1.Tôi muốn mua một món quà.
我要买一个礼物。
wŏ yào măi yī gè lĭ wù

2.Nhưng mà đừng có đắt quá.
但是不要太贵的。
dàn shì bù yào tài guì de

3.Có lẽ một túi xách tay?
或许一个手提包?
huò xŭ yī gè shŏu tí bāo

4.Bạn muốn màu gì?
您要什么颜色的?
nín yào shén me yán sè de

Đàm thoại tiếng Trung :  Mua quà tặng

Đàm thoại tiếng Trung : Mua quà tặng

5.Đen, nâu hay là trắng?
黑色的,棕色的还是白色的?
hēi sè de zōng sè de hái shì bái sè de

6.To hay là nhỏ?
一个大的还是一个小的(手提包)?
yī gè dà de hái shì yī gè xiăo de shŏu tí bāo

7.Tôi xem cái này được không?
我可以看一下吗?
wŏ kĕ yĭ kàn yī xià ma

8.Cái này bằng da phải không?
是真皮的吗?
shì zhēn pí de ma

9.Hay là bằng chất nhựa?
还是人造革?
hái shì rén zào gé

10.Dĩ nhiên là bằng da.
当然是纯皮的了。
dāng rán shì chún pí de le

11.Chất lượng đặc biệt.
这可是特别好的质量啊。
zhè kĕ shì tè biè hăo de zhí liàng a

12.Và túi xách tay thực sự là rất rẻ.
这个手提包确实是物美价廉。
zhè gè shŏu tí bāo què shí shì wù mĕi jià lián

Đàm thoại tiếng Trung :  Mua quà tặng

Đàm thoại tiếng Trung : Mua quà tặng

13.Tôi thích cái này.
我喜欢。
wŏ xĭ huān

14.Tôi lấy cái này.
我要这个了。
wŏ yào zhè gè le

15.Tôi đổi được không?
我能退换吗?
wŏ néng tuì huàn ma

16.Tất nhiên.
当然了。
dāng rán le

17.Chúng tôi gói lại thành quà tặng.
我们把它包装成礼品。
wŏ men bă tā bāo zhuāng chéng lĭ pĭn

18.Quầy trả tiền ở bên kia.
那对面是收银台。
nà duì miàn shì shōu yín tái

Đàm thoại tiếng Trung :  Mua quà tặng

Đàm thoại tiếng Trung : Mua quà tặng

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY