã tự tin khi giao tiếp đúng không? Vậy còn chờ gì nữa mà không học tiếp chuỗi bài học chủ điểm này nhỉ để trình độ tiếng Trung ngày một cao nhỉ?

109.Can I take a message?
要我传话吗?
yào wǒ zhuănhuà ma?
Có cần tôi chuyển lời không?

110.Can I take a rain check?
你能改天再请我吗?
nǐ néng gǎi tiān zài qǐng wǒ ma?
Cậu có thể mời mình bữa khác được không?

111.Can I take your order?
您要点菜吗?
nín yào diǎn cài ma?
Ông muốn chọn món không?

112.Can you give me a wake-up call?
你能打电话叫醒我吗?
nǐ néng dǎ diàn huà jiào xǐng wǒ ma?
Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p6 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p6 )

113.Can you give me some feedback?
你能给我一些建议吗?
nǐ néng gěi wǒ yī xiē jiànyì ma?
Anh có thể nêu một vài đề nghị cho tôi được không?

114.Can you make it?
你能来吗?
nǐ néng lái ma?
Cậu có thể tới được không?

115.Can I have a word with you?
我能跟你谈一谈吗?
wǒ néng gēn nǐ tán yī tán ma?
Tôi có thể nói chuyện với anh một lát được không?

116.Cath me later.
过会儿再来找我。
guo huìr zài lái zhǎo wǒ。
Lát nữa đến tìm tôi nhé!

117.Cheer up!
高兴起来!振作起来!
gāoxīng qǐ lái!zhènzuo qǐ lái!
Vui vẻ lên nào/ Phấn khởi lên nào!

118.Come in and make yourself at home.
请进,别客气。
qǐng jìn,bié kèqì。
Xin mời vào, đừng khách sáo!

119.Could I have the bill,please?
请把账单给我好吗?
qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ hǎo ma?
Xin cho xem hóa đơn tính tiền?

120.Could you drop me off at the airport?
你能载我到飞机场吗?
nǐ néng zài wǒ dào fēijī chăng ma?
Cậu có thể chở mình đến sân bay được không?

121.Could you speak slower?
你能说得慢一点吗?
nǐ néng shuō dé màn yī diǎn ma?
Anh nói chậm lại một chút được không?

122.Could you take a picture for me?
你能帮我拍照吗?
nǐ néng bāng wǒ pāizhào ma?
Có thể chụp hình giúp tôi không?

123.Did you enjoy your flight?
你的飞行旅途愉快吗?
nǐ de fēixíng lǚtú yúkuài ma?
Chuyến bay của ông vui vẻ chứ?

124.Did you have a good day today?
你今天过得好吗?
nǐ jīntiān guo dé hǎo ma?
Hôm nay vui vẻ không?

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p6 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p6 )

125.Did you have a nice holiday?
你假期过得愉快吗?
nǐ jiāqì guo dé yúkuài ma?
Kì nghỉ của cậu vui vẻ chứ?

126.Did you have fun?
你玩得开心吗?
nǐ wán dé kāixīn ma?
Cậu chơi vui vẻ chứ?

127.Dinner is on me.
晚饭我请客。
wǎnfàn wǒ qǐng kè。
Bữa tối tôi mời.

128.Do you have a room available?
你们有空房间吗?
nǐmen yǒu kōng fángjiān ma?
Chỗ các ông còn phòng trống không?

129.Do you have any hobbies?
你有什么爱好?
nǐ yǒu shénme ài hǎo?
Anh có sở thích gì không?

130.Do you have some change?
你有零钱吗?
nǐ yǒu língqián ma?
Cậu có tiền lẻ không?

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p6 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p6 )

131. Do you mind my smoking?
你介意我抽烟吗?
nǐ jièyì wǒ chōu yān ma?
Tôi hút thuốc có phiền gì không ạ?

132.Do you often work out?
你经常锻炼身体吗?
nǐ jīng cháng duàn liàn shēn tǐ ma?
Anh thường xuyên rèn luyện thân thể chứ?

133.Do you speak English?
你会说英语吗?
nǐ huì shuō yīng yǔ ma?
Cậu biết nói tiếng Anh không?

134.Don’t be so modest.
别这么谦虚。
bié zhème qiānxū。
Đừng khiêm tốn thế.

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY