吃 ( chī ) khi đứng độc lập thì mang nghĩa là ăn / uống như 吃饭 : chī fàn (ăn cơm) / 吃药 : chī yào  (uống thuốc). Thế nhưng nếu có sự kết hợp với các chữ khác thì lại ra các nghĩa khác nhau. Bài hoc tieng Trung hôm nay sẽ giải đáp thắc mắc cho các bạn về cách dùng của động từ 吃.
Cách sử dụng và kết hợp của động từ 吃 trong tiếng Trung

Cách sử dụng và kết hợp của động từ 吃 trong tiếng Trung

1. 吃醋 [chīcù]= 忌妒[jìdù] ghen
比如:你的女朋友跟别去玩, 你一定不高兴。 这就是你吃醋了。
bǐ rú : nǐ de nǔ péng yòu gēn bié qù wán , nǐ yí dìng bù gāo xìng . zhè jiù shì nǐ chī cù le .
Ví dụ: Bạn gái của bạn đi chơi với ai đó, bạn không vui. Như vậy có thể gọi là ghen.
2. 吃香 [chīxiāng],吃得开 = 受大家的欢迎 ( chī de kāi = shòu dà jiā de huān yíng ):  được mọi người yêu mến, hoan nghênh
比如: 一个人在公司工作的很好。很多人 喜欢 他, 他受大家的欢迎。 就可以说他在公司很吃香,很吃得开
bǐ rú : yī ge rén zài gōng sī gōng zuò de hěn hǎo . hěn duō rén xǐ huān tā , tā shòu dà jiā de huān yíng . jiù kě yǐ shuō tā zài gōng sī hěn chī xiāng , hěn chī de kāi .
Ví dụ: Một ai đó ở Cty làm được việc. Anh ta được nhiều người yêu mến, khen ngợi.
3. 吃紧[chījǐn] = 紧张 ( jǐn zhāng ):căng thẳng, lo lắng
比如: 我暑假出去游泳花了很多钱,爸爸到 现在 没寄钱来, 所以我手头吃紧的很 。
bǐ rú : wǒ shǔ jià chū qù yóu yǒng huā le hěn duō qián , bāba dào xiàn zài méi jì qián lái , suǒ yǐ wǒ shǒu tóu chī jǐn de hěn .
Ví dụ: Kỳ nghỉ hè tôi đi bơi tốn rất nhiều tiền, giờ bố tôi còn chưa gởi tiền đến, cho nên tôi thấy căng quá.
4. 吃苦[chīkǔ] = 辛苦( xīn kǔ ) : vất vả
5. 吃亏[chī kuī ] : chịu thiệt thòi, bị thiệt, bị hố
比如: 尽管我吃 怎么苦, 也不让我的儿子吃亏。
bǐ rú : jìn  guǎn wǒ chī zěnme kǔ , yě bú ràng wǒ de ér zi chī kuī .
Ví dụ: Cho dù tôi cực khổ thế nào cũng không để con cái thiệt thòi
Cách sử dụng và kết hợp của động từ 吃 trong tiếng Trung

Cách sử dụng và kết hợp của động từ 吃 trong tiếng Trung

6. 吃不消[chībùxiāo] = 受不了( shòu bù liǎo ): không chịu nổi
消 còn có nghĩa là tiêu (hóa). Nếu nghĩ thông thường thì cứ nhầm đó là “Ăn không tiêu” nhưng kỳ thực không phải.
比如: 我最近身体不太好, 学习有那么紧张,实 在 有点儿 吃不消了。
bǐ rú : wǒ zuì jìn shēn tǐ bú tài hǎo , xué xí yǒu nàme jǐn zhāng , shí zài yǒu diǎnr chī bù xiāo le .
Ví dụ: Gần đây sức khoẻ tôi không tốt, học hành căng thẳng, thật sự chịu hết xiếc rồi.
7. 吃惊[chījīng] = 意外( yì wài ) :làm cho bất ngờ, ngạc nhiên
比如: 你突然出现,使 我大吃一惊 了。
bǐ rú : nǐ tū rán chū xiàn , shǐ wǒ dà chī yì jīng le .
Ví dụ: Anh đột ngột xuất hiện làm cho tôi bất ngờ.
8. 吃力[chīlì] = 花很多力气 ( huā hěn duō lì qì ):mất nhiều sức lực, khó nhọc
比如: 这份工作那么吃力。 我不做了。
bǐ rú : zhè fèn gōng zuò nàme chī lì . wǒ bú zuò le .
Ví dụ: Phần việc này khó khăn quá, tôi không làm
Cách sử dụng và kết hợp của động từ 吃 trong tiếng Trung

Cách sử dụng và kết hợp của động từ 吃 trong tiếng Trung

TUHOCTIENGTRUNG.VN

Tham khảo:

Một số câu tiếng Trung khi tức giận

30 tính từ hay nhất trong tiếng Trung

 

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY