Đàm thoại tiếng Trung : gọi món

Đàm thoại tiếng Trung : gọi món

这本是。
Zhè běn shì.
Đây ạ.
来一个清蒸鱼。
Lái yí ge qīngzhēngyú.
Cho 1 phần cá hấp.
再要一只北京烤鸭和一个西兰花带子。
Zài yào yì zhī Běijīng kǎoyā hé yí ge xīlánhuā dàizi.
Thêm 1 con vịt quay Bắc Kinh và 1 súp lơ xào.
请帮我点儿个菜,行吗?
Qǐng bāng wǒ diǎnr ge cài, xíng ma?
Cô giúp tôi chọn 1 món nữa đi, được không?
要什么酒?茅台酒吗?
Yào shénme jiǔ? Máotái jiǔ ma?
Các anh uống rượu gì? Rượu Mao Đài nhé.
主食吃什么?
Zhǔshí chī shénme?
Ăn chính món gì?
Đàm thoại tiếng Trung : gọi món

Đàm thoại tiếng Trung : gọi món

给我两碗饭。
Gěi wǒ liǎng wǎn fàn.
Cho tôi 2 bát cơm.
你要加汤吗?
Nǐ yào jiā tāng ma?
Anh có muốn gọi thêm canh không?
来一碗西红柿鸡蛋汤。
Lái yì wǎn xīhóngshì jīdàn tāng.
Cho 1 canh trứng nấu cà chua.
小姐,请算账。
Xiǎojiě, qǐng suànzhàng.
Cô ơi, tính tiền.
你的单总共95万块。
Nǐ de dān zǒnggòng 95 wàn kuài.
Hóa đơn của anh tổng cộng hết 950.000đ.
今天我请客,我来付钱。
Jīntiān wǒ qǐngkè, wǒ lái fù qián.
Hôm nay tôi mời, để tôi trả cho.
小姐,剩下的钱,请你收下吧。
Xiǎojiě, shèng xià de qián, qǐng nǐ shōu xià ba.
Tiền thừa cô cứ giữ lấy nhé.
谢谢,我们酒店规定不能收小费。
Xièxie, wǒmen jiǔdiàn guīdìng bù néng shōu xiǎofèi.
Cám ơn, nhà hàng bọn em quy định không được lấy tiền bo của khách.
Đàm thoại tiếng Trung : gọi món

Đàm thoại tiếng Trung : gọi món

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY