82 lượt xem

Học tiếng Trung qua bài hát: Anh không mạnh mẽ đến vậy đâu

Bộ phim “Bên nhau trọn đời” có hai bản là truyền hình và điện ảnh. Mỗi bản đều mang lại cho người xem những cảm xúc khác nhau trong tình yêu.

Bài hát “我并不是那么坚强-Anh không mạnh mẽ đến vậy đâu” là ca khúc trong phim được rất nhiều người yêu thích.

Hôm nay cùng THANHMAIHSK học tiếng Trung qua bài hát: 我并不是那么坚强-Anh không mạnh mẽ đến vậy đâu nhé!

Bài hát: Anh không mạnh mẽ đến vậy đâu

Lời bài hát “我并不是那么坚强”

Lời 1

温热的眼泪 逃出眼眶
Wen re de yan lei tao chu yan kuang

我的心悬在 发烫的胸膛
Wo de xin xuan zai fa tang de xiong tang

思念静不下 彻夜不停在嚷嚷
Si nian jing bu xia che ye bu ting zai rang rang

不管我 飞向你去的地方
Bu guan wo fei xiang ni qu de di fang

朋友都劝我 将你遗忘
Peng you du quan wo jiang ni yi wang

他们是不是 从不曾徬徨
Ta men shi bu shi cong bu zeng pang huang

不能再承受 这孤独的重量
Bu neng zai cheng shou zhe gu du de zhong liang

离开的你 我没有办法说放就放
li kai de ni wo mei you ban fa shuo fang jiu fang

hoc-tieng-trung-qua-bai-hat-anh-khong-manh-me-den-vay-dau

Điệp khúc

原来我并不是那么坚强
yuan lai wo bing bu shi na me jian qiang

原来我也像个孩子一样
yuan lai wo ye xiang ge hai zi yi yang

一心要爱 乱了步伐
yi xin yao ai luan liao bu fa

一路跌跌撞撞 伤了又伤
yi lu die die zhuang zhuang shang liao you shang

原来我并不是那么坚强
yuan lai wo bing bu shi na me jian qiang

我是疯了才敢念念不忘
wo shi feng liao cai gan nian nian bu wang

回忆在心里 冷了又烫
hui yi zai xin li leng liao you tang

而你如影随行 我用什么抵抗
er ni ru ying sui xing wo yong shi me di kang

Lời 2

朋友都劝我 将你遗忘
Peng you du quan wo jiang ni yi wang

他们是不是 从不曾徬徨
Ta men shi bu shi cong bu zeng pang huang

不能再承受 这孤独的重量
Bu neng zai cheng shou zhe gu du de zhong liang

离开的你 我没有办法说放就放
li kai de ni wo mei you ban fa shuo fang jiu fang

原来我并不是那么坚强
yuan lai wo bing bu shi na me jian qiang

原来我也像个孩子一样
yuan lai wo ye xiang ge hai zi yi yang

一心要爱 乱了步伐
yi xin yao ai luan liao bu fa

一路跌跌撞撞 伤了又伤
yi lu die die zhuang zhuang shang liao you shang

原来我并不是那么坚强
yuan lai wo bing bu shi na me jian qiang

我是疯了才敢念念不忘
wo shi feng liao cai gan nian nian bu wang

回忆在心里 冷了又烫
hui yi zai xin li leng liao you tang

而你如影随行 我用什么抵抗
er ni ru ying sui xing wo yong shi me di kang

Điệp khúc

原来我并不是那么坚强
yuan lai wo bing bu shi na me jian qiang

原来我也像个孩子一样
yuan lai wo ye xiang ge hai zi yi yang

一心要爱 乱了步伐
yi xin yao ai luan liao bu fa

一路跌跌撞撞 伤了又伤
yi lu die die zhuang zhuang shang liao you shang

原来我并不是那么坚强
yuan lai wo bing bu shi na me jian qiang

我是疯了才敢念念不忘
wo shi feng liao cai gan nian nian bu wang

回忆在心里 冷了又烫
hui yi zai xin li leng liao you tang

而你如影随行 我用什么抵抗
er ni ru ying sui xing wo yong shi me di kang

Từ vựng tiếng Trung qua bài hát

STT Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa Chú thích
1 温热 Wēn rè Ấm áp
2 发烫 Fā tàng Nóng bức
3 胸膛 xiōngtáng Lồng ngực
4 思念 sīniàn Nhớ nhung
5 承受 chéngshòu Tiếp nhận, chịu đựng
6 坚强 jiānqiáng Kiên cường, mạnh mẽ
7 步伐 bùfá Nhịp bước
8 抵抗 dǐkàng Chống cự

Bạn đã xem bộ phim này của bản nào rồi! Một bộ phim rất hay mà mình recommend để các bạn xem đấy nhé!

Nếu bạn muốn chúng mình vietsub bài hát tiếng Trung hay để học nào, comment cho mình biết nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC