Trong tiếng Trung có rất nhiều từ có nhiều nét nghĩa và cách phát âm cũng khác nhau. Từ 倒 là một trong số. Bài hoc tieng Trung hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu cách dùng của 倒 nhé! Các bài tiếp theo mình sẽ cố gắng tổng hợp những từ có nhiều nét nghĩa và nhiều cách phát âm để cho các bạn cùng học nhé. Trong bài có ví dụ cụ thể cũng sẽ giúp các bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung đấy nhé! Chúc các bạn học tiếng Trung ngày càng tiến bộ!

【倒(是)】dào(shì)

✔“倒(是)”khi làm phó từ thì thường biểu thị ngữ khí chuyển ngoặt, ý nghĩa tương đương với”却”、”反而”.

Ví dụ:
(1) 这间房子虽然不大,装饰得倒挺讲究的。
Zhè jiān fáng zi suī rán bú dà,zhuāng shì de dào tǐng jiǎng jiū de.
Căn phòng này tuy không to , nhưng trang trí lại rất cầu kì.

(2)那么小的菜园子,种的菜倒不少。
Nà me xiǎo de cài yuán zi,zhòng de cài dào bù shǎo.
Vườn rau bé như thế, nhưng rau trồng lại không ít đâu.

Cách dùng của 倒 trong tiếng Trung

Cách dùng của 倒 trong tiếng Trung

✔Khi ý nghĩa chuyển ngoặt nhẹ nhàng, không đựơc thay thế bằng “却"、"反而"。
Ví dụ:
(3)你提起做生意,倒使我想起去年发生的一件事。
Nǐ tí qǐ zuò shēng yì,dào shǐ wǒ xiǎng qǐ qù nián fā shēng de yí jiàn shì.
Bạn nhắc đến chuyện buôn bán, lại khiến tôi nhớ tới một việc xảy ra từ năm ngoái.
(4)你有什么要说的,我倒要听一听。
Nǐ yǒu shén me yào shuō de,wǒ dào yào tīng yì tīng.
Anh có gì muốn nói, tôi cũng muốn nghe xem sao.

✔”倒是”nếu như đặt trước danh từ thì phải hiểu là”倒+是”,Từ”是”không được lược bỏ.
(5)他的修理水平算是一流的,倒是资金成了问题。
Tā de xiū lǐ shuǐ píng suàn shì yì liú de,dào shì zī jīn chéng le wèn tí.
Trình độ sửa chữa của anh ta được coi là số một, nhưng mà tiền bạc lại trở thành vấn đề ( khó khăn ).

Cách dùng của 倒 trong tiếng Trung

Cách dùng của 倒 trong tiếng Trung

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY