2233 lượt xem

Tính từ lặp lại trong tiếng Trung

Bài học tiếng Trung hôm nay của chúng ta chủ đề là tính từ lặp lại trong tiếng Trung hay còn gọi là tính từ trùng điệp. Học thêm về vốn từ này rồi sẽ giúp bạn nhấn mạnh hay và hấp dẫn hơn rất nhiều đấy. Cùng học nhé!

1. Các dạng tính từ lặp lại trong tiếng Trung

1.1 Tính từ 1 âm tiết dạng AA

Cấu trúc: AA + 的 (+ Danh từ)

Ví dụ:

小狗的眼睛黑黑的。
Xiǎo gǒu de yǎnjīng hēi hēi de
Mắt cún con đen nhánh.

1.2. Tính từ 2 âm tiết dạng AABB

Cấu trúc: AABB + 的 (+ Danh từ)

Ví dụ:

高高兴兴
gāogāoxìngxìng

1.3. Khi sử dụng làm trạng từ (AABB)

Khi tính từ được sử dụng làm trạng từ có thể lặp lại tính từ đó bằng cách sử dụng mẫu AABB.

Cấu trúc: AABB + 地 + Động từ

Ví dụ:

他舒舒服服地躺在沙发上看电视 。
Tā shūshūfūfū de tǎng zài shāfā shàng kàn diànshì.
Anh ta thoải mái nằm trên ghế sofa và xem TV.

1.4. Tính từ làm vị ngữ(ABAB)

Cấu trúc: Câu + ABAB

Ví dụ:

妹妹快过生日了 ,我打算给她办一个生日晚会 ,热闹热闹 。
Mèimei kuài guò shēngrì le, wǒ dǎsuàn gěi tā bàn yī gè shēngrì wǎnhuì, rènao rènao.
Sinh nhật của em gái tôi sắp đến, tôi dự định tổ chức cho em bữa tiệc sinh nhật thật náo nhiệt.

1.5. Khi biểu thị ý nghĩa tiêu cực

Cấu trúc: A 里 AB

Ví dụ:

马里马虎 /Mǎli mǎhu/: qua loa, đại khái

糊里糊涂 /húli hútu/: mơ hồ, không rõ

小里小气 /xiǎoli xiǎoqì/: keo kiệt, nhỏ mọn

傻里傻气 /shǎli shǎqì/: ngốc nghếch

2. 30 tính từ lặp lại trong tiếng Trung phổ biến nhất

1 lạnh căm căm 冷森森 Lěngsēnsēn
2 rét căn cắt 冷嗖嗖 Lěng sōu sōu
3 ướt nhoen nhoét 湿淋淋 Shī línlín
4 nóng hôi hổi 热腾腾 Rè téngténg
5 giòn tan 脆生生 Cuìsheng shēng
6 đầy ăm ắp 满当当 Mǎn dāngdāng
7 đông nườm nượp 熙熙攘攘 Xīxīrǎngrǎng
8 chật ninh ních 紧巴巴 Jǐn bā ba
9 im phăng phắc 静悄悄 Jìng qiāoqiāo
10 thơm phưng phức 香喷喷 Xiāngpēnpēn
11 nặng trình trịch 沉甸甸 Chéndiàndiān
12 xanh mươn mướt 绿油油 lǜ yōu yōu
13 mũm ma mũm mĩm 胖乎乎 Pànghūhu
14 sợ sà sợ sệt/ nhút nha nhút nhát 怯生生 Qièshēngshēng
15 mơ mơ màng màng / ngơ nga ngơ ngác 迷迷糊糊 mí mi hū hū
16 lề rà lề rề /dài dòng 婆婆妈妈 Pópomāmā
17 thao la thao láo 直瞪瞪 Zhídèngdèng
18 cuống cuồng cuồng 急冲冲 Jí chōngchōng
19 dửng dừng dưng/ lạnh băng băng 冷冰冰 Lěngbīngbīng
20 hấp ta hấp tấp 急匆匆 Jícōngcōng
21 dính lèo nhèo 粘糊糊 nián hū hū
22 nghền nghệt 呆愣愣 Dāi lèng lèng
23 hớt ha hớt hải 急喘喘 Jí chuǎn chuǎn
24 đen xì xì 黑黝黝 hēi yōu yōu
25 xù xà xù xì 毛茸茸 máo rōng rōng
26 trơ trọi, lẻ loi 孤零零  Gūlínglíng
27 xốp xồm xộp 松松软软 Sōng sōngruǎn ruǎn
28 mưa lâm thâm 毛毛雨 Máomáoyǔ
29 lanh tanh bành/ rối ra rối ren 乱糟糟 Luànzāozāo
30 ầm à ầm ào/ ầm ào 乱哄哄 Luànhōnghōng

Hy vọng thông qua bài học các bạn đã hiểu và nắm bắt được về tính từ lặp lại tiếng Trung. Sử dụng tính từ lặp trong văn nói và văn viết đều giúp câu nói trở nên sinh động và ăn điểm hơn đấy nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC