Xuất nhập khẩu là chủ đề thường gặp đối với các bạn đang theo ngành biên phiên dịch. Hôm nay chúng mình cùng học một số cụm tiếng Trung xuất nhập khẩu nhé!
10 thuật ngữ tiếng Trung xuất nhập khẩu thường dùng
1. 出口 (Chūkǒu) – Xuất khẩu
Ví dụ:
中国的出口商品主要包括电子产品和家电。
Zhōngguó de chūkǒu shāngpǐn zhǔyào bāokuò diànzǐ chǎnpǐn hé jiādiàn.
Hàng hóa xuất khẩu của Trung Quốc chủ yếu bao gồm đồ điện tử và đồ gia dụng.
2. 进口 (Jìnkǒu) – Nhập khẩu
Ví dụ:
进口的水果质量很好,但是价格比较高。
Jìnkǒu de shuǐguǒ zhìliàng hěn hǎo, dànshì jiàgé bǐjiào gāo.
Hoa quả nhập khẩu có chất lượng cao nhưng giá thành tương đối cao.
3. 关税 (Guānshuì) – Thuế quan
Ví dụ:
政府决定提高进口汽车的关税。
Zhèngfǔ juédìng tígāo jìnkǒu qìchē de guānshuì.
Chính phủ quyết định tăng thuế đối với ô tô nhập khẩu .
4. 贸易协议 (Màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại
Ví dụ:
这项贸易协议有助于促进国际间的合作。
Zhè xiàng màoyì xiéyì yǒuzhù yú cùjìn guójì jiān de hézuò.
Hiệp định thương mại này giúp thúc đẩy hợp tác quốc tế.
5. 报关 (Bàoguān) – Tờ khai hải quan
Ví dụ:
我们必须在出货前完成所有的报关手续。
Wǒmen bìxū zài chūhuò qián wánchéng suǒyǒu de bàoguān shǒuxù.
Chúng tôi phải hoàn thành tất cả các tờ khai hải quan trước khi vận chuyển hàng hóa.
6. 货物运输 (Huòwù yùnshū) – Vận tải hàng hóa
Ví dụ:
这家公司提供全球范围的货物运输服务。
Zhè jiā gōngsī tígōng quánqiú fànwéi de huòwù yùnshū fúwù.
Công ty này cung cấp các dịch vụ vận chuyển hàng hóa toàn cầu.
7. 国际结算 (Guójì jiésuàn) – Thanh toán quốc tế
Ví dụ:
我们使用电汇方式进行国际结算。
Wǒmen shǐyòng diànhuì fāngshì jìnxíng guójì jiésuàn.
Chúng tôi sử dụng chuyển khoản ngân hàng để thanh toán quốc tế.
8. 清关 (Qīngguān) – Thủ tục hải quan
Ví dụ:
我们需要确保所有文件完整,以便顺利完成清关过程。
Wǒmen xūyào quèbǎo suǒyǒu wénjiàn wánzhěng, yǐbiàn shùnlì wánchéng qīngguān guòchéng.
Chúng tôi cần đảm bảo rằng tất cả các tài liệu đều đầy đủ để hoàn tất quy trình thông quan một cách suôn sẻ
9. 离岸价 (Lí àn jià) – Giá FOB; giá tại cửa khẩu bên nước sở tại của người bán
Ví dụ:
离岸价已包含到港口的运费,其他费用由买方负责。
Lí àn jià yǐ bāohán dào gǎngkǒu de yùnfèi , qítā fèiyòng yóu mǎi fāng fùzé.
Giá FOB đã bao gồm chi phí vận chuyển tới cảng; các chi phí khác là trách nhiệm của người mua
10. 运费付至 (Yùnfèi fù zhì) – Phí vận chuyển phải trả (FPT)
Ví dụ:
我们的合同条款是运费付至上海港,卖方将支付运输费用。
Wǒmen de hé tóng tiáokuǎn shì yùnfèi fù zhì Shànghǎi gǎng, mài fāng jiāng zhīfù yùnshū fèiyòng.
Điều khoản hợp đồng của chúng tôi là Vận chuyển hàng hóa được trả đến Cảng Thượng Hải, với người bán chịu chi phí vận chuyển.
Cụm từ dịch thuật chủ đề xuất nhập khẩu thường gặp
Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
A 增加 (到)了 … … % | A zēngjiā (dào) le… … % | A tăng (lên đến) … % |
A 减少 (到)了 … … % | A jiǎnshǎo (dào) le… … % | A giảm (xuống còn) … % |
A 是 B 的 …% | A shì B de…% | A bằng …% của B |
对 … 增长的贡献率 | Duì… zēngzhǎng de gòngxiàn lǜ | đóng góp …vào tốc độ tăng trưởng |
同比增长 … % | tóngbǐ zēngzhǎng…% | tăng … % so với cùng kì |
同比下降 … % | tóngbǐ xiàjiàng…% | giảm … % so với cùng kì |
超过 … 计划的 … | Chāoguò… jìhuà de… | vượt… kế hoạch năm … |
较 …年下降 … % | Jiào…nián xia jiàng… % | giảm …% so với năm… |
呈 … 趋势 | Chéng… qūshì | có xu hướng tăng/giảm |
维持…在水 | Wéichí…zài shuǐ | duy trì ở mức… |
继 … 之后 /仅次于 | Jì… zhīhòu/jǐn cì yú | xếp sau… |
有所放缓 | Yǒu suǒ fàng huǎn | có dấu hiệu chậm lại |
A 对 B 的反应不大 | A duì B de fǎnyìng bù dà | A đối với B chưa có phản ứng rõ rệt |
健康的竞争 | Jiànkāng de jìngzhēng | cạnh tranh lành mạnh |
…创历史新高 | chuàng lìshǐ xīngāo | lập kỷ lục mới |
A 比 B 增长 n 倍/ 与 B 相比 , A 增长 n 倍 | A tăng (gấp , lên) n+1 lần so với B | |
A 增长到 B 的 n 倍/ 与 B 相比 , A 增长到 B 的 n 倍
|
A + tăng (gấp, lên) n lần so với B | |
相当于…同期的 | Xiāngdāng yú…tóngqí de | tương đương…so với cùng kỳ |
保持 …的增长 | Bǎochí…de zēngzhǎng | duy trì tốc độ tăng trưởng |
根据 …统计数 | Gēnjù…tǒngjì shù | theo số liệu thống kê của |
高于 …的预计 | Gāo yú…de yùjì | cao hơn so với mức dự báo |
A 对 /向 B 出口 | A duì/ xiàng B chūkǒu | A xuất khẩu sang B |
A 从 B 进 口 | A cóng B jìnkǒu | A nhập khẩu từ B |
出口总额 | Chūkǒu zǒng’é | kim ngạch xuất khẩu |
进口总额 | Jìnkǒu zǒng’é | kim ngạch nhập khẩu |
贸易顺差 | màoyì shùnchā | xuất siêu |
贸易逆差 | màoyì nìchā | nhập siêu |
高于 … 的预计 | Gāo yú… de yùjì | cao hơn so với mức dự báo |
数据显示 … | shùjù xiǎnshì | số liệu này cho thấy |
Hy vọng thông tin về tiếng trung xuất nhập khẩu sẽ bổ ích cho các bạn nhé! Cùng học thêm nhiều bài học mới nhé!
Xem thêm: