1.Đây là tàu hỏa đến Berlin phải không?
这是开往柏林的火车吗?
zhè shì kāi wăng băi lín de huŏ chē ma
2.Bao giờ tàu chạy?
火车什么时候启程?
huŏ chē shén me shí hòu qĭ chéng
3.Bao giờ tàu đến Berlin?
火车什么时候到达柏林?
huŏ chē shén me shí hòu dào dá băi lín
4.Xin lỗi, cho tôi đi qua được không?
打扰了, 可以让我过去吗?
dă răo le kĕ yĭ ràng wŏ guò qù ma

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trên tàu hoả

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trên tàu hoả

5.Tôi nghĩ rằng đây là chỗ của tôi.
我想这个位置是我的。
wŏ xiăng zhè gè wèi zhì shì wŏ de
6.Tôi nghĩ rằng bạn ngồi nhầm chỗ của tôi.
我想您坐了我的位置。
wŏ xiăng nín zuò le wŏ de wèi zhì
7.Toa nằm ở đâu?
卧铺车厢在哪里?
wò pù chē xiāng zài nă lĭ
8.Toa nằm ở cuối tàu.
卧铺车厢在这列火车的尾部。
wò pù chē xiāng zài zhè liè huŏ chē de wĕi bù
9.Toa ăn ở đâu? – Ở đầu tầu.
那么车厢餐厅在哪里? 在最前面。
nà mo chē xiāng cān tīng zài nă lĭ zài zuì qián miàn
10.Tôi ngủ ở tầng dưới đuợc không?
我能睡在下铺吗?
wŏ néng shuì zài xià pù ma

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trên tàu hoả

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trên tàu hoả

11.Tôi ngủ ở tầng giữa được không?
我能睡在中铺吗?
wŏ néng shuì zài zhōng pù ma
12.Tôi ngủ ở tầng trên được không?
我能睡在上铺吗?
wŏ néng shuì zài shàng pù ma
13.Bao giờ chúng ta đến biên giới?
我们什么时候能到边境?
wŏ men shén me shí hòu néng dào biān jìng
14.Chuyến đi đến Berlin mất bao lâu?
到柏林要行驶多久?
dào băi lín yào xíng shĭ duō jiŭ
15.Tàu hỏa bị muộn / trễ phải không?
火车晚点了吗?
huŏ chē wăn diăn le ma
16.Bạn có gì để đọc không?
您有什么可阅读的吗?
nín yŏu shén me kĕ yuè dú de ma
17.Ở đây có gì để ăn và uống được không?
这里能买到吃的和喝的吗?
zhè lĭ néng măi dào chī de hé hē de ma
18.Bạn sẽ đánh thức tôi vào lúc 7.00 giờ được không?
您能在七点钟把我叫醒吗?
nín néng zài qī diăn zhōng bă wŏ jiào xĭng ma?

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trên tàu hoả

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trên tàu hoả

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY