Trong tiếng Trung đôi khi có những câu diễn đạt rất ngắn gọn và súc tích nếu như chúng ta biết cách sử dụng các cụm từ 4 chữ vào trong văn nói văn viết. Như vậy học tiếng Trung mới thực sự hiệu quả và diễn đạt nhuần nhuyễn. Phần 1 của các cụm từ 4 chữ bạn đã học thuộc hết chưa nhỉ? Tiếp theo là phần 2 nhé! Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!

Học cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung ( p2 )

Học cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung ( p2 )

21. Kém cỏi 1 chút  略逊一筹  lùe  xùn yì chóu

22. Hơn người 1 bậc  略胜一筹 lùe shèng yì chóu

23. Nhìn thoáng qua đã biết hết việc gì   略见一斑  lùe jiàn yì bān

24. Nghe nói 1 chút    略有所闻   lùe yǒu suǒ wén

25. Cười cho qua chuyện 一笑了之 yí xiào liǎo zhī

26. Bốn bề nguy hiểm  危机四伏  wēi jī sì fú

27. Lợi mình hại người 损人利己  sǔn rén lì jǐ

28. Ăn tươi nuốt sống  茹毛饮血  rú máo yǐn xuè

29. Đốt nương làm rẫy 刀耕火种  dāo gēng huǒ zhòng

30. Khắc nghiệt , gian khổ 烟熏火燎 yān xūn huǒ liǎo

31. Ẩn náu 夺命天涯 duó mìng tiān yá

32. Nóng lòng muốn thử 跃跃欲试 yuè yuè yú shì

33. Tưởng ai cũng mê mình 自作多情 zì zuò duō qíng

34. Ngóc đầu dậy 蠢蠢欲动 chǔn chǔn yù dòng

35. Lảo đảo , không vững  东倒西歪 dōng dǎo xī wāi

36. Thở hổn hển 气喘吁吁 qì chuǎn xūxū

37. Đồ tốt giá rẻ 物美价廉  w4 měi jià lián

Học cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung ( p2 )

Học cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung ( p2 )

38. Vui vẻ 其乐融融 qí lè róng róng

39. Khéo léo dụ dỗ 巧舌如簧 qiǎo shé rú huáng

40. Gìa trẻ đều hợp 老少咸宜 lǎo shào xián yí

41. Dồn hết tâm sức 一起勇气 yì qǐ yǒng qì

42. Thanh thản 气定神闲 qì dìng shén xián

43. Nhỏ nhặt không đáng để nhắc đến 微不足道 wēi bù zú dào

44. Muôn hình vạn trạng 千态万状 qiān tài wàn zhuàng

45. Khắc cốt ghi tâm 刻苦铭心 kè kǔ míng xīn

46. Khó lòng quên được 难以忘却 nán yǐ wàng què

47. giống hệt 如出一辙 rú chū yì zhé

48. Chưa từng trải đời 未经世事 wèi jīng shì shì

49. Có 1 không 2 绝无仅有 jué wú jìn yǒu

50. Bóng loáng 光可鉴人 guāng kě jiàn rén

Học cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung ( p2 )

Học cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung ( p2 )

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY