1166 lượt xem

Các biển báo tín hiệu ngoài đường trong tiếng Trung

Đi ngoài đường bạn sẽ gặp rất nhiều các loại biển báo và tín hiệu khác nhau. Biết được các biển báo sẽ giúp bạn đi đường an toàn. Dưới đây mình sẽ giới thiệu cho các bạn 1 số loại biển báo thường gặp trong cuộc sống hàng ngày nhé!

Các biển báo tin hiệu ngoài đường trong tiếng Trung
Các biển báo tin hiệu ngoài đường trong tiếng Trung

Các biển báo tín hiệu ngoài đường trong tiếng Trung

1.注意 zhùyì: chú ý

2.注意安全 zhùyì ānquán: chú ý an toàn

3.注意行人 zhùyì xíngrén: chú ý người đi đường

4.注意开车 zhùyì kāichē: chú ý lái xe

5.交通jiāotōng : giao thông

6.交通警察 jiāotōng jiǐngchá : cảnh sát giao thông

7.交通规则 jiāotōng guīzé : luật lệ giao thong

8.公共财产 gōnggòng cáichǎn : tài sản công cộng

9.公共建筑 gōnggòng jiànzhù : kiến trúc công cộng

10.保护 环境 bǎohù huánjìng:  bảo vệ môi trường

11.环境 污染  huánjìng wūrǎn: ô nhiễm môi trường

12. 禁止 随地 吐 痰  jìnzhǐ suídì tù tán: không khạc nhổ bừa bãi

13. 禁止 乱 扔 垃圾  jìnzhǐ luàn rēng lājī: không vứt rác bừa bãi

14. 禁止 大声 喧哗  jìnzhǐ dàshēng xuānhuá: không được to tiếng,ồn ào

15. 此 处 禁止 吸烟  cǐ chù jìnzhǐ xīyān: cấm hút thuốc ở đây

16. 公共 场所 禁止 大声 喧哗 gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ dàshēng xuānhuá: cấm lớn tiếng nơi công cộng

Biển báo tham gia giao thông bằng tiếng Trung

禁止超越线 jìnzhǐ chāoyuè xiàn : đường cấm vượt

大型车 dàxíng chē :xe quá tải, quá khổ

小型车 xiǎoxíng chē: xe hạng nhẹ

非机动车 fēijīdòngchē: phương tiện không có động cơ

公共汽车优先 gōnggòng qìchē yōuxiān: ưu tiên xe buýt

行车道 xíngchē dào: lòng đường, đường dành cho người đi bộ

超车道 chāo chēdào: vạch sang đường

国道 guódào: đường quốc lộ

省道 shěngdào: đường tỉnh lộ

应急停车带 yìngjí tíngchē dài: trạm dừng khẩn cấp

休息处 xiūxi chù: trạm nghỉ chân

服务区 fúwù qū: trạm dịch vụ

停车场 tíngchē chǎng: điểm đỗ xe

长途汽车站 chángtú qìchē zhàn: bến xe liên tỉnh

客轮码头 kèlún mǎtóu: bến xe khách

追尾危险 zhuīwěi wēixiǎn : nguy hiểm va chạm từ phía sau

保持车距 bǎochí chē jù: giữ khoảng cách

小心路滑 xiǎoxīn lù huá: cẩn thận đường trơn trượt

陡坡慢行 dǒupō màn xíng: đi chậm

多雾路段 duō wù lùduàn: sương mù

大型车靠右 dàxíng chē kào yòu: xe tải đi bên phải

事故多发点 shìgù duōfā diǎn: đoạn đường dễ bị tai nạn

长下坡慢行 zhǎngxiàpō màn xíng: xuống dốc chậm

车辆慢行 chēliàng màn xíng: đi chậm

道路施工 dàolù shīgōng: công trường phía trước, sửa đường

车辆绕行 chēliàng ràoxíng: đường vòng xe

落石 luòshí: đá rơi

双向交通 shuāngxiàng jiāotōng: đường hai chiều

限制高度 xiànzhì gāodù: giới hạn chiều cao
  
限制宽度 xiànzhì kuāndù: giới hạn chiều rộng

禁鸣喇叭 jìnmíng lǎbā: không bấm còi

Mẫu câu về bảng biển thông báo

我是通过电子公告板遇到她的。
Wǒ shì tōngguò diànzǐ gōnggào bǎn yùdào tā de.
Tôi gặp cô ấy qua một bảng thông báo điện tử.

我们的班级新闻公告板在后面的墙壁上。
Wǒmen de bānjí xīnwén gōnggào bǎn zài hòumiàn de qiángbì shàng.
Bảng thông báo tin tức của lớp chúng tôi ở bức tường phía sau.

这个新闻公告板是做什么用的呢?
Zhège xīnwén gōnggàobǎn shì zuò shénme yòng de ne?
Bảng thông báo tin tức này để làm gì?

我们需要在电子公告板上登广告。
Wǒmen xūyào zài diànzǐ gōnggào bǎn shàng dēng guǎnggào
Chúng ta cần quảng cáo trên bảng thông báo.

哦是吗?什么是电子公告板?
Ó shì ma? Shénme shì diànzǐ gōnggào bǎn?
Có thật không? Bảng thông báo điện tử là gì?

我们要上《公告板》的封面。
Wǒmen yào shàng “Gōnggào bǎn” de fēngmiàn
Chúng ta sẽ xuất hiện trên trang bìa của Bulletin Board。

Microsoft有关安全性方面的公告板
Microsoft yǒuguān ānquán xìng fāngmiàn de gōnggào bǎn
Bảng thông báo bảo mật của Microsoft

我正在看你的公告板,这儿有张你的照片。
Wǒ zhèngzài kàn nǐ de gōnggàobǎn, zhèr yǒu zhāng nǐ de zhàopiàn
Tôi đang xem bảng thông báo của bạn, đây là hình ảnh của bạn.

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC