Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P6)

Việc nắm rõ ngữ pháp tiếng Trung cơ bản là một điều rất quan trọng nếu bạn muốn học tốt tiếng Trung căn bản

Hôm nay, chúng ta sẽ làm quen với 1 cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản đặc biệt, luôn được chú trọng khi học tiếng Trung: Câu chữ “被”. Câu chữ 被 này là phần tương đối dễ trong cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung, tuy nhiên vẫn có nhiều điểm dễ khiến người mới ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bị nhầm lẫn.

ngu phap tieng trung

ngu phap tieng trung

 

Cấu trúc 10: Câu chữ “被” – “字句

* Định nghĩa

– Câu chữ “被” thường được gọi tên khác là câu bị động. Chủ ngữ trong câu chữ “被” thường là nhân tố chịu tác động của động từ, còn tân ngữ là người làm ra hành động.

– Câu chữ “被” bao gồm cả những câu mang giới từ 叫、让 .

*Mẫu câu:

[Chủ ngữ] + + [Tân ngữ] + [Động từ]

VD:

– 困难一定会被我们克服的。

– 杯子被人打破了。

ngu phap tieng trung: gioi tu

ngu phap tieng trung: gioi tu

 

 

*Đặc điểm ngữ pháp đặc biệt

  1. Vị ngữ câu chữ “被”

Do câu chữ “被” biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động, ảnh hưởng của một hành động nào đó, thế nên giống như câu chữ “把”, vị ngữ không thể là một động từ đơn giản, sau động từ thường có phần biểu thị sự hoàn thành hoặc kết quả.

– Sau động từ có trợ từ “了”

VD:

他被大家说服了。

 

– Sau động từ có thể kèm thêm bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng, bổ ngữ trình độ, bổ ngữ động lượng, bổ ngữ thời gian…

Sau động từ có thể mang theo tân ngữ, các tân ngữ thường thấy là:

  • Biểu thị sự biến đổi, kết quả mà động từ gây cho chủ ngữ:

VD: 他的头被撞了一个包

  • Tân ngữ là một bộ phận của chủ ngữ hoặc thuộc về chủ ngữ
  • Động từ và tân ngữ là một cụm cố định

VD: 他被撤了职

 

  1. Các động từ không thể sử dụng trong câu chữ “被”

是、有、在、当、像、属于、得、起、接近、离开、依靠、产生…

Thường những động từ có thể sử dụng trong câu chữ “把” có thể sử trong câu chữ “被”. Những động từ không thể sử dụng trong câu chữ “把” cũng không thể sử dụng trong câu chữ “被”.

ngu phap tieng trung

ngu phap tieng trung

 

 

  1. Câu sử dụng giới từ 叫、让

– Thường được sử dụng trong khẩu ngữ

– Có cách dùng giống câu chữ “被”, chỉ khác ở chỗ trong câu sử dụng giới từ “叫、让” bắt buộc phải có tân ngữ sau giới từ.

Hệ thống bài học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản đến nâng cao được sử dụng trong thời hiện đại:

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản 1 

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản 2

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản 3

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản 4

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản 5 

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản 6

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản 7