1236 lượt xem

Học cụm từ 4 chữ tiếng trong Trung hay ( p1 )

Cũng giống như Việt Nam, trong ngôn ngữ nói và viết của người Trung Quốc thường hay sử dụng các cụm từ 4 chữ. Đây không hẳn là thành ngữ hay tục ngữ nhưng lại có thể diễn đạt được những ý dài, người nghe dễ hiểu hơn.

Những ai bắt đầu học tiếng Trung cơ bản, đừng bỏ lỡ các cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung hay này nhé!

Học nhanh các cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung hay

1. Chạy đông chạy tây  东奔西走  dōng bēn xī zǒu

2. Phiêu bạt khắp nơi   东游西荡  dōng yóu xī dǎng

3. Trốn chui trốn lủi  东躲西藏  dōng duǒ xī zàng

4. Nói dây cà ra dây muống  东拉西扯  dōng lā xī chě

5. Nhìn ngược nhìn xuôi   东张西望   dōng zhāng xī wàng

6. Đấm đá 4 phía   东拼西凑  dōng pīn xī còu

7. Quệt ngang quệt dọc   东涂西抹 dōng tú xī mǒ

8. Mỗi chân mỗi tay   七手八脚  qī shǒu bā jiǎo

9. Nói liên tục  七嘴八舌  qī zuǐ bā shé

10. Thấp thỏm   七上八下  qī shàng bā xià

Học cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung ( p1 )
Học cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung ( p1 )

11. Hạ giá liên tiếp  七折八扣  qī zhé bā kòu

12. Tơi bời , tung toé  七零八落  qī líng bā luò

13. Luyên tha luyên thuyên七拉八址  qī lā bā chě

14.  Hết nhún lại nhảy   连蹦带跳  lián bēng dài tiào

15. Hết nói lại hát   连说带唱  lián shuō dài chàng

16. Hết cười lại khóc  连说带笑  lián shuō dài xiào

17. Sửa đôi chút   略加修改  lùe jiā xiū gǎi

18. Nghỉ 1 chút    略事休整  lùe shì xiū zhěng

19. Đơn giản mà nói  略述梗慨 lùe shù gěng kǎi

20. Biết đôi chút   略知一二 lùe zhī yī èr

Học cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung ( p1 )
Học cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung ( p1 )

Xem tiếp: Các cụm từ 4 chữ tiếng Trung thường gặp phần 2

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC