58 lượt xem

Học tiếng Trung qua bài hát Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa

Học tiếng Trung qua lời bài hát Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa. Luyện nghe tiếng Trung qua bài hát là phương pháp hiệu quả để tăng khả năng nhớ, mở rộng vốn từ của bạn đấy nhé!

1. Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa là gì?

“Bạch Nguyệt Quang” Và “Nốt Chu Sa” là những từ thông dụng trên Internet dùng để mô tả những trạng thái cảm xúc cụ thể trong tình yêu. Vậy ý nghĩa của nó là gì? Cùng tìm hiểu cụ thể nhé!

  • Bạch Nguyệt Quang tiếng Trung là: 白月光 /bái yuèguāng/. Bạch Nguyệt Quang ám chỉ người yêu hoàn hảo nhất trong lòng bạn, sự tưởng tượng đẹp đẽ nhất của bạn về tình yêu và người mình yêu, nhưng nó không tồn tại trong thực tế nên là bất khả xâm phạm và không thể sở hữu được.
  • Nốt Chu Sa tiếng Trung là 朱砂痣 /zhūshā zhì/. Nốt chu sa tượng trưng cho người mà bạn đã từng có nhưng cả hai đã chia tay, tượng trưng cho nỗi đau và sự hối hận còn sót lại sau khi yêu.

Hai khái niệm này bắt nguồn từ tiểu thuyết “红玫瑰与白玫瑰” (Hoa hồng đỏ và Hoa hồng trắng) của Trương Ái Linh, trong đó mô tả sự tồn tại của hai người phụ nữ lý tưởng trong lòng đàn ông: một người tươi tắn và thanh lịch như bông hồng trắng, còn người kia mộng mơ và mê hoặc như bông hồng đỏ.

Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa vừa là sự tiếc nuối vừa là nỗi hoài niệm trong tình yêu, nhắc nhở chúng ta hãy trân trọng hạnh phúc trước mắt và dũng cảm theo đuổi tình yêu của chính mình.

2. Lời bài hát “Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa” tiếng Trung

从前的歌谣
cóngqián de gēyáo
都在指尖绕
dōu zàizhǐ jiānrào
得不到的美好
dé bù dào de měihǎo
总在心间挠
zǒngzài xīnjiān náo

白饭粒无处抛
bái fànlì wúchù pāo
蚊子血也抹不掉
wén zǐxiě yěmò budiào
触不可及刚刚好
chù bùkě jí gānggāng hǎo
日久天长让人恼
rìjiǔ tiāncháng ràng rénnǎo

那时滚烫的心跳
nàshí gǔntàng de xīntiào
也曾无处遁逃
yěcéng wúchù dùntáo
像一团烈火燃烧
xiàngyī tuánliè huǒ ránshāo
烧尽跨不过的桥
shāo jǐnkuà bùguò de qiáo

时光匆匆地跑
shí guāng cōngcōng de pǎo
火焰化作月遥遥
huǒ yànhuà zuòyuè yáoyáo
再无激荡的波涛
zàiwú jīdàng de bōtāo
也从不在梦里飘摇
yě cóng bùzài mènglǐ piāoyáo

Điệp khúc

白月光在照耀
bái yuèguāng zài zhàoyào
你才想起她的好
nǐcái xiǎng qǐtā dehǎo
朱砂痣久难消
zhūshā zhìjiǔ nánxiāo
你是否能知道
nǐshì fǒu néng zhīdào

窗前的明月照
chuāngqián de míngyuè zhào
你独自一人远眺
nǐ dúzì yīrén yuǎntiào
白月光是年少
bái yuèguāng shì niánshào
是她的笑
shì tā de xiào

那时滚烫的心跳
nàshí gǔntàng de xīntiào
也曾无处遁逃
yěcéng wúchù dùntáo
像一团烈火燃烧
xiàngyī tuánliè huǒ ránshāo
烧尽跨不过的桥
shāojǐn kuà bùguò de qiáo

时光匆匆地跑
shí guāng cōngcōng de pǎo
火焰化作月遥遥
huǒ yànhuà zuòyuè yáoyáo
再无激荡的波涛
zàiwú jīdàng de bōtāo
也从不在梦里飘摇
yě cóng bùzài mènglǐ piāoyáo

白月光在照耀
bái yuèguāng zài zhàoyào
你才想起她的好
nǐcái xiǎng qǐtā dehǎo
朱砂痣久难消
zhūshā zhìjiǔ nánxiāo
你是否能知道
nǐshì fǒu néng zhīdào

窗前的明月照
chuāngqián de míngyuè zhào
你独自一人远眺
nǐ dúzì yīrén yuǎntiào
白月光是年少
bái yuèguāng shì niánshào
是她的笑
shì tā de xiào

3. Lời bài hát “Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa” tiếng Việt

Ánh sáng trên bầu trời đêm đêm anh với tay
Sao trái tim anh luôn chạy theo bóng lưng cô ta
Để em phía sau chơi vơi tình yêu em trao anh đánh rơi
Tháng ngày dần bước qua cuộc đời liệu rằng anh sẽ hiểu ra một điều

Những thứ ở bên cạnh mình chẳng nâng niu sẽ mãi mất đi
Cố với lấy ánh sao xa xăm người bỏ quên ánh mắt em mong
Đến lúc mắt em hoen mi rồi đem yêu thương chôn giấu đi
Mất đi em để anh hiểu rằng tình yêu em quý hơn trăng sao

Bao giờ thì anh mới biết ánh sao chỉ yêu mỗi bóng đêm
Bao giờ thì anh mới biết rằng em luôn phía sau anh
Quay lại nhìn em để thấy em quan trọng hơn bất cứ ai
Quay lại lau khô mắt em và nói yêu em

Những thứ ở bên cạnh mình chẳng nâng niu sẽ mãi mất đi
Cố với lấy ánh sao xa xăm người bỏ quên ánh mắt em mong
Đến lúc mắt em hoen mi rồi đem yêu thương chôn giấu đi
Mất đi em để anh hiểu rằng tình yêu em quý hơn trăng sao

Bao giờ thì anh mới biết ánh sao chỉ yêu mỗi bóng đêm
Bao giờ thì anh mới biết rằng em luôn phía sau anh
Quay lại nhìn em để thấy em quan trọng hơn bất cứ ai
Quay lại lau khô mắt em và nói yêu em

Bao giờ thì anh mới biết ánh sao chỉ yêu mỗi bóng đêm
Bao giờ thì anh mới biết rằng em luôn phía sau anh
Quay lại nhìn em để thấy em quan trọng hơn bất cứ ai
Quay lại lau khô mắt em và nói yêu em

4. Từ vựng tiếng Trung qua lời bài hát

STT Chữ Hán Phiên âm Tiếng Việt
1 从前 cóngqián ngày trước; trước đây; thuở xưa
2 歌谣 gēyáo ca dao; dao khúc
3 得不到 dé bù dào Không thể đạt được
4 饭粒 fànlì hạt cơm; hột cơm
5 蚊子 wénzi muỗi; con muỗi
6 遁逃 dùn táo trốn chạy; đi trốn
7 燃烧 ránshāo cháy; bùng cháy; bốc cháy; đốt cháy
8 匆匆 cōngcōng vội vã; vội vội vàng vàng; hấp tấp; tất tả; lập cập
9 遥遥 yáoyáo xa (về không gian); xa lắc
10 波涛 bōtāo sóng cả; sóng lớn
11 飘摇 piāoyáo bay trong gió

Học tiếng Trung qua lời bài hát “Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa” để có thêm nhiều từ hay và thể hiện khả năng âm nhạc với bạn bè nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC