1171 lượt xem

Cùng khám phá từ vựng tiếng Trung chủ đề hình dạng

từ vựng tiếng Trung chủ đề hình dạng

Các hình dạng trong tiếng Trung gọi như thế nào. Hình khối bằng tiếng Trung vô cùng phong phú. Học từ mới tiếng Trung cùng THANHMAIHSK nhé!

Chúng ta lại gặp nhau rồi, mỗi ngày học thêm thật nhiều kiến thức mới với các bài học tiếng Trung bổ ích nha! Hôm nay sẽ là bài gì nhỉ, đó là bài các hình dạng trong tiếng Trung nha!

1.三角形 sān jiǎo xíng : hình tam giác

2. 圆形 yuán xíng : hình tròn

3. 椭圆形 tuǒ yuán xíng : Hình bầu dục

4. 菱形 líng xíng : hình thoi

5. 梯形 tī xíng : hình thang

6. 正方形 zhèng fāng xíng : hình vuông

từ vựng tiếng Trung chủ đề hình dạng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề hình dạng

7. 长方形 cháng fāng xíng : khối chữ nhật

8. 球体 qiú tǐ : khối cầu

9. 棱锥体 líng zhuì tǐ : khối hình chóp

10. 圆锥体 yuan zhuì tǐ : khối hình nón

11. 圆柱体 yuán zhù tǐ : khối hình thang

12. 立方形 /Lìfāng xíng/ : hình lập phương

13. 圆柱 /Yuánzhù /: hình trụ

14. 正八边形 /Zhèngbā biān xíng/: hình bát giác

15. 四边形 /Sìbiānxíng/: hình tứ giác

16. 五角大楼 /Wǔjiǎodàlóu/: hình ngũ giác

17. 六边形 /Liù biān xíng/ hình lục giác

18. 椭圆形 /Tuǒyuán xíng/: hình elip

19. 金字塔 /Jīnzìtǎ/: hình chóp

20. 平行四边形 /Píngxíng sìbiānxíng/: hình bình hành

Cuộc sống thật muôn hình vạn trạng đúng không nào, chúng ta hãy cùng cố gắng học tiếng Trung để có được tương lai tốt hơn nha!

Hình khối trong tiếng Trung

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC