5058 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung các loại chim

Thế giới loài chim vô cùng đa dạng. Trong tự nhiên có hàng nghìn loài chim khác nhau. Cùng tự học tiếng Trung bổ sung các từ vựng tiếng Trun về các loại chim nhé! Học thêm được tên các loài chim bằng tiếng Trung để giao tiếp nha!

Từ vựng tiếng Trung các loại chim

Từ vựng tiếng Trung các loại chim
Từ vựng tiếng Trung các loại chim
1 bồ nông 鹈鹕 Tíhú
2 bồ câu nuôi 家鸽 Jiāgē
3 bồ câu đưa thư 信鸽 Xìngē
4 chim ác là 喜鹊 Xǐquè
5 bồ câu viễn khách, bồ câu rừng 旅行鸽 Lǚxínggē
6 chào mào 红耳鹎 Hóng’ěrbēi
7 chèo bẻo 卷尾鸟 Juǎnwèiniǎo
8 bìm bịp lớn 大毛鸡/ 鸦鹃 Dàmáojī/ yājuān
9 bìm bịp nhỏ 小毛鸡 Xiǎomáojī
10 chìa vôi 鹡鸰 Jílíng
11 chích chòe lửa, chích chòe đuôi trắng 白腰鹊鸲 Báiyāo quèqú
12 chích chòe 鹊鸲 Quèqú
13 chim bồ câu 鸽子 Gēzi
14 chim cánh cụt 企鹅 Qǐ’é
15 chim cắt Sǔn
16 chim chích Yīng
17 chim công 孔雀 Kǒngquè
18 chim cu gáy 斑鸠 Bānjiū
19 chim cuốc 苦恶鸟 Kǔ’èniǎo
20 chim cốc 鸬鹚 Lúcí
21 chim đa đa, gà gô 鹧鸪 Zhègū
22 chim cút 鹌鹑 Ānchún
23 chim cổ đỏ 知更鸟 Zhīgēngniǎo
24 chim đại bàng Diāo
25 chim đầu rìu 戴胜鸟 Dàishèngniǎo
26 chim én 褐雨燕 Hèyǔyàn
27 chim họa mi 画眉 Huàméi
28 chim gõ kiến 啄木鸟 Zhuómùniǎo
29 chim hoang dã, chim rừng 野禽 Yěqín
30 chim hoàng yến 金丝雀 Jīnsīquè
31 chim hồng hạc 火烈鸟 Huǒlièniǎo
32 chim kền kền 秃鹰 Tūyīng
33 chim kiwi 鹬鸵、几维鸟 Yùtuó, jīwéiniǎo
34 chim mai hoa 红梅花雀 Hóngméihuāquè
35 chim mòng biển 海鸥 Hǎi’ōu
36 chim nhàn 燕鸥 Yàn’ōu
37 chim nhạn Yàn
38 chim sáo 八哥 Bāgē
39 chim ruồi, chim ong 蜂鸟 Fēngniǎo
40 chim sáo đá 燕八哥 Yànbāgē
41 chim sẻ 麻雀 Máquè
42 chim sâu 啄花鸟 Zhuóhuāniǎo
43 chim te te 麦鸡 Màijī
44 chim ưng Yīng
45 chim sơn ca, vân tước 云雀 Yúnquè
46 chim trả, bói cá 翠鸟 Cuìniǎo
47 chim hồng tước 鹪鹩 Jiāoliáo
48 chim yến 雨燕 Yǔyàn
49 cò lửa 黄小鹭 Huángxiǎolù
50 chim vàng anh 黄鹂 Huánglí
51 chim sẻ ức đỏ 红腹灰雀 Hóngfù huīquè
52 chim sẻ đất, chim sẻ đồng
53 cò trắng 白鹭 Báilù
54 cốc đen 小鸬鹚 Xiǎolúcí
55 cu cu 布谷鸟 Bùgǔniǎo

Tên các loại chim bằng tiếng Trung

1 cu gáy 斑鸠 Bānjiū
2 cu ngói 火斑鸠 Huǒbānjiū
3 cú lợn 草鸮 Cǎoxiāo
4 cú vọ 鸺鹠 Xiūliú
5 cú mèo 猫头鹰 Māotóuyīng
6 cú vọ mặt trắng 领鸺鹠 Lǐngxiūliú
7 dạ oanh 夜莺 Yèyīng
8 diều cá 鱼雕 Yúdiāo
9 diệc lửa 草鹭 Cǎolù
10 diều hâu 黑鸢 Hēiyuān
11 dù dì 渔鸮 Yú xiāo
12 đà điểu 鸵鸟 Tuóniǎo
13 đà điểu đầu mào 鹤鸵,食火鸡 Hètuó, shíhuǒjī
14 gà đồng, cúm núm 黑水鸡 Hēishuǐjī
15 gà lôi hồng tía 戴氏鹇 Dàishìxián
16 gà lôi trắng 白鹇 Báixián
17 gà tây 火鸡 Huǒjī
18 gà so cổ hung 橙颈山鹧鸪 Chéngjǐng shānzhègū
19 gõ kiến đầu đỏ, gõ kiến xanh cổ đỏ 红颈啄木鸟 Hóngjǐng zhuómùniǎo
20 hạc
21 hạc cổ trắng 白颈鹳 Báijǐngguàn
22 hoàng yến 白玉鸟,金丝雀 Báiyùniǎo, jīnsīquè
23 kền kên khoang cổ, thần ưng Andes 安地斯秃鹰 Āndìsītūyīng
24 khướu đầu đen 黑冠噪鹛 Hēiguān zàoméi
25 khướu mỏ dài, họa mi mỏ dài 短尾鹛 Duǎnwěiméi
26 loài chim di cư 候鸟 Hòuniǎo
27 loài chim dữ 猛禽 Měngqín
28 ó cá, ưng biển 鹗,鱼鹰 È, yúyīng
29 quạ đen 乌鸦 Wūyā
30 sáo đá đầu trắng 丝光椋鸟 Sīguāng liángniǎo
31 sáo mỏ vàng 八哥 Bāgē
32 sếu đầu đỏ 赤颈鹤 Chìjǐnghè
33 sơn ca 百灵鸟,云雀 Bǎilíngniǎo, yúnquè
34 thiên nga 天鹅 Tiān’é

Bộ phận trên con chim bằng tiếng Trung

ụt là loài chim không biết bay.

宁为林中鸟,不作笼中禽。
Níng wèi lín zhōng niǎo, bùzuò lóng zhōng qín.
Thà là con chim trong rừng còn hơn là con chim trong lồng.

这只野火鸡产自北美。
Zhè zhī yěhuǒjī chǎnzì Běiměi.
Gà tây hoang dã này có nguồn gốc từ Bắc Mỹ.

黑白相间的秃鹫
hēibái xiāngjiàn de tūjiù
kền kền đen trắng

孔雀的羽毛很漂亮。

Bộ phận trên con chim bằng tiếng Trung

额头 /étóu/: trán
嘴 /zuǐ/: mỏ
下巴 /xiàbā/: cằm; hàm; quai hàm
眼睛 /yǎnjing /: mắt
喉咙 /hóulóng/: họng
翅膀 /chìbǎng/: cánh (côn trùng, chim)
大腿 /dàtuǐ/: đùi
脚 /jiǎo/: chân
羽 /yǔ/: lông chim;
尾巴 /wěibā/: đuôi
臀部 /túnbù/: phao câu
颈背 /jǐngbèi/: gáy

Mẫu câu tiếng Trung về loài chim

那只鸟想啄我。
Nà zhī niǎo xiǎng zhuó wǒ.
Con chim muốn mổ tôi.

企鹅是一种不会飞的鸟。
Qǐ’éshì yì zhǒng bú huì fēi de niǎo.
Chim cánh cụt là loài chim không biết bay.

宁为林中鸟,不作笼中禽。
Níng wéi lín zhōng niǎo, bú zuò lóng zhōng qín.
Thà là con chim trong rừng còn hơn là con chim trong lồng.

这只野火鸡产自北美。
Zhè zhī yěhuǒjī chǎnzì Běiměi.
Gà tây hoang dã này có nguồn gốc từ Bắc Mỹ.

黑白相间的秃鹫
Hēi bái xiāngjiàn de tūjiù
kền kền đen trắng

孔雀的羽毛很漂亮。
Kǒngquè de yǔmáo hěn piàoliang.
Lông công rất đẹp.

鸸鹋是大型的不会飞的鸟。
Érmiáo shì dàxíng de, bú huì fēi de niǎo.
Đà điểu Emus là loài chim lớn, không biết bay.

公鸡在叫。
Gōngjī zài jiào.
Con gà trống đang gáy.

乌鸦在叫。
Wūyā zài jiào.
Quạ đang kêu.

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC