2480 lượt xem

Chinh phục nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao

từ vựng tiếng trung chủ đề thể thao

Mở rộng vốn từ là điều cần thiết nhất khi học tiếng Trung. Học từ vựng tiếng Trung qua các chủ đề sẽ giúp các bạn nhớ nhanh và lâu hơn. Cùng học từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao. Bài học hôm nay sẽ giúp các bạn cách đọc và viết tên các môn thể thao bằng tiếng Trung nhé!

Từ vựng tiếng Trung sử dụng trong thi đấu

– 运动会: đại hội thể dục thể thao…
– 决赛: chung kết
– 半决赛: bán kết
– 复赛:thi đấu bán kết
– 预赛:đấu vòng loại
– 打破/超过/刷新/平。。。记录:phá vỡ/ vượt qua/ lập / cần bằng… kỷ lục.
– 名列第。。。:đứng thứ…
– 夺冠: quán quân
– 摘取桂冠: dành được vòng nguyệt quế
– 荣获/夺得/获得。。。军/。。。牌
giành được/ đạt được …. quân / …. danh hiệu
– 跳水: nhảy cầu nước
– 健儿: vận động viên có sức khỏe tốt
– 选手: tuyển thủ
– 锦标:giải thưởng , cúp vô địch
– 得分: tỷ số
– 亚军: á quân
– 举重: cử tạ
– 夺魁: đạt giải quán quân

Từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Trung

– 铁饼 /Tiě bǐng/: ném đĩa sắt
– 铅球 /Qiān qiú/ :đẩy tạ
– 滑冰 /Huá bīng/: trượt băng
– 滑雪 /Huá xuě/: trượt tuyết
– 举重 /Jǔ zhòng/: cử tạ
– 拳击 /Quán jī/: đấm bốc
– 武术 /Wǔ shù/: wushu
– 柔道 /Róu dào/: nhu đạo
– 短跑 /Duǎn pǎo/: chạy cự li ngắn
– 长跑 /Cháng pǎo/: chạy cự li dài
– 跳高 /Tiào gāo/: nhảy cao
– 跳远 /Tiào yuǎn/: nhảy xa
– 竞走 /Jìng zǒu/: Đi bộ
– 双人跳水 /Shuāngrén tiàoshuǐ/: nhảy cầu đôi
– 燕式跳水 /Yànshì tiàoshuǐ/: nhảy cầu kiểu chim én
– 花式跳水 /Huāshì tiàoshuǐ/: nhảy cầu nghệ thuật
– 跳台跳水 /Tiàotái tiàoshuǐ/: nhảy cầu ván cứng
– 跳板跳水 /Tiàobǎn tiàoshuǐ/: nhảy cầu ván mềm
– 滑水拖船 /Huáshuǐ tuōchuán/: thuyền kéo lướt ván
– 蝶泳 /Diéyǒng/: bơi bướm
– 狗刨式游泳 /Gǒupáoshì yóuyǒng/: bơi chó
– 蛙泳 /Wāyǒng/: bơi ếch
– 混合泳 /Hùnhéyǒng/: bơi hỗn hợp
– 个人混合泳 /Gèrén hùnhéyǒng/: bơi hỗn hợp cá nhân
– 潜泳 /Qiányǒng/: bơi lặn
– 花样游泳 /Huāyàng yóuyǒng/: bơi nghệ thuật
– 侧泳 /Cèyǒng/: bơi nghiêng
– 仰泳 /Yǎngyǒng/: bơi ngửa
– 划船 /Huáchuán/: bơi thuyền
– 自由泳(爬泳) /Zìyóuyǒng (páyǒng)/: bơi tự do (bơi sải)

Tên các môn thể thao bằng tiếng Trung

1. Ném đĩa sắt : /Tiě bǐng/ 铁饼
2. Đẩy tạ : /Qiān qiú/ 铅球
3. Trượt băng: / Huá bīng/ 滑冰
4. Trượt tuyết : /Huá xuě/ 滑雪
5. Cử tạ: / Jǔ zhòng/ 举重
6. Đấm bốc: / Quán jī/ 拳击
7. Võ wushu: / Wǔ shù/ 武术
8. Judo : /Róu dào/ 柔道
9. Đấu vật : /Shuāi jiāo/ 摔交
10. Bóng rổ: / Lán qiú/ 篮球
11. Bóng đá: / Zú qiú/ 足球
12. Bóng chuyền: / Pái qiú/ 排球
13. Bóng nước : /Shuǐ qiú / 水球
14. Chạy cự li ngắn: / Duǎn pǎo/ 短跑
15. Chạy cự li dài : /Cháng pǎo/ 长跑
16. Nhảy cao : /Tiào gāo/ 跳高
17. Nhảy xa : /Tiào yuǎn/ 跳远
18. Đi bộ : /Jìng zǒu/ 竞走
19. Bơi lội : /Yóu yǒng/ 游泳
20. Bắn súng : /Shè jī/ 射击
21. Bắn cung : /Shè jiàn/ 射箭
22. Đấu kiếm : /Jī jiàn/ 击箭
23. Đua thuyền : /Sàitǐng/ 赛艇
24. Lướt ván : /Huáshuǐ/ 滑水
25. Nhảy cầu : /Tiàoshuǐ/ 跳水
26. Lướt sóng : /Chōnglàng/ 冲浪

Mẫu câu tiếng Trung về thể thao

我喜欢游泳, 但今天不想游。
Wǒ xǐhuān yóuyǒng, dàn jīntiān bùxiǎng yóu.
Tôi thích bơi lội, nhưng tôi không muốn bơi hôm nay.

我最爱的运动是高尔夫。
Wǒ zuì ài de yùndòng shì gāo’ěrfū.
Môn thể thao yêu thích của tôi là golf.

我哥哥是个十足的足球爱好者。
Wǒ gēgē shì gè shízú de zúqiú àihàozhe.
Anh trai tôi là một người yêu bóng đá.

我喜欢篮球胜过足球。
Wǒ xǐhuān lánqiú shèngguò zúqiú.
Tôi thích bóng rổ hơn bóng đá.

他相信多做运动必有好处。
Tā xiāngxìn duō zuò yùndòng bì yǒu hǎochù.
Anh ấy tin rằng tập thể dục sẽ có lợi.

高尔夫球是一项迷人的运动。
Gāo’ěrfū qiú shì yí xiàng mírén de yùndòng.
Golf là một môn thể thao hấp dẫn.

打篮球是家喻户晓的运动。
Dǎ lánqiú shì jiāyùhùxiǎo de yùndòng.
Bóng rổ là một môn thể thao được nhiều người biết đến.

Đoạn văn viết về thể thao

现在运动在中国很流行,越来越多人乐意参加各种运动,像乒乓球、足球、排球等等。每年都有很多运动赛在各城市举行,运动不再只限给专业的运动员了。
Xiànzài yùndòng zài Zhōngguó hěn liúxíng, yuè lái yuè duō rén lèyì cānjiā gè zhǒng yùndòng, xiàng pīngpāngqiú, zúqiú, páiqiú děng děng. Měinián dōu yǒu hěn duō yùndòng sài zài gè chéngshì jǔxíng, yùndòng bú zài zhǐ xiàn gěi zhuānyè de yùndòngyuánle.

Hiện nay các môn thể thao rất phổ biến ở Trung Quốc, và ngày càng có nhiều người sẵn sàng tham gia các môn thể thao khác nhau, chẳng hạn như bóng bàn, bóng đá, bóng chuyền, v.v. Hàng năm, nhiều cuộc thi đấu thể thao được tổ chức ở các thành phố khác nhau, và các môn thể thao không còn giới hạn cho các vận động viên chuyên nghiệp.

每天早上,都可看见很多人在运动。武术(像太极拳)以前都是用于防卫的,现在已经变成是一种强身健体的运动了。每天都可看见人们在公园、大街、花园或校园里锻炼身体。还有,经常看见不论老人还是青年都在跑步,他们也是为了强身健体。
Měi tiān zǎoshang, dōu kě kànjiàn hěn duō rén zài yùndòng. Wǔshù (xiàng tàijíquán) yǐqián dōu shì yòng yú fángwèi de, xiànzài yǐjīng biànchéng shì yìzhǒng qiáng shēn jiàn tǐ de yùndòngle. Měitiān dōu kě kànjiàn rénmen zài gōngyuán, dàjiē, huāyuán huò xiàoyuán lǐ duànliàn shēntǐ. Hái yǒu, jīngcháng kànjiàn búlùn lǎorén háishì qīngnián dōu zài pǎobù, tāmen yě shì wèile qiáng shēn jiàn tǐ

Mỗi sáng, bạn có thể thấy nhiều người tập thể dục. Võ thuật (như thái cực quyền) từng được sử dụng để phòng thủ và bây giờ đã trở thành một môn thể dục rèn luyện thân thể. Hàng ngày có thể thấy mọi người tập thể dục trong công viên, đường phố, sân vườn hoặc khuôn viên trường. Ngoài ra, người ta thường thấy cả người già và trẻ nhỏ đều đang chạy để rèn luyện sức khỏe.

Hội thoại tiếng Trung về thể thao

你看起来有点儿情绪低落。在想什么呢?
Nǐ kàn qǐlái yǒudiǎnr qíngxù dīluò. Zài xiǎng shénme ne?
Bạn trông có vẻ chán nản. Bạn đang nghĩ gì thế?

嗯,我上周做了血液检查。医生说我血压高而且血液黏稠。我很担心。
Ò, wǒ shàng zhōu zuòle xuèyè jiǎnchá. Yīshēng shuō wǒ xuèyā gāo érqiě xuèyè niánchóu. Wǒ hěn dānxīn.
B: À, tuần trước tôi đi xét nghiệm máu, bác sĩ nói tôi bị cao huyết áp, tôi rất lo lắng.

别紧张。我们上次聊天时,你保证多运动的。可是你又增体重了。
Bié jǐnzhāng. Wǒmen shàng cì liáotiān shí, nǐ bǎozhèng duō yùndòng de. Kěshì nǐ yòu zēng tǐzhòngle.
Xem nào. Lần cuối cùng chúng ta trò chuyện, bạn đã hứa sẽ tập thể dục nhiều hơn. Nhưng bạn lại tăng cân.

我得承认说起来容易做起来难啊。
Wǒ děi chéngrèn shuō qǐlái róngyì zuò qǐlái nán a.
Tôi phải thừa nhận rằng nói thì dễ hơn làm

嗯,我想你得改变饮食习惯并养成健康的生活方式。定期锻炼会改善你的健康状况。
Ò, wǒ xiǎng nǐ děi gǎibiàn yǐnshí xíguàn bìng yǎngchéng jiànkāng de shēnghuó fāngshì. Dìngqī duànliàn huì gǎishàn nǐ de jiànkāng zhuàngkuàng.
Tôi nghĩ bạn phải thay đổi thói quen ăn uống và phát triển một lối sống lành mạnh. Tập thể dục thường xuyên sẽ cải thiện sức khỏe của bạn.

可你知道我不喜欢锻炼,而且我也没时间锻炼。
Kě nǐ zhīdào wǒ bù xǐhuān duànliàn, érqiě wǒ yě méi shíjiān duànliàn.
Nhưng bạn biết đấy, tôi không thích tập thể dục, và tôi không có thời gian để tập thể dục.

你可以慢跑。既简单,又不需要太多时间。
Nǐ kěyǐ mànpǎo. Jì jiǎndān, yòu bù xūyào tài duō shíjiān.
Bạn có thể chạy bộ. Dễ dàng và không mất nhiều thời gian.

实际上医生也这么建议。
Shíjì shang yīshēng yě zhème jiànyì.
Bác sĩ cũng gợi ý với tôi điều đó.

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC