Đàm thoại tiếng Trung : Hài lòng

Đàm thoại tiếng Trung : Hài lòng

跟你们在一起,我太高兴了。
Gēn nǐmen zài yìqǐ, wǒ tài gāoxìngle.
Ở cùng với các bạn tôi rất vui.

这件衣服很适合我。
Zhè jiàn yīfu hěn shìhé wǒ.
Bộ đồ này rất hợp với tôi.

这件衣服对我很合适。
Zhè jiàn yīfu duì wǒ hěn héshì.
Bộ đồ này rất hợp với tôi.

住在这儿,感觉太舒服了。
Zhù zài zhèr, gǎnjué tài shūfu le.
Ở nơi đây, thấy rất thoải mái.

我对你的回答很满意。
Wǒ duì nǐ de huídá hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng với câu trả lời của bạn.

这儿的学习,生活条件都很好,我很满足。
Zhèr de xuéxí, shēnghuó tiáojiàn dōu hěn hǎo, wǒ hěn mǎnzú.
Điều kiện sinh hoạt, học tập nơi đây điều rất tốt, tôi rất hài lòng.

这孩子每个月能写封信来,我已经知足/心满意足了。
Zhè háizi měi ge yuè néng xiě fēng xìn lái, wǒ yǐjīng zhīzú/ xīn mǎn yì zú le.
Đứa trẻ này mỗi tháng đều viết thư về là tôi đã mãn nguyện rồi.

就买这个吧,我看没有比这再好的了。
Jiù mǎi zhège ba, wǒ kàn méiyǒu bǐ zhè zài hǎo de le.
Mua cái này vậy, tôi thấy chẳng còn cái nào tốt hơn đâu.

这套沙发放在这儿再合适不过了。
Zhè tào shāfā fàng zài zhèr zài héshì búguò le.
Bộ sô-pha này đặt ở đây là thích hợp nhất rồi.

你做的菜味道不错,我很喜欢。
Nǐ zuò de cài wèidào búcuò, wǒ hěn xǐhuan.
Món ăn bạn nấu rất ngon, tôi rất thích.

你说的正是我想到的。
Nǐ shuō de zhèng shì wǒ xiǎngdào de.
Đều bạn nói chính là đều tôi nghĩ đến.

Đàm thoại tiếng Trung : Hài lòng

Đàm thoại tiếng Trung : Hài lòng

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY